Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) | Đất ở tại nông thôn | cách kênh Ba Biển 250 métTrường THPT Nam Yên | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) | Đất ở tại nông thôn | Trường THPT Nam Yên đến Giáp ranh xã Đông Thái ĐH.54 (Đường ĐH.61 (đường Nam Yên)): Từ Kênh Thầy | | 240.000/m² | 192.000/m² | 153.600/m² |
Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá) | Đất ở tại nông thôn | kênh Kiểm cũNhà thờ Quý Phụng | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá) | Đất ở tại nông thôn | kênh Xẻo GiàVật liệu xây dựng Thái Sơn | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá) | Đất ở tại nông thôn | nhà thờ Quý Phụng đến Kênh Xẻo Già | | 240.000/m² | 192.000/m² | 153.600/m² |
Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá) | Đất ở tại nông thôn | cầu treo Rọc LáKênh Kiểm cũ | | 240.000/m² | 192.000/m² | 153.600/m² |
Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh Vật liệu xây dựng Thái Sơn đến Cách kênh Ba Biển 250 mét | | 240.000/m² | 192.000/m² | 153.600/m² |
Cai - đT. 964 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | Đất ở tại nông thôn | ĐH.61 (cầu Bàu Trâm) đến giáp ranh xã Đông Thái Đường Kênh Ngã Bát: Từ Kênh Rọc Lágiáp Kênh Đê Quốc | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
Phòng Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba: Giáp xã An | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
Bổ sung Biên đến Kênh Kiểm Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba: Từ Kênh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 230.000/m² | 184.000/m² | 147.200/m² |
Bổ sung kiểm đến đường 964 Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba: Từ đường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 230.000/m² | 184.000/m² | 147.200/m² |
Bổ sung 964 đến Kênh Đê quốc phòng Đường kênh Thứ Tư - Phần lộ 3,5m: Từ kênh Thầy Cai đến | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 230.000/m² | 184.000/m² | 147.200/m² |
Bổ sung Kênh Chống Mỹ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 230.000/m² | 184.000/m² | 147.200/m² |
Đường kênh Thứ Hai: Từ kênh Xẻo Rô đến Kênh Chống Mỹ Bổ sung Đường Kênh Thứ Ba - Lộ phụ: Từ kênh Thầy Cai đến Kênh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 230.000/m² | 184.000/m² | 147.200/m² |
Bổ sung Chống Mỹ Đường Ba Biển (ấp Ba Biển): Từ đường 964 đến Kênh Đê | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 230.000/m² | 184.000/m² | 147.200/m² |
Bổ sung quốc phòng Đường Kênh Thứ Nhất: Từ Kênh Chống Mỹ đến Kênh Đê | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 230.000/m² | 184.000/m² | 147.200/m² |
Bổ sung quốc phòng Đường Kênh Mương Quao: Từ Kênh Thứ Nhất đến Đê quốc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 230.000/m² | 184.000/m² | 147.200/m² |
Bổ sung phòng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 230.000/m² | 184.000/m² | 147.200/m² |
Đường Kênh 40: Từ Kênh Thứ Nhất đến Đê quốc phòng Bổ sung Đường Kênh Mương Chùa: Từ Kênh Rọc Lá đến Đê quốc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 230.000/m² | 184.000/m² | 147.200/m² |
Đường Kênh Dài: Từ Kênh Thứ Nhất đến Đê quốc phòng Bổ sung Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 230.000/m² | 184.000/m² | 147.200/m² |
Bổ sung hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Bổ sung tông hoặc nhựa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 156.000/m² | 124.800/m² | 99.840/m² |
Các tuyến đường còn lại Bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 144.000/m² | 115.200/m² | 92.160/m² |