Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế Điều chỉnh | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ cầu sắt Vĩnh GiaĐình thần Vĩnh Cầu Tách đoạn | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế Điều chỉnh | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ cầu sắt Vĩnh GiaRanh cửa khẩu Tách đoạn | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường Tỉnh 958 | Đất ở tại nông thôn | Cầu chữ Uranh xã Bình Giang, xã Bình Sơn | | 312.500/m² | 250.000/m² | 200.000/m² |
Đường Tỉnh 958 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Trạm bơmCầu chữ U | | 375.000/m² | 300.000/m² | 240.000/m² |
- Chợ Vĩnh Gia | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 910.000/m² | 728.000/m² | 582.400/m² |
- Chợ Lương An Trà | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 780.000/m² | 624.000/m² | 499.200/m² |
Ranh xã Ba Chúc - Cầu T4 TW Điều chỉnh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 237.500/m² | 190.000/m² | 152.000/m² |
Cầu T4 TW - Đường nước Nguyễn Văn Hai Điều chỉnh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Đường nước Nguyễn Văn Hai - Mương đồn Điều chỉnh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Mương đồn - Cầu ranh xã Vĩnh Điều Điều chỉnh Đường T4 Tỉnh (đoạn từ cầu Vĩnh Lạc - giáp ranh xã | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Điều chỉnh Vĩnh Điều) Tuyến đường T4 TW (đoạn từ Cầu T4 TW - Ranh xã | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Vĩnh Điều) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 94.000/m² | 75.200/m² | 60.160/m² |
Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế Điều chỉnh | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ cầu sắt Vĩnh GiaRanh xã Vĩnh Điều Tách đoạn | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường Tuyến dân cư Vĩnh Hiệp | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường Tuyến dân cư Đê Lắng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường Tỉnh 958 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Cầu Lò GạchTrạm bơm | | 552.500/m² | 442.000/m² | 353.600/m² |
TDC Cây Gòn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 94.000/m² | 75.200/m² | 60.160/m² |
TDC sau trụ sở ấp Giồng Cát TDC Giồng Cát (Từ cầu chữ U - dọc Kênh Tám | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 94.000/m² | 75.200/m² | 60.160/m² |
ngàn) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 94.000/m² | 75.200/m² | 60.160/m² |
Tuyến dân cư Lò Gạch (từ cầu Lò Gạch - kênh H7) Cụm dân cư Lương An Trà (Trừ các thửa tiếp giáp | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
đường tỉnh 958) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 262.500/m² | 210.000/m² | 168.000/m² |
Đường Cụm dân cư Chợ cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Tuyến dân cư Cà Na | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 62.500/m² | 50.000/m² | 40.000/m² |
Đường kênh Mới (Kênh H7 - Kênh Ninh Phước) Đường kênh H7 (Kênh Ninh Phước - Hết kênh Sườn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 60.000/m² | 48.000/m² | 38.400/m² |
E) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 60.000/m² | 48.000/m² | 38.400/m² |
Đường kênh Ninh Phước bờ Nam (suốt đường) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 60.000/m² | 48.000/m² | 38.400/m² |
Đường kênh T6 (Kênh Mới - Kênh Vĩnh Thành 3) Đường kênh Ranh (kênh Nam Vĩnh Tế 3, Tám Ngàn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 60.000/m² | 48.000/m² | 38.400/m² |
Đường ĐH 80 (Đoạn từ Cống 9 Xị - Cầu Thanh niên) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 75.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² |
Đường ĐH 82 (Đường Kênh T5 ) Đường kênh bờ Tây Nam Vĩnh Tế 6 (Vĩnh Thành 2 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường kênh Ông Tà (Kênh T6 - Đường kênh mới) Đường Kênh Ông Tà nối dài (Đoạn từ Kênh mới - | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 75.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² |