Đường Huỳnh Thủ | Đất ở tại nông thôn | cầu Rọc MônMiếu Bà Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã: Từ đường Mai Văn | | 364.000/m² | 291.200/m² | 232.960/m² |
Đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở tại nông thôn | cống Định cư giáp Chùa KhmerVàm Đường Sân | | 910.000/m² | 728.000/m² | 582.400/m² |
Đường Phạm Thành Lượng | Đất ở tại nông thôn | cống Cống Thủy lợi 1000Cống Miễu Ông Tà | | 637.000/m² | 509.600/m² | 407.680/m² |
Đường Phạm Thành Lượng | Đất ở tại nông thôn | Cống Miễu Ông Tàcầu Xẻo Lợp | | 540.000/m² | 432.000/m² | 345.600/m² |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) | Đất ở tại nông thôn | Cống Bà Đầmcầu kênh So le | | 700.000/m² | 560.000/m² | 448.000/m² |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) | Đất ở tại nông thôn | ngang cầu Đường SânCống Bà Đầm | | 780.000/m² | 624.000/m² | 499.200/m² |
Khu tái định cư Vĩnh Thuận Khu liền kề 06 | Đất ở tại nông thôn | Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) Bổ sung | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 875.200/m² |
Khu tái định cư Vĩnh Thuận Khu liền kề 06 | Đất ở tại nông thôn | Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) Bổ sung | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.640/m² |
Khu tái định cư Vĩnh Thuận Khu liền kề 06 | Đất ở tại nông thôn | Lô 02 đến Lô 29 Bổ sung Khu liền kề 07 | | 1.2 triệu/m² | 956.800/m² | 765.440/m² |
Khu tái định cư Vĩnh Thuận Khu liền kề 06 | Đất ở tại nông thôn | Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) Bổ sung | | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² |
Khu tái định cư Vĩnh Thuận Khu liền kề 06 | Đất ở tại nông thôn | Lô 19 đến Lô 33 Bổ sung Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông | | 1.2 triệu/m² | 956.800/m² | 765.440/m² |
Quốc lộ 63 (phía Đông) Đường Nguyễn Thành Nhơn | Đất ở tại nông thôn | cầu kênh xáng múcKênh thủy lợi 1000 | | 1.2 triệu/m² | 946.400/m² | 757.120/m² |
Quốc lộ 63 (phía Đông) Đường Nguyễn Thành Nhơn | Đất ở tại nông thôn | cầu sắtKênh thủy lợi Thân Đối | | 3.3 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Quốc lộ 63 (phía Đông) Đường Nguyễn Thành Nhơn | Đất ở tại nông thôn | Cống Ba LựcKênh 500 Đường Võ Văn Kiệt | | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Quốc lộ 63 (phía Đông) Đường Nguyễn Thành Nhơn | Đất ở tại nông thôn | kênh Thủy lợi 1000Cống Ba Lực | | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Quốc lộ 63 (phía Đông) Đường Nguyễn Thành Nhơn | Đất ở tại nông thôn | kênh Thủy lợi 1000Giáp đường Phan Văn Chương | | 1.1 triệu/m² | 910.000/m² | 728.000/m² |
Quốc lộ 63 (phía Đông) Đường Nguyễn Thành Nhơn | Đất ở tại nông thôn | kênh thủy lợi Thân ĐốiCống Bà Bang Đường Lưu Nhơn Sâm | | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh H ạt giáp Cà Mau) | Đất ở tại nông thôn | kênh 1 HãngKênh Ranh Hạt Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2: Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh | | 612.000/m² | 489.600/m² | 391.680/m² |
Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Đường Quảng Trọng Linh: Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 873.600/m² |
Đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở tại nông thôn | cầu kênh xáng múccống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) | | 5.9 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Kênh Định Cư (lộ Số 3) | Đất ở tại nông thôn | Đường Mai Văn Trương: Từ QL63Cống Định cư giáp chùa Khmer | | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Lộ Số 2: Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường D3: Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 832.000/m² |
Quốc lộ 63 (phía Đông) Đường Nguyễn Thành Nhơn | Đất ở tại nông thôn | cầu lớn Vĩnh ThuậnKênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông | | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Hai bên chợ nhà lồng: Đến sông Chắc Băng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.3 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường 35: Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 910.000/m² | 728.000/m² | 582.400/m² |
Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 780.000/m² | 624.000/m² | 499.200/m² |
Khu hành chính: Từ Khối Dân vận - Điện lực Đường Phan Văn Chương: Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 910.000/m² | 728.000/m² | 582.400/m² |
Kênh 1 Đường kênh 1: Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 910.000/m² | 728.000/m² | 582.400/m² |
Chương (bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 910.000/m² | 728.000/m² | 582.400/m² |