Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 Bổ sung Đường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến đường Long Điền A-B Sửa tên | Đất ở tại nông thôn | Trần Hưng Đạo nối dàiĐường Long Điền A-B đoạn đường | | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Nguyễn Huệ | Đất ở tại nông thôn | Phan Thanh GiảngTrần Hưng Đạo | | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở tại nông thôn | Cầu Kênh XángNguyễn Huệ nối dài | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 80B đường | Đất ở tại nông thôn | Cầu Mương Lớnnhà Ông Đảm (trại cưa) | | 330.000/m² | 264.000/m² | 211.200/m² |
Quốc lộ 80B đường | Đất ở tại nông thôn | cầu Ngã tư Kiến BìnhCầu Bảy Đực Sửa tên | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Quốc lộ 80B đường | Đất ở tại nông thôn | Cầu Sáu BiếmRanh xã Nhơn Mỹ đoạn đường Sửa tên | | 247.500/m² | 198.000/m² | 158.400/m² |
Quốc lộ 80B đường | Đất ở tại nông thôn | Cống Xã Niếucầu Mương Lớn đoạn đường Sửa tên | | 495.000/m² | 396.000/m² | 316.800/m² |
Quốc lộ 80B đường | Đất ở tại nông thôn | Đường cộ hai Thới (QL 80Bkênh Cà Mau) đoạn đường | | 165.000/m² | 132.000/m² | 105.600/m² |
Quốc lộ 80B đường | Đất ở tại nông thôn | Đường cồn (Từ cầu Đình (hướng ra cầu Hải Quân) đến cầu Hai Triết) và Mương Đường Tắc | | 247.500/m² | 198.000/m² | 158.400/m² |
Quốc lộ 80B đường | Đất ở tại nông thôn | Đường Kênh Cà Mau (Cầu Mương Lớn trongKhu dân cư Kiến Thành Cà Mau) | | 206.500/m² | 165.200/m² | 132.160/m² |
Quốc lộ 80B đường | Đất ở tại nông thôn | Đường Kênh Cà Mau (từ Cầu Rẫy giáp ranh xã Sửa tên Nhơn Mỹ) đoạn đường | | 206.500/m² | 165.200/m² | 132.160/m² |
Quốc lộ 80B đường | Đất ở tại nông thôn | Đường Kênh Cà Mau (Từ KDC Kiến BìnhCầu Mương Lớn trong) | | 206.500/m² | 165.200/m² | 132.160/m² |
Quốc lộ 80B đường | Đất ở tại nông thôn | Đường kênh Chà Và (từ kênh Cà MauKênh Quyết Bổ sung Thắng Giáp xã Nhơn Mỹ) Đường Kênh 5 (Từ Kênh Xã Niếu - kênh Mương Lớn) | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Quốc lộ 80B đường | Đất ở tại nông thôn | Giáp trung tâm chợ Cái Xoàiranh xã Nhơn Mỹ đoạn đường | | 412.500/m² | 330.000/m² | 264.000/m² |
Quốc lộ 80B đường | Đất ở tại nông thôn | Hết nhà ông Vũ (thửa 346, tờ 25)ranh xã Nhơn Mỹ | | 330.000/m² | 264.000/m² | 211.200/m² |
Quốc lộ 80B đường | Đất ở tại nông thôn | Kênh Xã Niếukênh Mương Lớn Tuyến Kênh Mương Lớn (Cầu Mương Lớn - Kênh | | 160.000/m² | 128.000/m² | 102.400/m² |
Quốc lộ 80B đường | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 cầu Thuận Giangranh xã Nhơn Mỹ đoạn đường | | 412.500/m² | 330.000/m² | 264.000/m² |
Quốc lộ 80B đường | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Cống Xã Niếucầu Ba Bé (tính bên đường nhựa) | | 247.500/m² | 198.000/m² | 158.400/m² |
Quốc lộ 80B đường | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 phà Thuận GiangCầu Hòa Bình Sửa tên | | 247.500/m² | 198.000/m² | 158.400/m² |
Nguyễn Huệ | Đất ở tại nông thôn | Thoại Ngọc HầuPhan Thanh Giản | | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Nguyễn Thái Học | Đất ở tại nông thôn | Rạch Ông ChưởngTrần Hưng Đạo | | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Phạm Hồng Thái | Đất ở tại nông thôn | Rạch Ông ChưởngTrần Hưng Đạo | | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Lê Lợi | Đất ở tại nông thôn | Nguyễn Hữu CảnhPhan Thanh Giản | | 4.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Trần Hưng Đạo | Đất ở tại nông thôn | Nguyễn Hữu CảnhNguyễn Huệ | | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở tại nông thôn | Bến đò qua Tân Longcầu kênh Xáng | | 4.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Trần Hưng Đạo (nối dài) | Đất ở tại nông thôn | Nguyễn Hữu Cảnhsân vận động | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 80B (Đường dẫn cầu ông Chưởng) | Đất ở tại nông thôn | Đầu Cầu Ông ChưởngSiêu thị Coopmart | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường số 1 | Đất ở tại nông thôn | đường Nguyễn Hữu Cảnhđường số 3 | | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Hai Bà Trưng | Đất ở tại nông thôn | Phạm Hồng TháiPhan Thanh Giản | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Thoại Ngọc Hầu | Đất ở tại nông thôn | Nguyễn HuệTrần Hưng Đạo | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |