Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) | Ở đô thị | Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba Chúc-Thới Sơn)Nhà máy nước | | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) | Ở đô thị | Cống Cầu SậpBiên đường dẫn cầu Vĩnh Tế Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Đường Hữu Nghị - | | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) | Ở đô thị | Đường Thoại Ngọc HầuCầu Đinh | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 801.600/m² |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) | Ở đô thị | Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)Cống K93 | | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) | Ở đô thị | Ngô QuyềnLý Thái Tổ Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7): Châu Thị Tế - Lê Hồng | | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường Thoại Ngọc Hầu | Ở đô thị | Cầu SậpCầu Xuân Tô (cầu Cạn) | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 801.600/m² |
Quốc Lộ 91 | Ở đô thị | Ranh Trường Tiểu học “C”- Ranh Phường An Phú | | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Quốc lộ N1 | Ở đô thị | Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025)Ranh Phường Tịnh Biên cũ Đường tỉnh 949: Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh xã An Cư | | 161.500/m² | 129.200/m² | 103.360/m² |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) | Ở đô thị | Bọng ngang chùa An PhướcCống gò Cây Sung | | 396.000/m² | 316.800/m² | 253.440/m² |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) | Ở đô thị | Cống gò Cây SungRanh Xã An Nông cũ Đường đắp (Đường tỉnh 949): Biên Khu dân cư Xóm Mới - | | 264.000/m² | 211.200/m² | 168.960/m² |
Tuyến dân cư Xuân Biên | Ở đô thị | Các nền tái định cư | | 297.000/m² | 237.600/m² | 190.080/m² |
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) | Ở đô thị | Hữu Nghị (Quốc lộ 91)Ngô Quyền | | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Phong Đường Lê Văn Tám (Đường số 22): Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Nguyễn Trãi | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Ngô Quyền: Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Nguyễn Chí Thanh: Lê Hồng Phong - Hết đường | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.8 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Lê Hồng Phong - Hết đường | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.8 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Ngô Quyền: Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.8 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Phan Đăng Lưu: Lê Hồng Phong - Hết đường Đường Kim Đồng (sau UBND phường): Ngô Quyền - Lý | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Thái Tổ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) | Ở đô thị | Ngã 3 đường Hữu NghịHết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ | | 5.8 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) | Ở đô thị | Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh BiênĐường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) | | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường Thoại Ngọc Hầu | Ở đô thị | Cống K93Cầu Sập | | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) | Ở đô thị | Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)Đường Thoại Ngọc Hầu | | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) | Ở đô thị | Ngã 3 đường Hữu NghịCống Cầu Sập | | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đầu đường Lý Thái Tổ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Lý Thái Tổ: Suốt đường Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường Lý Thái Tổ Đường Tôn Đức Thắng: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường 30/4: Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ Đường Trường Chinh: Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |