Chợ Trung Phú 2 Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) (Đường Vành Đai chợ | Đất ở tại nông thôn | Bưu điện Vĩnh Phú) Đường tiếp giáp nhà lồng chợ (Kênh Ba DầuKênh ranh 1.560 Làng) Đường Khu Vành đai chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh 1.200 Làng) Bê tông (Các đường còn lại trong chợ) Nhựa 5,5m liên xã kênh Rạch Giá - LX (Cầu ranh Vĩnh | | 780.000/m² | 624.000/m² | 499.200/m² |
Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền) * Trường Tiền Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Cầu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 390.000/m² | 312.000/m² | 249.600/m² |
Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền) Giáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m (kênh Rạch Giá - Long | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 480.000/m² | 384.000/m² | 307.200/m² |
xuyên - Đường số 6) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Các đường còn lại trong chợ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) 460 Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 201.500/m² | 161.200/m² | 128.960/m² |
Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 230.000/m² | 184.000/m² | 147.200/m² |
Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang Chỉnh sửa Đường nhựa 3,5m kênh Mỹ Giang (Kênh ấp chiến lược | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 259.000/m² | 207.200/m² | 165.760/m² |
tên đoạn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 57.500/m² | 46.000/m² | 36.800/m² |
Định M ỹ 2) Chỉnh sửa Nhựa 2m kênh Định Mỹ 2 (Kênh ấp chiến lược - Ranh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 57.500/m² | 46.000/m² | 36.800/m² |
tên đoạn xã Tây Phú) tuyến Đường nhựa 5,5m Kênh Định Mỹ 1 (Đường Trường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 69.000/m² | 55.200/m² | 44.160/m² |
Tiền - Ranh Xã Tây Phú (trừ Chợ Trường Tiền)) Đường đất kênh Trường Tiền cũ (Ngã 3 Trường Tiền cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 69.000/m² | 55.200/m² | 44.160/m² |
Ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ) Đường nhựa 3,5m kênh Thốt Nốt (Kênh ấp Chiến lược | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 57.500/m² | 46.000/m² | 36.800/m² |
Định M ỹ 1) CDC Trường Tiền Mở rộng giai đoạn 2 (Các đường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 57.500/m² | 46.000/m² | 36.800/m² |
trong KDC ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 276.000/m² | 220.800/m² | 176.640/m² |
Khu dân cư trường tiền mở rộng Đường tỉnh 943 (Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 345.000/m² | 276.000/m² | 220.800/m² |
bên) Đường dẫn Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 360.000/m² | 288.000/m² | 230.400/m² |
Bổ Sung (100m từ đường tỉnh đến đường cao tốc) * Kênh H | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 360.000/m² | 288.000/m² | 230.400/m² |
Đường tỉnh 943 (Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Đường Huyện 78 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 360.000/m² | 288.000/m² | 230.400/m² |
Tiếp giáp nhà lồng chợ (Đường tỉnh 943 - Đường dal) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 480.000/m² | 384.000/m² | 307.200/m² |
Các đường cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Đường dal kênh H (Đường tỉnh 943 - Đường dal) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 420.000/m² | 336.000/m² | 268.800/m² |
Các đường còn lại (Khu vực chợ) * Kênh F | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 270.000/m² | 216.000/m² | 172.800/m² |
Đường dal (Suốt đường) * Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 360.000/m² | 288.000/m² | 230.400/m² |
Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 912.000/m² | 729.600/m² |
Các đường còn lại trong khu dân cư Chỉnh sửa Đường tỉnh 943 (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) (Ranh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 480.000/m² | 384.000/m² | 307.200/m² |
tên đoạn Vĩnh Trạch - Cầu kênh F ) tuyến | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 172.500/m² | 138.000/m² | 110.400/m² |
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên Nhựa 5,5m (Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa 345 Thành)) Bê tông (Đường số 6 - Cầu Kênh F) Nhựa 5,5m Kênh H (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 287.500/m² | 230.000/m² | 184.000/m² |
Đường tỉnh 943) Nhựa 3,5m Kênh H (Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 144.000/m² | 115.200/m² | 92.160/m² |