THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Rạch Giá, An Giang 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Rạch Giá, An Giang năm 2026, gồm 397 đường/khu vực có dữ liệu và 516 dòng giá. Giá từ 537.600 đến 26.880.000 đồng/m².

Có 397 đường/khu vực và 516 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Bà Huyện Thanh Quan
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Hải Thượng Lãn ÔngU Minh 10
6.7 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
Cách Mạng Tháng Tám
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
cống So ĐũaCầu Quằn
11.2 triệu/m²5.6 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Cao Bá Quát
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Đinh Công Tráng đến cuối đường
2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²896.000/m²
Cao Bá Quát
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Lương Ngọc QuyếnU Minh 10
5.6 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Cao Bá Quát
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Nguyễn Chí ThanhĐinh Công Tráng (Hẻm 17)
4.5 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Cao Thắng
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Cầu Thanh NiênGiáp ranh xã Bình An
2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²896.000/m²
Cao Thắng
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Chùa KhmerCầu Thanh Niên
4.2 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.3 triệu/m²
Châu Văn Liêm
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Đống ĐaTạ Quang Bửu
4 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²
Chu Văn An
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Đống ĐaNgô Gia Tự
7 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²
Chu Văn An
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Ngô Gia TựLê Hồng Phong
5 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đào Duy Từ
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Ụ tàuGiáp ranh xã Bình An
2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²896.000/m²
Điện Biên Phủ
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
sau chợ nông sảnHết đường
5.6 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đinh Công Tráng
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Trương Vĩnh KýNguyễn Chí Thanh
5.6 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đoàn Thị Điểm
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Đinh Công TrángNguyễn Thiện Thuật
2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²896.000/m²
Đống Đa
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Nguyễn Trung TrựcTôn Đức Thắng
11.2 triệu/m²5.6 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Đông Hồ
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Lê Thị Hồng GấmPhạm Ngọc Thạch
4.5 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường 3 Tháng 2
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Cô BắcLạc Hồng
26.9 triệu/m²13.4 triệu/m²10.8 triệu/m²8.6 triệu/m²
Đường 3 Tháng 2
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Cống kênh cụtgiáp ranh xã Bình An
13.5 triệu/m²6.8 triệu/m²5.4 triệu/m²4.3 triệu/m²
Đường 3 Tháng 2
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Kênh Cầu SuốiLý Thường Kiệt
19.2 triệu/m²9.6 triệu/m²7.7 triệu/m²6.1 triệu/m²
Đường 3 Tháng 2
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Lạc HồngNguyễn Văn Cừ
20.2 triệu/m²10.1 triệu/m²8.1 triệu/m²6.5 triệu/m²
Đường 3 Tháng 2
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Lý Nhân TôngCô Bắc
21 triệu/m²10.5 triệu/m²8.4 triệu/m²6.7 triệu/m²
Đường 3 Tháng 2
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Nguyễn Văn CừPhan Thái Quí
18.9 triệu/m²9.4 triệu/m²7.6 triệu/m²6 triệu/m²
Đường 3 Tháng 2
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Phan Thái Quícống kênh cụt
18.9 triệu/m²9.4 triệu/m²7.6 triệu/m²6 triệu/m²
Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh)
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Quang TrungHết đường
1.7 triệu/m²840.000/m²672.000/m²537.600/m²
Hai Bà Trưng
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Điện Biên PhủHuỳnh Thúc Kháng (bên bờ kênh)
5.6 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Hai Bà Trưng
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Hàn ThuyênMạc Cửu
4.5 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Hai Bà Trưng
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Huỳnh Thúc KhángHàn Thuyên
5.6 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Hải Thượng Lãn Ông
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Đoạn còn lại
11.2 triệu/m²5.6 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Hồ Tùng Mậu
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Nam Kỳ Khởi NghĩaNguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Lương Bằng (từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị
8.4 triệu/m²4.2 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²
Huỳnh Thúc Kháng
Phường Rạch Giá
ODT
Ở đô thị
Cầu Vàm TrưLộ Liên Hương Các tuyến đường còn lại Khu tái định cư phường Vĩnh Quang
8.4 triệu/m²4.2 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Rạch Giá năm 2026

Khu vực:
Phường Rạch Giá, An Giang.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 537.600 đến 26.880.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Rạch Giá