THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Chi Lăng, An Giang 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Chi Lăng, An Giang năm 2026, gồm 70 đường/khu vực có dữ liệu và 73 dòng giá. Giá từ 64.000 đến 4.125.000 đồng/m².

Có 70 đường/khu vực và 73 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu phố 3
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến3.3 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Khu phố 1: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn Khu phố 2 (Đường chợ): từ Ngã 3 Đường Lê Lợi đến Ngã 4
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến2.5 triệu/m²1.2 triệu/m²990.000/m²792.000/m²
Khu phố 2: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948): từ Ngã 3 Đường Ôtưksa đến
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến1.8 triệu/m²900.000/m²720.000/m²576.000/m²
Cống bến xe Chi Lăng Đường Lê Lợi: từ Cống Bến xe đến Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²897.600/m²
Vạn Hạnh) Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948): từ Ngã 3 Đường ÔTưksa đến
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến1.6 triệu/m²825.000/m²660.000/m²528.000/m²
Ranh Xã An Cư Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948): từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh đến
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến1.4 triệu/m²712.500/m²570.000/m²456.000/m²
Ranh Tân Lợi Đường tỉnh 948: từ công an phường Chi Lăng đến Hết cây xăng
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến780.000/m²390.000/m²312.000/m²249.600/m²
Dương Thị Thoại (về hướng Phường Chi Lăng) Đường tỉnh 948: từ công an phường Chi Lăng đến hết ranh trạm
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến600.000/m²300.000/m²240.000/m²192.000/m²
y tế Tân Lợi Đường tỉnh 948: từ Ranh Phường Chi Lăng đến cây xăng Dương
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến250.000/m²125.000/m²100.000/m²80.000/m²
Thị Thoại Đường tỉnh 948: từ trạm y tế Tân Lợi đến Cổng chùa Bà Nước
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến200.000/m²100.000/m²80.000/m²64.000/m²
Hẹ Đường tỉnh 948: từ Cổng Chùa Bà Nước Hẹ đến Ranh Xã Núi
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến200.000/m²100.000/m²80.000/m²64.000/m²
Cấm Đường Chi Lăng: từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) đến
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến300.000/m²150.000/m²120.000/m²96.000/m²
Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) Đường Chi Lăng: từ Đài Viễn thông đến Ngã 3 Đường Lê Lợi
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²897.600/m²
(Đường tỉnh 948) Ghi STT Tên đường Giá đất chú Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ): từ Từ Công an Thị trấn Chi
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²897.600/m²
Lăng (cũ) đến Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ): từ Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến4.1 triệu/m²2.1 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²
đến Đài Viễn thông
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²897.600/m²
Đường 30/4: từ Ngã 4 Khu phố 1 đến Ngã 4 Khu phố 2
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến3.3 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường 30/4: từ Ngã 4 Lý Thái Tổ đến Ngã 4 Khu phố 1 Đường Phạm Hùng: từ Công An Thị trấn Chi Lăng (cũ) đến
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến1.4 triệu/m²675.000/m²540.000/m²432.000/m²
Ngã 3 Lê Thánh Tôn Đường Phạm Hùng: từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn đến Ngã 3 tiểu lộ
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến1.8 triệu/m²900.000/m²720.000/m²576.000/m²
Đường Mạc Đỉnh Chi: từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) đến
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến1.6 triệu/m²825.000/m²660.000/m²528.000/m²
Ngã 4 Lê Thánh Tôn Đường Mạc Đỉnh Chi: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã 4 Trần
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến1.9 triệu/m²975.000/m²780.000/m²624.000/m²
Quang Khải Đường Lý Thái Tổ: từ Ngã 3 Đường Lê Lợi đến Ngã 4 Khu
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến1.4 triệu/m²675.000/m²540.000/m²432.000/m²
phố 3 Đường Lý Thái Tổ: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã tư Lê Thánh
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến1.6 triệu/m²825.000/m²660.000/m²528.000/m²
Tôn Đường Lý Thái Tổ: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã 3 Trần
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến1.8 triệu/m²900.000/m²720.000/m²576.000/m²
Quang Khải Đường Huỳnh Thúc Kháng: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã 4 Lê
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến1.4 triệu/m²675.000/m²540.000/m²432.000/m²
Thánh Tôn Đường Phạm Ngũ Lão: từ Ngã 3 Khu phố 3 đến Ngã 4 Lê
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến1.4 triệu/m²675.000/m²540.000/m²432.000/m²
Thánh Tôn Đường Hoàng Hoa Thám: từ Ngã 4 Chi Lăng đến Ngã 4 Lê
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến1.4 triệu/m²675.000/m²540.000/m²432.000/m²
Thánh Tôn Đường Hoàng Hoa Thám: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã 3
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến1.4 triệu/m²675.000/m²540.000/m²432.000/m²
Nguyễn Thái Học
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến845.000/m²422.500/m²338.000/m²270.400/m²
Đường Lê Lai: từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn
Phường Chi Lăng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến1.6 triệu/m²825.000/m²660.000/m²528.000/m²

Bảng giá đất Phường Chi Lăng năm 2026

Khu vực:
Phường Chi Lăng, An Giang.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 64.000 đến 4.125.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Chi Lăng