THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Tịnh Biên, An Giang 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Tịnh Biên, An Giang năm 2026, gồm 92 đường/khu vực có dữ liệu và 107 dòng giá. Giá từ 103.360 đến 11.690.000 đồng/m².

Có 92 đường/khu vực và 107 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba Chúc-Thới Sơn)Nhà máy nước
6.7 triệu/m²3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Cống Cầu SậpBiên đường dẫn cầu Vĩnh Tế Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Đường Hữu Nghị -
3.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Đường Thoại Ngọc HầuCầu Đinh
2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²801.600/m²
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)Cống K93
5 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Ngô QuyềnLý Thái Tổ Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7): Châu Thị Tế - Lê Hồng
5.8 triệu/m²2.9 triệu/m²2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường Thoại Ngọc Hầu
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Cầu SậpCầu Xuân Tô (cầu Cạn)
2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²801.600/m²
Quốc Lộ 91
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Ranh Trường Tiểu học “C”- Ranh Phường An Phú
3.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Quốc lộ N1
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025)Ranh Phường Tịnh Biên cũ Đường tỉnh 949: Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh xã An Cư
323.000/m²161.500/m²129.200/m²103.360/m²
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Bọng ngang chùa An PhướcCống gò Cây Sung
792.000/m²396.000/m²316.800/m²253.440/m²
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Cống gò Cây SungRanh Xã An Nông cũ Đường đắp (Đường tỉnh 949): Biên Khu dân cư Xóm Mới -
528.000/m²264.000/m²211.200/m²168.960/m²
Tuyến dân cư Xuân Biên
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Các nền tái định cư
594.000/m²297.000/m²237.600/m²190.080/m²
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Hữu Nghị (Quốc lộ 91)Ngô Quyền
10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Phong Đường Lê Văn Tám (Đường số 22): Hữu Nghị (Quốc lộ 91) -
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Nguyễn Trãi
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đường Ngô Quyền: Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đường Nguyễn Chí Thanh: Lê Hồng Phong - Hết đường
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến7.5 triệu/m²3.8 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Lê Hồng Phong - Hết đường
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến7.5 triệu/m²3.8 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường Ngô Quyền: Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến7.5 triệu/m²3.8 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường Phan Đăng Lưu: Lê Hồng Phong - Hết đường Đường Kim Đồng (sau UBND phường): Ngô Quyền - Lý
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến6.7 triệu/m²3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²2.1 triệu/m²
Thái Tổ
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến5 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Ngã 3 đường Hữu NghịHết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ
11.7 triệu/m²5.8 triệu/m²4.7 triệu/m²3.7 triệu/m²
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh BiênĐường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)
6.7 triệu/m²3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đường Thoại Ngọc Hầu
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Cống K93Cầu Sập
4.2 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)Đường Thoại Ngọc Hầu
4.2 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Ngã 3 đường Hữu NghịCống Cầu Sập
5 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đầu đường Lý Thái Tổ
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến3.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Lý Thái Tổ: Suốt đường Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) -
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến5 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Lý Thái Tổ Đường Tôn Đức Thắng: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) -
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến4.2 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến5 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường 30/4: Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ Đường Trường Chinh: Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách
Phường Tịnh Biên
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến5 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Tịnh Biên năm 2026

Khu vực:
Phường Tịnh Biên, An Giang.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 103.360 đến 11.690.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Tịnh Biên