Đường kênh Nông Trường | Đất ở tại nông thôn | ranh phường Tô Châu đến giáp ranh kênh Kiên Tài | | 185.000/m² | 148.000/m² | 118.400/m² |
Đường Trà Phô - Tà Teng | Đất ở tại nông thôn | hết ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ đến Kênh Nông Trường | | 240.000/m² | 192.000/m² | 153.600/m² |
Đường Trà Phô - Tà Teng | Đất ở tại nông thôn | sau cụm dân cư Tà Teng đến Kênh Ranh Hòa Điền Kênh Hà Giang (bờ Tây): Từ Cầu chữ Y Đầm Chít đến | | 175.000/m² | 140.000/m² | 112.000/m² |
Quốc lộ N1 | Đất ở tại nông thôn | ấp Tân Tiến đến Kênh HT1 | | 420.000/m² | 336.000/m² | 268.800/m² |
Quốc lộ N1 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Trà Phô (phía ranh ấp Cái Ngay) đến ranh ấp Tân Tiến | | 336.000/m² | 268.800/m² | 215.040/m² |
Quốc lộ N1 | Đất ở tại nông thôn | kênh HT1 đến xã Vĩnh Điều | | 588.000/m² | 470.400/m² | 376.320/m² |
Trung tâm Tân Khánh Hoà | Đất ở tại nông thôn | Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) đến cầu Giang Thành | | 360.000/m² | 288.000/m² | 230.400/m² |
Trung tâm Tân Khánh Hoà | Đất ở tại nông thôn | Trung tâm xã đến Trường Tiểu học ở Hoà Khánh Đường kênh HT2: Từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
Quốc lộ N1 | Đất ở tại nông thôn | giáp ranh phường Tô Châu đến Cầu Trà Phô | | 390.000/m² | 312.000/m² | 249.600/m² |
Đường kênh Nông Trường | Đất ở tại nông thôn | giáp ranh xã Vĩnh Điều đến cụm dân cư Tà Teng | | 185.000/m² | 148.000/m² | 118.400/m² |
Trung tâm Tân Khánh Hoà | Đất ở tại nông thôn | Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) đến Cầu chữ Y Đầm Chích | | 270.000/m² | 216.000/m² | 172.800/m² |
đến Kênh HN1 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 240.000/m² | 192.000/m² | 153.600/m² |
Đường Trà Phô - Tà Teng | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ N1 đến Ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ 720 | | 157.500/m² | 126.000/m² | 100.800/m² |
ranh phường Hà Tiên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Đường HT2: Từ kênh HN1 đến kênh HN3 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường HT1: Từ mét 60 đến kênh Nông Trường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 200.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Đường HN1 (bờ Đông và bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường HN2 (bờ Đông và bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường HN3 (bờ Đông và bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường HN4 (bờ Đông và bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường HN5 (bờ Đông và bờ Tây) * Dự án,z khu dân cư t ___________________________ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Cụm dân cư Trung tâm (xã Tân Khánh Hoà) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 264.000/m² | 211.200/m² | 168.960/m² |
Cụm dân cư Đầm Chít | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 462.000/m² | 369.600/m² | 295.680/m² |
Cụm dân cư Tà Teng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 248.000/m² | 198.400/m² | 158.720/m² |
Cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 429.000/m² | 343.200/m² | 274.560/m² |
Tuyến dân cư Hà Giang | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 132.000/m² | 105.600/m² | 84.480/m² |
Đoạn kênh Nông Trường (đoạn xã Phú Mỹ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 132.000/m² | 105.600/m² | 84.480/m² |
Tuyến dân cư Rạch Giỗ (xã Phú Lợi) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 115.000/m² | 92.000/m² | 73.600/m² |
Lộ ven sông Giang Thành: Từ ranh phường Hà Tiên đến Bổ sung cống Ngăn Mặn (ấp Hòa Khánh)_____________________ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 150.000/m² | 120.000/m² | 96.000/m² |
Đường kênh chùa Tà Teng: Từ Trụ sở ấp Tà Teng đến Bổ sung kênh Nông Trường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |