Chợ Bình Chánh | Đất ở tại nông thôn | Đường số 3 (Đường tỉnh 947Đường số 5) | | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Chợ Bình Chánh | Đất ở tại nông thôn | Đường số 5 (Đường số 2Đường số 3) | | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Chợ Bình Chánh | Đất ở tại nông thôn | Nền chính sách | | 138.500/m² | 110.800/m² | 88.640/m² |
Chợ TT Bình Thủy | Đất ở tại nông thôn | Các nền còn lại: + Đường số 2 (Đường số 6Hết đường số 8) + Đường số 4 (Suốt tuyến) + Đường số 6 (Đường số 4 - Đường số 2) + Đường số 5 (Các nền còn lại) | | 1.2 triệu/m² | 966.800/m² | 773.440/m² |
Chợ TT Bình Thủy | Đất ở tại nông thôn | Các nền còn lại: Đường số 6 (Đường số 1Đường số 4) | | 743.500/m² | 594.800/m² | 475.840/m² |
Chợ TT Bình Thủy | Đất ở tại nông thôn | Nền loại 1: Đường số 3 (Suốt tuyến) | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Chợ TT Bình Thủy | Đất ở tại nông thôn | Nền loại 1: Đường số 5 (Đường số 1Đến giáp TDC Bình Hòa) | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Chợ Vàm Xáng Cây Dương | Đất ở tại nông thôn | Nền còn lại đường vành đai | | 1 triệu/m² | 813.200/m² | 650.560/m² |
Chợ Vàm Xáng Cây Dương | Đất ở tại nông thôn | Nền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 813.120/m² |
Cụm dân cư Đông Kênh 7 - Nam Kênh Ba Thê | Đất ở tại nông thôn | Nền chính sách | | 178.000/m² | 142.400/m² | 113.920/m² |
Cụm dân cư Đông Kênh 7 - Nam Kênh Ba Thê | Đất ở tại nông thôn | Nền loại 2: + Đường số 2 (Đường số 1Đường số 5) + Đường số 4 (Đường số 1 - Đường số 5) | | 346.500/m² | 277.200/m² | 221.760/m² |
Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê - Đông Hào Sương | Đất ở tại nông thôn | Nền chính sách Ghi chú | | 84.500/m² | 67.600/m² | 54.080/m² |
Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê - Đông Hào Sương | Đất ở tại nông thôn | Nền loại 2: Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5) | | 931.500/m² | 745.200/m² | 596.160/m² |
Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê - Đông Hào Sương | Đất ở tại nông thôn | Nền loại 3: + Đường số 2 (Tim đường số 5Hết biên CDC) + Đường số 3 (Đường số 5 - Hẻm thông hành lô nền đối diện) | | 762.500/m² | 610.000/m² | 488.000/m² |
Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc | Đất ở tại nông thôn | Cầu 5 TrịKênh Hào Sương | | 317.000/m² | 253.600/m² | 202.880/m² |
Đường tỉnh 947 | Đất ở tại nông thôn | Đường số 4Kênh 10 | | 551.000/m² | 440.800/m² | 352.640/m² |
Đường tỉnh 947 | Đất ở tại nông thôn | Kênh 10Giáp ranh xã Vĩnh An | | 551.000/m² | 440.800/m² | 352.640/m² |
Đường tỉnh 947 | Đất ở tại nông thôn | Mương Hào sươngKênh 7 | | 551.000/m² | 440.800/m² | 352.640/m² |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 | Đất ở tại nông thôn | Đường tránh Quốc lộ 91 | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 | Đất ở tại nông thôn | Tim Cầu Thầy PhóCầu Cây Dương (cũ) | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 | Đất ở tại nông thôn | Tuyến tránh QL91 (Cổng trường B Bình MỹĐiểm giao QL91 cũ và tuyến tránh) | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Tuyến dân cư ấp Bình Hòa Ghi chú | Đất ở tại nông thôn | Nền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817); Tờ BĐ 38 (4-17, 820-833, 855-875) | | 171.000/m² | 136.800/m² | 109.440/m² |
Chợ TT Bình Thủy | Đất ở tại nông thôn | Nền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 (Suốt tuyến) | | 3.4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Chợ Bình Chánh | Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 947 (Cầu kênh 7Đường số 4) | | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Tuyến dân cư ấp Bình Hòa (chương trình 193) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 171.000/m² | 136.800/m² | 109.440/m² |
Tuyến dân cư ấp Bình Hòa Ghi chú | Đất ở tại nông thôn | Nền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách) | | 836.500/m² | 669.200/m² | 535.360/m² |
Tuyến dân cư Kênh Đình | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 911.000/m² | 728.800/m² | 583.040/m² |
Chợ Vàm Xáng Cây Dương | Đất ở tại nông thôn | Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ | | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Chợ Đình | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1 triệu/m² | 800.800/m² | 640.640/m² |
Chợ Năng Gù | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 880.800/m² | 704.640/m² |