Đường Bạch Đằng | Đất ở tại nông thôn | Phạm Ngũ LãoKênh Chủ Mỹ | | 576.500/m² | 461.200/m² | 368.960/m² |
Đường Nam kênh 10 | Đất ở tại nông thôn | Mương Ba ChơnKênh 1 | | 1.1 triệu/m² | 864.800/m² | 691.840/m² |
Đường Nam kênh 10 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 kênh 10Mương Ba Chơn | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 830.080/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường số 1 (Đường số 14Đường số 31 nối dài) Ghi chú | | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường số 10 (Suốt tuyến) | | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường số 11 (Đường số 7Đường số 4 (hướng LX)) | | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường số 12 (Đường số 7Đường số 4 (hướng LX)) | | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường số 13 (Đường số 1Đường số 2) | | 4.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường số 13 (Đường số 2Đường số 7) | | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường số 13 (Đường số 7Đường Trần Văn Thành) | | 4.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường số 14 (Đường số 5Đường số 1) | | 4.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường số 15 (Đường số 1Đường số 2 (hướng CĐ)) | | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường số 16 (Đường số 1Đường số 2 (hướng CĐ)) | | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường số 17 (Đường số 4Đường số 7) | | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường số 2 (Tim đường số 10Tim đường số 13) | | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường Số 3 (Quốc lộ 91Đường số 10) | | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường số 4 (Tim đường số 10Tim đường số 13) | | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường số 5 (Đường số 13Đường số 31 nối dài) | | 4.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường số 6 | | 4.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường số 7 (Đường số 31 nối dàibiên dự án khu dân cư Sao Mai) | | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường số 8 (Đường số 6Đường số 1 (hướng LX)) | | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Khu dân cư Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | Đường số 9 (Đường số 7Đường số 1 (hướng LX)) | | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Nguyễn Trãi (số 4) | Đất ở tại nông thôn | Tim Đường Trần Khánh DưĐường Bạch Đằng | | 4.6 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Quốc lộ 91 | Đất ở tại nông thôn | Đường Lý Nhân TôngĐường Trần Văn Thành Ghi chú | | 5.1 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Quốc lộ 91 | Đất ở tại nông thôn | Đường số 6 (KDC Đông Bắc)Đường Lý Nhân Tông | | 6.6 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Trần Khánh Dư (số 2) | Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn KhoáiĐường Trần Bình Trọng | | 5.2 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Trần Quang Khải (số 1) | Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn KhoáiĐường Trần Bình Trọng | | 5.2 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Trần Quang Khải (số 1) | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 91Tim đường Nguyễn Khoái | | 8.7 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Trần Khánh Dư (số 2) | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 91Tim đường Nguyễn Khoái | | 9.8 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 6.2 triệu/m² |
Nguyễn Trãi (số 4) | Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Khánh Dư | | 9.8 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 6.2 triệu/m² |