Đường Cặp kênh số 2 | ONT Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 63Kênh 5 Thước | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường Chắc Kha - Bàn Tân Định | ONT Đất ở tại nông thôn | cầu cảngRanh xã Giồng Riềng đường Đường kênh Lộ Khóm cũ (từ Quốc lộ 61 - Cụm dân | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Đường Chắc Kha - Bàn Tân Định | ONT Đất ở tại nông thôn | cống nhà ông Tám TỷCầu cảng Sửa tên đoạn | | 360.000/m² | 288.000/m² | 230.400/m² |
Đường kênh Bầu Thì | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh Mong Thọ BRạch Láng Tượng (bờ 300 Đông)_______________________________________ Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I (cả 2 bên) | | 150.000/m² | 120.000/m² | 96.000/m² |
Đường kênh Công Trường | ONT Đất ở tại nông thôn | Rạch Láng TượngKênh KH-I Đường kênh Nước Mặn cũ (từ Ngã 4 khu dân cư ấp | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
Đường Kênh KH-I | ONT Đất ở tại nông thôn | kênh Nước Mặn mớiGiáp xã Mong Thọ B Sửa tên đoạn (hướng Tây) đường Sửa tên đoạn | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
Đường Kênh KH-I | ONT Đất ở tại nông thôn | kênh Nước Mặn mớiNgã 6 Tân Lợi (hướng Sửa tên đoạn Đông) đường | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường Kênh KH-I | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 6 Tân LợiGiáp ranh xã Thạnh Đông đường | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
Đường Kênh KH-I | ONT Đất ở tại nông thôn | sông Minh Lươngkênh Nước mặn cũ (hướng Đông) | | 520.000/m² | 416.000/m² | 332.800/m² |
Đường Kênh KH-I | ONT Đất ở tại nông thôn | sông Minh Lươngkênh Nước mặn cũ (hướng Sửa tên đoạn Tây) đường | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Đường Minh Lương - Giục Tượng Từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương 2.600 Từ Sông Minh Lương - Giáp ranh Giục Tượng | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh thị trấn Minh LươngĐường Giục 1.080 Tượng Bàn Tân Định Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn Cái Bé) Từ Quốc Lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An | | 650.000/m² | 520.000/m² | 416.000/m² |
Minh Tân, Giục Tượng) | ONT Đất ở tại nông thôn | Âp Tân Bình (Sáu Ngói) | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Minh Tân, Giục Tượng) | ONT Đất ở tại nông thôn | Âp Tân Tiến (Đối diện chợ Giục Tượng) | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Minh Tân, Giục Tượng) | ONT Đất ở tại nông thôn | Tân Bình (cầu 5 Thành) | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Quốc lộ 61 | ONT Đất ở tại nông thôn | cầu Gò Đất (phía Bắc kênh thủy lợi) | | 924.000/m² | 739.200/m² | 591.360/m² |
Quốc lộ 61 | ONT Đất ở tại nông thôn | cầu Gò Đất (phía Nam kênh thủy lợi)Giáp ranh xã Long Thạnh | | 1.1 triệu/m² | 880.000/m² | 704.000/m² |
Quốc lộ 61 | ONT Đất ở tại nông thôn | cầu KapơHeCầu Gò Đất đường | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 61 | ONT Đất ở tại nông thôn | cầu Minh LươngNgã tư QL 63 đường | | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Quốc lộ 61 | ONT Đất ở tại nông thôn | cầu Xà XiêmCầu rạch KapơHe đường Sửa tên đoạn | | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Quốc lộ 61 | ONT Đất ở tại nông thôn | cống Phát LợiRanh Tòa án khu vực 3 đường | | 3.8 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Quốc lộ 61 | ONT Đất ở tại nông thôn | điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8)cầu Xà Sửa tên đoạn Xiêm đường Sửa tên đoạn | | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Quốc lộ 61 | ONT Đất ở tại nông thôn | ngã tư QL 63Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) Sửa tên đoạn | | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Quốc lộ 61 | ONT Đất ở tại nông thôn | ranh xã Bình Ancống Phát lợi đường Sửa tên đoạn | | 4.6 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Quốc lộ 63 | ONT Đất ở tại nông thôn | Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu ThànhCầu Sửa tên đoạn kênh Số 2 đường | | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Quốc lộ 61 | ONT Đất ở tại nông thôn | hết ranh Tòa án huyệnCầu Minh Lương Sửa tên đoạn | | 4.1 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Quốc lộ 63 | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư QL 61Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Sửa tên đoạn Thành đường | | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Hai đường trung tâm cặp chợ Nhà Lồng | ONT Đất ở tại nông thôn | Nguyễn Hùng Hiệp 8.190 Giá đất Mai Văn Tưng | | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường Công Nông Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi 4.500 Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2 4.000 Sửa tên đoạn Từ Quốc lộ 63 - trụ sở Thi hành án khu vực 3 đường | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường Phan Thị Ràng | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Thoại Ngọc Hầu Từ cuối đường Hắc Kỳ - Đầu Chùa Cà Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |