Đường ĐH. Thạnh Lộc | Đất ở tại nông thôn | cách cầu Bờ Trúc 500 métCầu qua cụm dân cư kênh Ranh | | 378.000/m² | 302.400/m² | 241.920/m² |
Đường ĐH. Thạnh Lộc | Đất ở tại nông thôn | cách cầu Bờ Trúc đi hướng đi xã Giồng Riềng | | 420.000/m² | 336.000/m² | 268.800/m² |
Đường ĐH. Thạnh Lộc | Đất ở tại nông thôn | cầu Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét | | 420.000/m² | 336.000/m² | 268.800/m² |
Đường Tỉnh 963B | Đất ở tại nông thôn | bến phà cũ và đường dẫn cầu Thạnh Phướcgiáp ranh xã Cờ Đỏ (Cần Thơ) Từ cầu qua cụm dân cư Kênh Ranh - Cầu Bờ Trúc giáp | | 378.000/m² | 302.400/m² | 241.920/m² |
Đường Tỉnh 963B | Đất ở tại nông thôn | cầu Ba Langiáp cầu chùa Phật và đường dẫn cầu Thạnh Phước | | 420.000/m² | 336.000/m² | 268.800/m² |
Đường Tỉnh 963B | Đất ở tại nông thôn | cầu Đài chiến sĩCầu Ba Lan | | 546.000/m² | 436.800/m² | 349.440/m² |
Đường ĐH. Thạnh Lộc | Đất ở tại nông thôn | cách cầu Bờ Trúc 500 métBến phà đối diện UBND xã Thạnh Hưng cũ | | 294.000/m² | 235.200/m² | 188.160/m² |
Đường Tỉnh 963B | Đất ở tại nông thôn | giáp ranh xã Giồng Riềngcầu Đài chiến sĩ | | 504.000/m² | 403.200/m² | 322.560/m² |
ranh xã Ngọc Chúc (dọc theo tuyến kênh KH6) * Cụm tuyến dân cư vượt lũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
- Đường Số 1, 4, 3 (N13 - N19), 7 (G1 - G13), 9 (C1 - C3) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 792.000/m² | 633.600/m² | 506.880/m² |
- Đường Số 3 (N20 - N27) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 396.000/m² | 316.800/m² | 253.440/m² |
- Các đoạn còn lại * Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 264.000/m² | 211.200/m² | 168.960/m² |
D26) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
- Đường trục: D, 2 (C10 - C31), 3 (G16 - K9) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 990.000/m² | 792.000/m² | 633.600/m² |
- Các đoạn còn lại * Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
- Đường trục: A, 2, 4, B (D1.8 - E1.6) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 528.000/m² | 422.400/m² | 337.920/m² |
- Các đoạn còn lại * Cụm tuyến dân cư vượt lũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 264.000/m² | 211.200/m² | 168.960/m² |
- Đường Số: 6A, 6, 3A, 1B, 1C, 5 (C16 - C19) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 990.000/m² | 792.000/m² | 633.600/m² |
- Đường Số: 4, 5 (E4 - E7) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 396.000/m² | 316.800/m² | 253.440/m² |
- Các đoạn còn lại Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 264.000/m² | 211.200/m² | 168.960/m² |
bổ sung hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
bổ sung hoặc nhựa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Các tuyến còn lại bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 132.000/m² | 105.600/m² | 84.480/m² |