Đường Kênh Đào | Ở đô thị | kênh 7kênh tha La Đường Lê Hồng Phong: kênh Huỳnh Văn Thu - Đường | | 225.000/m² | 180.000/m² | 144.000/m² |
KDC Chợ Vĩnh Đông | Ở đô thị | Các đường còn lại | | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
KDC Chợ Vĩnh Đông | Ở đô thị | Đường số 2, 3 | | 3.1 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phạm Văn Bạch | Ở đô thị | Chùa Huệ Hươngngã 3 cua Đình | | 5.4 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Phạm Văn Bạch | Ở đô thị | Chùa Tây AnTrần Thị Được | | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Phạm Văn Bạch | Ở đô thị | Cuối phố 5 cănTrường Trương Gia Mô | | 720.000/m² | 576.000/m² | 460.800/m² |
Phạm Văn Bạch | Ở đô thị | Ngã 3 cua Đìnhcầu Cống Đồn | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 921.600/m² |
Phạm Văn Bạch | Ở đô thị | Ngã 3 Quốc lộ 91cuối phố 5 căn | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Phạm Văn Bạch | Ở đô thị | Trần Thị Đượcngã 3 Trương Gia Mô | | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Tân Lộ Kiều Lương | Ở đô thị | Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị LángChùa Tây An | | 10.2 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
Tân Lộ Kiều Lương | Ở đô thị | Ranh phường Châu Đốc, Vĩnh Tếngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương | | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Bạch | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 10.2 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
Tân Lộ Kiều Lương | Ở đô thị | Ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại CươngNgã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng | | 9.2 triệu/m² | 7.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² |
Phạm Văn Bạch | Ở đô thị | Chùa Tây Anchùa Huệ Hương | | 10.2 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
Kha Thị Láng: Tân Lộ Kiều Lương - Châu Thị Tế | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 8.2 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
KDC Chợ Vĩnh Đông | Ở đô thị | Đường Lê Đại Cương | | 3.1 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Mai Văn Tạo: Tân Lộ Kiều Lương - ngã 3 Trương Gia Mô | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường nội bộ KDC Nam Quốc lộ 91 Đường Lê Đại Cương: Đường tránh Quốc lộ 91 - KDC chợ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Vĩnh Đông | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường tránh Quốc lộ 91: Đường Lê Hồng Phong - kênh 7 | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 576.000/m² | 460.800/m² | 368.640/m² |
Trần Thị Được: Mai Văn Tạo - Đường Phạm Văn Bạch Hoàng Đạo Cật: Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Nguơn Đường tỉnh 955A: Kênh Cống Đồn đến đường Nguyễn Thị | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 921.600/m² |
Minh Khai Nguyễn Thị Minh Khai: Đường tỉnh 955A - Tân Lộ Kiều | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 921.600/m² |
Lương Đường Lê Hồng Phong: Tân Lộ Kiều Lương - Kênh Huỳnh | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 921.600/m² |
Văn Thu | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 720.000/m² | 576.000/m² | 460.800/m² |
Đường Vĩnh Xuyên: Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A Khu DC Đông, Tây Bến Vựa: Tuyến dân cư Đông, Tây Bến | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 432.000/m² | 345.600/m² |
Vựa | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 720.000/m² | 576.000/m² | 460.800/m² |
Đường Bến Vựa: Đường Phạm Văn Bạch - Đường tỉnh 955A TDC kênh 7 (tính 1 vị trí): Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 720.000/m² | 576.000/m² | 460.800/m² |
giáp TDC kênh 7 | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 432.000/m² | 345.600/m² |
Đường kênh Huỳnh Văn Thu: Kênh 4 - Kênh 7 | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 216.000/m² | 172.800/m² | 138.240/m² |