Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941: | Đất ở tại nông thôn | cầu Hội Đồng NỉCầu Mương Chùa Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu (Từ Cầu MCD ra sông Hậu - | | 480.000/m² | 384.000/m² | 307.200/m² |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91: | Đất ở tại nông thôn | cầu Mặc Cần DưngRanh xã Bình Mỹ | | 870.000/m² | 696.000/m² | 556.800/m² |
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa: | Đất ở tại nông thôn | Các hẻm (Khu C) | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa: | Đất ở tại nông thôn | Đường lộ tử (Tiếp giáp quốc lộ 91- Cuối đường) | | 720.000/m² | 576.000/m² | 460.800/m² |
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa: | Đất ở tại nông thôn | Đường nhánh SH (Đầu lộ ThíSông Hậu) | | 360.000/m² | 288.000/m² | 230.400/m² |
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa: | Đất ở tại nông thôn | Đường số 2 (Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1Cuối đường) | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa: | Đất ở tại nông thôn | Đường số 3 (Từ đường số 2Đường số 6) | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa: | Đất ở tại nông thôn | Đường số 4 (Tiếp giáp Quốc lộ 91- Đường số 7) | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa: | Đất ở tại nông thôn | Đường số 5 (Tiếp giáp đường số 1Lộ tử) | | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa: | Đất ở tại nông thôn | Đường số 6 (Tiếp giáp đường số 1Cuối đường) | | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa: | Đất ở tại nông thôn | Đường số 7 (Tiếp giáp đường số 1Đường số 3 (2 bên)) | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa: | Đất ở tại nông thôn | Đường số 8 (Tiếp giáp đường số 3Cuối đường (2 bên) | | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II: ’ | Đất ở tại nông thôn | Lộ TắcCầu Mặc Cần Dưng Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp An | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2: Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 720.000/m² | 576.000/m² | 460.800/m² |
Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú: | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 150.000/m² | 120.000/m² | 96.000/m² |
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa: | Đất ở tại nông thôn | Đường số 1 (Từ QL91Cuối đường (Ngã 3 vào chợ cũ)) | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Chợ Thạnh Hòa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 240.000/m² | 192.000/m² | 153.600/m² |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91: | Đất ở tại nông thôn | cầu mương ú t XuânLộ Tắt (BH) | | 810.000/m² | 648.000/m² | 518.400/m² |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941: | Đất ở tại nông thôn | ngã ba Lộ TẻCầu Hội Đồng Nỉ | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Nhà máy nước BH (nhựa)) * Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã: | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 270.000/m² | 216.000/m² | 172.800/m² |
Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Tỉnh lộ 941 Đường đất giáp lộ nhựa (Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 432.000/m² | 345.600/m² | 276.480/m² |
Giáp ranh xã Cần Đăng Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Trung tâm hành | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 360.000/m² | 288.000/m² | 230.400/m² |
chính | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Đường cặp sông Hậu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 360.000/m² | 288.000/m² | 230.400/m² |
Đường nhựa kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Đường đất kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 120.000/m² | 96.000/m² | 76.800/m² |
Đường nhựa mương Tân Hanh (QL91 - Sông Hậu) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Đường nhựa mương ú t Xuân (Từ QL 91 - Sông Hậu) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Đường nhựa từ QL91 - Giáp ranh xã An Châu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Kênh Cả Điền (Đường nhựa) Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra kênh Mặc Cần | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |