Chợ Văn Giáo | Đất ở tại nông thôn | bọng Đây Cà Tưa đến ranh nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) | | 153.500/m² | 122.800/m² | 98.240/m² |
Chợ Văn Giáo | Đất ở tại nông thôn | hết ranh văn phòng ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung) đến Cầu Bưng Tiền | | 128.000/m² | 102.400/m² | 81.920/m² |
Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) | Đất ở tại nông thôn | Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ Đường Tây Trà Sư: Từ ranh Văn Giáo đến ranh phường Chi | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Đường tỉnh 948 | Đất ở tại nông thôn | ngã 4 Hương lộ 11 đến Nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) (Hướng về Nhà Bàng) | | 325.000/m² | 260.000/m² | 208.000/m² |
Đường tỉnh 948 | Đất ở tại nông thôn | ranh đầu chợ Văn Giáo đến hết ranh Văn phòng Âp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung) | | 345.000/m² | 276.000/m² | 220.800/m² |
Đường tỉnh 948 | Đất ở tại nông thôn | ranh phường Thới Sơn đến Bọng Đây Cà Tưa | | 115.000/m² | 92.000/m² | 73.600/m² |
Đường tỉnh 948 | Đất ở tại nông thôn | ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung đến ranh phường Chi Lăng | | 325.000/m² | 260.000/m² | 208.000/m² |
Đường tỉnh 948 | Đất ở tại nông thôn | ranh Văn Giáo đến ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung | | 100.000/m² | 80.000/m² | 64.000/m² |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) | Đất ở tại nông thôn | anh Trung tâm hành chính xã đến ranh Trung tâm chợ An Cư | | 95.500/m² | 76.400/m² | 61.120/m² |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) | Đất ở tại nông thôn | nhà ông 4 Thạnh đến ranh xã Núi Cấm | | 63.500/m² | 50.800/m² | 40.640/m² |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) | Đất ở tại nông thôn | ranh chợ đến hết ranh trường Tiểu Học “B” An Cư (về hướng Tri Tôn, tờ 35, thửa 235) | | 276.000/m² | 220.800/m² | 176.640/m² |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Ranh chợ đến Văn phòng ấp Ba Soài (về hướng UBND xã An Cư, tờ 35, thửa 20) | | 276.000/m² | 220.800/m² | 176.640/m² |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) | Đất ở tại nông thôn | ranh phường Tịnh Biên đến ranh Trung tâm hành chính xã | | 95.500/m² | 76.400/m² | 61.120/m² |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Ranh Trung tâm chợ An Cư đến nhà ông 4 Thạnh (tờ 38, thửa 102) | | 95.500/m² | 76.400/m² | 61.120/m² |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) | Đất ở tại nông thôn | UBND xã An Cư đến đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng xã Tri Tôn | | 172.500/m² | 138.000/m² | 110.400/m² |
Đường Văn Râu | Đất ở tại nông thôn | ngã 4 lộ Làng nghề đến hết đường (chùa Văn Râu) | | 128.000/m² | 102.400/m² | 81.920/m² |
Hương lộ 11 | Đất ở tại nông thôn | Cống số 1 đến ranh Núi Voi | | 150.000/m² | 120.000/m² | 96.000/m² |
Hương lộ 11 | Đất ở tại nông thôn | đường tỉnh 948 đến Cống số 1 (300m) | | 150.000/m² | 120.000/m² | 96.000/m² |
Hương lộ 11 | Đất ở tại nông thôn | đường tỉnh 948 đến ranh xã Đội | | 150.000/m² | 120.000/m² | 96.000/m² |
Hương lộ 11 | Đất ở tại nông thôn | ngã 4 Soài Chếk đến ranh Vĩnh Trung | | 51.000/m² | 40.800/m² | 32.640/m² |
Hương lộ 11 | Đất ở tại nông thôn | ranh Trung tâm hành chính xã đến Ngã 4 Soài Chếk | | 76.000/m² | 60.800/m² | 48.640/m² |
Hương lộ 11 | Đất ở tại nông thôn | ranh xã Đội đến ranh xã An Cư | | 50.000/m² | 40.000/m² | 32.000/m² |
Hương lộ 6 | Đất ở tại nông thôn | đường tỉnh 948 đến ranh An Phú (Chùa Thiết) | | 77.000/m² | 61.600/m² | 49.280/m² |
Đường tỉnh 948 | Đất ở tại nông thôn | Nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) đến ranh đầu chợ Văn Giáo (về hướng Vĩnh Trung) | | 345.000/m² | 276.000/m² | 220.800/m² |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) | Đất ở tại nông thôn | UBND xã An Cư đến Ngã 3 Phú Cường (về hướng phường Tịnh Biên) | | 172.500/m² | 138.000/m² | 110.400/m² |
Hương lộ 11 | Đất ở tại nông thôn | UBND xã An Cư đến đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58) | | 172.500/m² | 138.000/m² | 110.400/m² |
Hương lộ 13: Từ đường tỉnh 949 đến ranh phường Chi Lăng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 44.500/m² | 35.600/m² | 28.480/m² |
Hương lộ 6 | Đất ở tại nông thôn | ranh Văn Giáo đến ranh phường Tịnh Biên | | 63.500/m² | 50.800/m² | 40.640/m² |
Chợ Ba Xoài: Các dãy nhà đối diện nhà lồng Đường Phú Cường: Từ ngã 3 Phú Cường đến ranh phường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 276.000/m² | 220.800/m² | 176.640/m² |
Tịnh Biên Đường Ôtưksa - Vĩnh Thượng: Từ Hương lộ 6 đến Hương | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 44.500/m² | 35.600/m² | 28.480/m² |