cũ - Kênh 1/5) | Đất ở tại nông thôn | Kênh Đông Bình: Từ kênh Đòn Dông đến Bổ sung trâm bầu (phía dưới nước) | | 455.000/m² | 364.000/m² | 291.200/m² |
cũ - Kênh 1/5) | Đất ở tại nông thôn | Kênh Đông Bình: Từ kênh Đòn Dông đến Bổ sung trâm bầu (phía trên nước) Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị | | 455.000/m² | 364.000/m² | 291.200/m² |
Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông | Đất ở tại nông thôn | Khu chính sách | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² |
Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B | Đất ở tại nông thôn | Khu chính sách Tuyến dân cư 600 (Từ Kênh Cuối Ngàn giáp | | 500.000/m² | 400.000/m² | 320.000/m² |
Đường hai bên kênh 19 tháng 5 | Đất ở tại nông thôn | Đường Kim Đồng từ đường An Dương Vương | | 650.000/m² | 520.000/m² | 416.000/m² |
Đường kênh Zero | Đất ở tại nông thôn | cống 600 mét đến kênh Đòn Dông | | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 640.000/m² |
Quốc lộ 80 | Đất ở tại nông thôn | cầu kênh 10Cầu kênh 9 | | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Quốc lộ 80 | Đất ở tại nông thôn | cầu kênh 9Đầu kênh 6 Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông từ đoạn kênh | | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Quốc lộ 80 | Đất ở tại nông thôn | cầu Tân HiệpTrường THCS Tân Hiệp | | 4.4 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Quốc lộ 80 | Đất ở tại nông thôn | Phòng Văn hóaThể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10 | | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Quốc lộ 80 | Đất ở tại nông thôn | Trường THCS Tân HiệpPhòng Văn hóa | | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Quốc lộ 80 | Đất ở tại nông thôn | Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An)Cầu Tân Hiệp | | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Xáng Chưng Bầu | Đất ở tại nông thôn | Trường mầm non Hoa HồngĐiểm 300 mét (hướng Cần Thơ) Đường vào khu dân cư (bô đai cũ - ấp Đông | | 810.000/m² | 648.000/m² | 518.400/m² |
Quốc lộ 80 | Đất ở tại nông thôn | giáp xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần ThơTrường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) | | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Rivera qua các ấp : ấp Thạnh Đông , ấp Tân Thạnh đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm xã Thạnh Đông cũ ) Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 360.000/m² | 288.000/m² | 230.400/m² |
Lâm Quang Ky) Hai đường cặp Công viên xã Tân Hiệp | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
(Đường Nguyễn Trung Trực) Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường Thoại | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.3 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Ngọc Hầu (Cầu Đình) Đường Phan Bội Châu Từ Công viên xã Tân | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) Đường Thoại Ngọc Hầu Từ kênh Đông Bình | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) Đường Thoại Ngọc Hầu Từ cầu kênh mới | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
(Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên) Đường Trương Vĩnh Ký: từ Quốc lộ 80 - | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 815.360/m² |
Thoại Ngọc Hầu Đường Bùi Thị Xuân Từ cầu kênh mới | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 910.000/m² | 728.000/m² | 582.400/m² |
(Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình) Đường Bùi Thị Xuân Từ đường đất thánh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 873.600/m² |
(Hồ Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 975.000/m² | 780.000/m² | 624.000/m² |
Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình Đường vào cầu đình - Đường vào trường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
mẫu giáo (Mầm Non) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường vào Trung tâm y tế Tân Hiệp Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Long Quân) từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới) Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Mẫu giáo) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ) Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 832.000/m² |
QL80 - Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |