Bờ Tây kênh Tân Bằng - Cán Gáo | Đất ở tại nông thôn | Đoạn còn lại đến kênh Xã Lập | | 309.500/m² | 247.600/m² | 198.080/m² |
Đường bờ Bắc kênh Hãng đến hành lang ranh phía Nam | Đất ở tại nông thôn | Hàng Lang Ven Biển Phía Nam đi vào 500 mét | | 309.500/m² | 247.600/m² | 198.080/m² |
Đường Hành lang ven biển phía Nam | Đất ở tại nông thôn | kênh Chệt Ớt | | 600.500/m² | 480.400/m² | 384.320/m² |
Đường Hành lang ven biển phía Nam | Đất ở tại nông thôn | kênh Hãng * Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh Đường số 53 (từ đường hành lang ven biển phía Nam đến | | 418.500/m² | 334.800/m² | 267.840/m² |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) | Đất ở tại nông thôn | Cách ngã tư kênh hãng và KT1 500mKênh KT4 | | 243.500/m² | 194.800/m² | 155.840/m² |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) | Đất ở tại nông thôn | Hành Lang Ven Biển Phía Nam đi vào 599 mét | | 364.000/m² | 291.200/m² | 232.960/m² |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Kênh Hãng và KT1 về mỗi phía 500m Bổ sung | | 371.000/m² | 296.800/m² | 237.440/m² |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) | Đất ở tại nông thôn | Sau 500mcách ngã tư kênh hãng và KT1 500m | | 285.500/m² | 228.400/m² | 182.720/m² |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) | Đất ở tại nông thôn | Sau 500mkênh Lung | | 309.500/m² | 247.600/m² | 198.080/m² |
Đường Tỉnh 967 | Đất ở tại nông thôn | kênh Bà Điềnkênh Chệt Ớt | | 719.000/m² | 575.200/m² | 460.160/m² |
Đường Tỉnh 967 | Đất ở tại nông thôn | Kênh Ba ThọGiáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại | | 600.500/m² | 480.400/m² | 384.320/m² |
Đường Tỉnh 967 | Đất ở tại nông thôn | Kênh Ba ThọKênh Chủ Vàng | | 309.500/m² | 247.600/m² | 198.080/m² |
Đường Tỉnh 967 | Đất ở tại nông thôn | kênh Chệt Ớtkênh Hãng | | 719.000/m² | 575.200/m² | 460.160/m² |
Đường Tỉnh 967 | Đất ở tại nông thôn | kênh Chủ VàngGiáp ranh xã Đông Hưng | | 264.000/m² | 211.200/m² | 168.960/m² |
Đường Tỉnh 967 | Đất ở tại nông thôn | kênh HãngKênh 26 tháng 3 Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Đông Hưng | | 600.500/m² | 480.400/m² | 384.320/m² |
Đường Tỉnh 967 | Đất ở tại nông thôn | kênh Kim BắcKênh Bà Điền | | 600.500/m² | 480.400/m² | 384.320/m² |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) | Đất ở tại nông thôn | Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã An Minh) | | 192.000/m² | 153.600/m² | 122.880/m² |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) | Đất ở tại nông thôn | kênh 25Ngã Bát | | 285.500/m² | 228.400/m² | 182.720/m² |
Kênh Kim Quy bờ Nam | Đất ở tại nông thôn | cống Kim QuyGiáp ranh xã Vân Khánh * Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | | 309.500/m² | 247.600/m² | 198.080/m² |
Đường Tỉnh 967 | Đất ở tại nông thôn | cống Ba NghéKênh Kim Bắc | | 418.500/m² | 334.800/m² | 267.840/m² |
Bờ Tây kênh Tân Bằng - Cán Gáo | Đất ở tại nông thôn | kênh Kim Quyv ề phía Đông Hưng B 500 mét | | 364.000/m² | 291.200/m² | 232.960/m² |
Đường bờ Bắc kênh Hãng đến hành lang ranh phía Nam | Đất ở tại nông thôn | đường Tỉnh 967 đến Hành Lang Ven Biển Phía Nam | | 364.000/m² | 291.200/m² | 232.960/m² |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) | Đất ở tại nông thôn | đường Tỉnh 967 vào Hành Lang Ven Biển Phía Nam | | 482.500/m² | 386.000/m² | 308.800/m² |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) | Đất ở tại nông thôn | Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11 đi vào 500m | | 364.000/m² | 291.200/m² | 232.960/m² |
Kênh Kim Quy bờ Nam | Đất ở tại nông thôn | cống Kim Quy về phía chợ 500 mét | | 364.000/m² | 291.200/m² | 232.960/m² |
Đường Số 1: Các thửa đất mặt tiền đường đến giáp đường số 6 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường Số 2: Các thửa đất mặt tiền đường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường Số 3: Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường Số 4: Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) Đường Số 5: Gồm các thửa (ô) từ 3 đến 20 thuộc Lô số 9; gồm | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5; Đường Số 5: Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.2 triệu/m² | 936.000/m² | 748.800/m² |