Cụm dân cư cua ông Cải | Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại | | 92.000/m² | 73.600/m² | 58.880/m² |
Cụm dân cư cua ông Cải | Đất ở tại nông thôn | Cụm dân cư Xẻo Tre xã Nhơn Hội (nền cơ bản) Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội | | 56.500/m² | 45.200/m² | 36.160/m² |
Cụm dân cư cua ông Cải | Đất ở tại nông thôn | Nền cơ bản | | 101.500/m² | 81.200/m² | 64.960/m² |
Cụm dân cư cua ông Cải | Đất ở tại nông thôn | Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) | | 327.500/m² | 262.000/m² | 209.600/m² |
Cụm dân cư cua ông Cải | Đất ở tại nông thôn | Tuyến dân cư Cồn Liệt Sĩ | | 89.500/m² | 71.600/m² | 57.280/m² |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C | Đất ở tại nông thôn | ấp Phước Hòa đến ranh Nhơn HộiKhánh Bình (trừ trung tâm hành chính xã chợ Đồng Ky và các dãy nền tiếp giáp cụm dân cư Cua Ông Cải) | | 668.000/m² | 534.400/m² | 427.520/m² |
Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội | Đất ở tại nông thôn | Nền cơ bản | | 144.000/m² | 115.200/m² | 92.160/m² |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C | Đất ở tại nông thôn | cầu Đình đến hết ranh ấp Phước Hòa | | 330.000/m² | 264.000/m² | 211.200/m² |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 | Đất ở tại nông thôn | Cầu C3 đến ranh Nhơn Hội, An Phú * Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã | | 327.500/m² | 262.000/m² | 209.600/m² |
Tại ấp Đồng Ky | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² | 720.000/m² |
Tại ấp Bắc Đai * Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 312.500/m² | 250.000/m² | 200.000/m² |
Chợ Đồng Ky | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² | 720.000/m² |
Chợ Bắc Đai | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 625.000/m² | 500.000/m² | 400.000/m² |
Chợ Mới * Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 480.000/m² | 384.000/m² | 307.200/m² |
Đường Cồn Liệt Sỹ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.500/m² | 100.400/m² | 80.320/m² |
Đường bờ nam Búng Bình Thiên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 250.500/m² | 200.400/m² | 160.320/m² |
Trường tiểu học A Quốc Thái cũ - giáp ranh xã Khánh Bình | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 417.500/m² | 334.000/m² | 267.200/m² |
Cua Ông Cải - ranh Khánh Bình | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 250.500/m² | 200.400/m² | 160.320/m² |
Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên Từ Ngã ba tiểu thánh đường đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 957 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 200.500/m² | 160.400/m² | 128.320/m² |
(trừ khu trung tâm chợ, trung tâm hành chính xã) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 209.500/m² | 167.600/m² | 134.080/m² |
Rạch Xẻo Tre - Đường tuần tra biên giới | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 144.000/m² | 115.200/m² | 92.160/m² |
Khu dân cư Xẻo Tre - ranh Nhơn Hội, An Phú | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 144.000/m² | 115.200/m² | 92.160/m² |
Từ ngã ba cầu Đình đến ngã ba chợ Mới | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 104.500/m² | 83.600/m² | 66.880/m² |
Cụm dân cư cua ông Cải | Đất ở tại nông thôn | Các đường tiếp giáp Quốc lộ 91C | | 668.000/m² | 534.400/m² | 427.520/m² |
Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội | Đất ở tại nông thôn | Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) | | 358.500/m² | 286.800/m² | 229.440/m² |
Khu dân cư ấp (Phước Khánh) Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 110.000/m² | 88.000/m² | 70.400/m² |
hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 62.000/m² | 49.600/m² | 39.680/m² |
hoặc nhựa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 57.500/m² | 46.000/m² | 36.800/m² |
Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 55.000/m² | 44.000/m² | 35.200/m² |