Từ cầu Lê Phước Cương - hết Trạm Y tế Tấn Mỹ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 425.000/m² | 340.000/m² | 272.000/m² |
Từ cầu Ngọn Cạy - Ngã ba ĐH19, ĐH22 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 816.000/m² |
Từ cầu Cả Cái - Cầu Cả Cao * Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã: Chợ Mỹ Hiệp (giới hạn các tuyến đường từ Ngọn Cạy - | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 510.000/m² | 408.000/m² | 326.400/m² |
ĐH19 - kênh Tà Mọn Cạn - Đường vào Sân vận động) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 816.000/m² |
Chợ Bình Trung (Rạch Cả Cái - Rạch Cả Cao) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 510.000/m² | 408.000/m² | 326.400/m² |
Chợ Tấn Mỹ (Phạm vi Chợ) * Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm): | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 425.000/m² | 340.000/m² | 272.000/m² |
Chợ Tấn Hưng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 340.000/m² | 272.000/m² | 217.600/m² |
Chợ Tấn Long | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 255.000/m² | 204.000/m² | 163.200/m² |
Chợ Bà Hai Quây Khu dân cư Tấn Lợi (Áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 595.000/m² | 476.000/m² | 380.800/m² |
trục đường 2 bên chợ, ĐH 22) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 595.000/m² | 476.000/m² | 380.800/m² |
Chợ Đình Mỹ Hưng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 340.000/m² | 272.000/m² | 217.600/m² |
Chợ ấp Bình Tấn * Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông * Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã: | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 212.500/m² | 170.000/m² | 136.000/m² |
Cụm dân cư Kênh 03 xã | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 399.500/m² | 319.600/m² | 255.680/m² |
Từ Bến đò Cột Dây Thép - Bến đò Bình Thành | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 330.000/m² | 264.000/m² | 211.200/m² |
Từ Trạm Y tế Tấn Mỹ - Ngã 4 bến đò Rạch Sâu Từ Ngã 3 Bưu điện xã (Tân Mỹ cũ) - Cầu Ngọn Cạy (ĐH | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 330.000/m² | 264.000/m² | 211.200/m² |
19) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 330.000/m² | 264.000/m² | 211.200/m² |
Từ cầu Lê Phước Cương - Bến đò Tấn Long | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 330.000/m² | 264.000/m² | 211.200/m² |
Tuyến đường chính ấp Tấn Thuận | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 206.500/m² | 165.200/m² | 132.160/m² |
Tuyến đường chính ấp Tấn Long Tuyến đường bờ Tây Kênh Mới (Cầu Gãy Tấn Hưng- Cầu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 206.500/m² | 165.200/m² | 132.160/m² |
Kênh Mới) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 206.500/m² | 165.200/m² | 132.160/m² |
Đường kênh Lê Minh Quang | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 206.500/m² | 165.200/m² | 132.160/m² |
Từ cầu Ông Lão - Cầu Cả Cao | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 330.000/m² | 264.000/m² | 211.200/m² |
Từ ngã 3 Lò Heo - Ngã 4 bến đò Bình Thành | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 330.000/m² | 264.000/m² | 211.200/m² |
Từ Cầu UBND xã - Ngã 3 Lò Heo Cụm dân cư Khu vực ấp Đông, ấp Tây, ấp Nam, ấp Bắc, Mỹ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 660.000/m² | 528.000/m² | 422.400/m² |
Trung, Mỹ Hòa, Mỹ Thạnh Cầu Ông Lão - Chợ Mỹ Hiệp (Cầu ông Lão - Đường vào | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 660.000/m² | 528.000/m² | 422.400/m² |
Sân vận động) Tuyến đường Mương Chùa (2 bờ) (Bến đò Mương Chùa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 660.000/m² | 528.000/m² | 422.400/m² |
Kênh Mới) Tuyến đường Ngọn Đình (2 bờ) (Ngã ba cầu Đình - Kênh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 247.500/m² | 198.000/m² | 158.400/m² |
Mới) Tuyến đường kênh Xoài Heo (Cầu Giồng Xoài Heo - Cầu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 247.500/m² | 198.000/m² | 158.400/m² |
Huỳnh Văn Triển) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 247.500/m² | 198.000/m² | 158.400/m² |
Tuyến đường từ ĐH22 - Bến đò Mỹ Ngãi Khu dân cư Khu vực ấp Bình Trung, Bình Quới, Bình Phú, | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.2 triệu/m² | 966.000/m² | 772.800/m² |