THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Tân Châu, An Giang 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Tân Châu, An Giang năm 2026, gồm 51 đường/khu vực có dữ liệu và 74 dòng giá. Giá từ 552.960 đến 20.160.000 đồng/m².

Có 51 đường/khu vực và 74 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
- Đường Tôn Đức Thắng
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Lê DuẩnThoại Ngọc Hầu
20.2 triệu/m²10.1 triệu/m²8.1 triệu/m²6.5 triệu/m²
- Đường Tôn Đức Thắng
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Thoại Ngọc HầuTrần Phú
14.1 triệu/m²7.1 triệu/m²5.6 triệu/m²4.5 triệu/m²
- Đường Tôn Đức Thắng
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Trần Phúranh Long Phú
7.6 triệu/m²3.8 triệu/m²3.1 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường Hai Bà Trưng
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Nguyễn Văn CừTôn Đức Thắng
13.5 triệu/m²6.8 triệu/m²5.4 triệu/m²4.3 triệu/m²
Đường Nguyễn Du
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Ngô Sĩ LiênĐặng Thùy Trâm Bổ sung
4.8 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường Nguyễn Du
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Võ Văn KiệtViễn Phương Bổ sung
8 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường Nguyễn Trãi
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Lê DuẩnLý Tự Trọng
10.1 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Hai Bà TrưngLê Duẩn
18.1 triệu/m²9.1 triệu/m²7.3 triệu/m²5.8 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Lê DuẩnTôn Đức Thắng
13.1 triệu/m²6.6 triệu/m²5.2 triệu/m²4.2 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Nguyễn Văn LinhHai Bà Trưng
20.2 triệu/m²10.1 triệu/m²8.1 triệu/m²6.5 triệu/m²
Đường Quốc lộ 80B
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Bến phà Tân ChâuMương Số 2 đoạn đường Sửa tên
5.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường Quốc lộ 80B
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Đường cộ ông Tư Cảnhcầu số 5
1.7 triệu/m²864.000/m²691.200/m²552.960/m²
Đường Quốc lộ 80B
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Mương số 2đường cộ ông Tư Cảnh đoạn đường
3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²961.600/m²
Đường Quốc lộ 80B
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Ngân HàngNguyễn Văn Linh
20.2 triệu/m²10.1 triệu/m²8.1 triệu/m²6.5 triệu/m²
Đường Quốc lộ 80B
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Nguyễn Văn LinhTôn Đức Thắng
14.1 triệu/m²7.1 triệu/m²5.6 triệu/m²4.5 triệu/m²
Đường Quốc lộ 80B
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Phạm HùngTrần Phú
14.1 triệu/m²7.1 triệu/m²5.6 triệu/m²4.5 triệu/m²
Đường Quốc lộ 80B
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Tôn Đức Thắngbến phà Tân Châu đoạn đường Sửa tên
7.5 triệu/m²3.8 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường Quốc lộ 80B
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Trần Phúranh Long Phú Sửa tên
10.5 triệu/m²5.2 triệu/m²4.2 triệu/m²3.4 triệu/m²
Đường Trần Quốc Toản
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Võ Văn KiệtNguyễn Lương Bằng Bổ sung
8 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường Trường Chinh
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Nguyễn Văn LinhLê Duẩn
18.1 triệu/m²9.1 triệu/m²7.3 triệu/m²5.8 triệu/m²
Đường Võ Nguyên Giáp Sửa tên
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Đường cộ ông VệCầu số 5 Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê
2.2 triệu/m²1.1 triệu/m²864.000/m²691.200/m²
Đường Võ Nguyên Giáp Sửa tên
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Mương số 2Đường cộ ông Vệ đoạn đường
3.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Võ Thị Sáu
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Đinh Tiên HoàngTrường Chinh
10.1 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đường Hai Bà Trưng
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Quốc lộ 80BTrường Chinh
13.5 triệu/m²6.8 triệu/m²5.4 triệu/m²4.3 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Linh (suốt đường)
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến20.2 triệu/m²10.1 triệu/m²8.1 triệu/m²6.5 triệu/m²
Đường Trường Chinh
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Võ Thị SáuNguyễn Văn Linh
11.5 triệu/m²5.7 triệu/m²4.6 triệu/m²3.7 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Võ Thị SáuNguyễn Văn Linh
12.1 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.9 triệu/m²
Đường Võ Thị Sáu
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn từ Đinh Tiên HoàngTôn Đức Thắng
12.1 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.9 triệu/m²
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (suốt đường)
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến12.1 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.9 triệu/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng (suốt đường)
Phường Tân Châu
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến12.1 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.9 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Tân Châu năm 2026

Khu vực:
Phường Tân Châu, An Giang.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 552.960 đến 20.160.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Tân Châu