Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Cầu cột dây thép - Lộ Vòng cung M ỹ Luông (Đường Sắp xếp lại 3.600 tỉnh 942 cũ) đoạn tuyến Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng M ỹ An) - Sắp xếp lại 1.700 mương Cầu Chùa (ranh xã Long Kiến) đoạn tuyến Sắp xếp lại Mũi Tàu (ấp thị 2) - Đường Nguyễn Văn Hưởng 3.060 đoạn tuyến Sắp xếp lại Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù 1.700 đoạn tuyến Sắp xếp lại Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm 1.700 đoạn tuyến Sắp xếp lại Từ cầu cột dây thép - Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 1.980 đoạn tuyến Ban chỉ huy phòng thủ khu vực - Cầu Chợ Thủ (phía Sắp xếp lại 2.040 UBND xã) đoạn tuyến Chợ Thủ (Cầu Chợ Thủ - hết trường THCS Võ Anh Sắp xếp lại Đăng) đoạn tuyến | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1 triệu/m² | 816.000/m² | 652.800/m² |
Đường tỉnh 946 Sắp xếp lại Chợ Bà Vệ (Cầu bà Vệ - ngã ba bà Vệ) 1.190 đoạn tuyến Sắp xếp lại Ngã 3 mương Cả Thú - ngã 3 Bà Vệ 825 đoạn tuyến Sắp xếp lại Hết trường THCS Võ Ánh Đằng - ranh xã chợ Mới đoạn tuyến | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 990.000/m² | 792.000/m² | 633.600/m² |
Hai Bà Trưng (Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Bà Triệu (Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Nguyễn Huệ (Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.7 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Lê Lợi (Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.7 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Châu Văn Liêm Sắp xếp lại Lộ Vòng cung - Mũi Tàu 5.700 đoạn tuyến Sắp xếp lại Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) 3.600 đoạn tuyến Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) đến đường tỉnh 942 mới Sắp xếp lại (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) đoạn tuyến | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 850.000/m² | 680.000/m² | 544.000/m² |
Trần Hưng Đạo Sắp xếp lại Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ 4.140 đoạn tuyến Sắp xếp lại Nguyễn Huệ - Mũi Tàu đoạn tuyến Phố dọc kênh Chà Và (Đường Võ Ánh Đăng - sông | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Tiền) Ung Văn Khiêm (Đường Châu Văn Liêm - Đường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
tỉnh 942 (mới)) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 864.000/m² |
Hương lộ 1 Sắp xếp lại Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng Cung mới 3.240 đoạn tuyến Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - Cây Xăng Phong Sắp xếp lại 1.190 Phượng đoạn tuyến Sắp xếp lại Ngã 3 Bà Vệ -cây xăng Phong Phượng đoạn tuyến Võ Ánh Đăng (Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 330.000/m² | 264.000/m² | 211.200/m² |
Văn Liêm) Khu dân cư Hoàng Kim - CNC (Giới hạn trong | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
phạm vi khu dân cư) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Trần Hưng Đạo (Phố Dọc - kênh Chà Và) Nguyễn Văn Hưởng (Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 884.000/m² | 707.200/m² |
Đường tỉnh 942 (mới)) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 680.000/m² | 544.000/m² | 435.200/m² |
Phố bờ sông Tiền (Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ) Huỳnh Thị Hưởng (Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông - | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 884.000/m² | 707.200/m² |
Tấn Mỹ)) Nguyễn Quang Sáng (Đường Châu Văn Liêm - | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 425.000/m² | 340.000/m² | 272.000/m² |
2.210 Đường tỉnh 942 mới) Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) Ngã tư đèn 4 ngọn đến Đường Châu Văn Liêm 1.190 Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến Đường kênh cột dây thép (Cầu cột dây thép - Cầu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 425.000/m² | 340.000/m² | 272.000/m² |
Sắt ấp Mỹ Thuận) Đường số 02 (Đường Ung Văn Khiêm - Đường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 255.000/m² | 204.000/m² | 163.200/m² |
Nguyễn Quang Sáng) Huỳnh Thị Hưởng (Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1 triệu/m² | 816.000/m² | 652.800/m² |
giáp kênh Khai Long) Đường kênh 77 (Cầu Sắt bờ Mỹ Quí - cầu sắt | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 425.000/m² | 340.000/m² | 272.000/m² |
Mương Chùa trong) Đường kênh Mương Chùa (Đường tỉnh 942 cũ - | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 255.000/m² | 204.000/m² | 163.200/m² |
ranh Long Kiến) Nguyễn Văn Hưởng (Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 255.000/m² | 204.000/m² | 163.200/m² |
77) Nguyễn Thanh Sơn (Đường Lương Văn Cù - Đường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 255.000/m² | 204.000/m² | 163.200/m² |
tỉnh 942 mới) Đường cặp Phòng khám khu vực (Đường tỉnh 942 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 425.000/m² | 340.000/m² | 272.000/m² |
mới (Quốc lộ 80B)- Kênh Chìm) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 340.000/m² | 272.000/m² | 217.600/m² |
Đường Kênh Đòn Dong Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - nhà máy xử lý rác Mỹ 510 Luông Từ ranh xã Chợ Mới - nhà mãy xử lý rác Mỹ Luông) Đường nhựa kênh Trà thôn (Ngã 3 cầu Chợ Thủ - | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 206.500/m² | 165.200/m² | 132.160/m² |
ranh xã Long Điền B) Đường Vòng ấp Long Định (Ngã 3 Nhà Thờ - ngã 3 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 289.000/m² | 231.200/m² | 184.960/m² |
Đường tỉnh 942) Đường Vòng ấp Long Bình (Ngã 3 cua Be Lùn - ngã | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 206.500/m² | 165.200/m² | 132.160/m² |
3 lò gạch Thu Thảo) Đường Kênh Hòa Bình (Đường tỉnh 942 (Quốc lộ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 206.500/m² | 165.200/m² | 132.160/m² |