THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Kiên Lương, An Giang 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Kiên Lương, An Giang năm 2026, gồm 105 đường/khu vực có dữ liệu và 148 dòng giá. Giá từ 115.200 đến 5.200.000 đồng/m².

Có 105 đường/khu vực và 148 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT.971
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Âp Hố Bườn đến Ngã ba Hòn Trẹm Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn ĐấtKiên Lương)
2 triệu/m²1 triệu/m²800.000/m²640.000/m²
Đường ĐT.971
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
cống Ba TàiCống Lung Lớn 2
2 triệu/m²990.000/m²792.000/m²633.600/m²
Đường ĐT.971
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
cống Lung Lớn 2Khu du lịch Chùa Hang
2.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²844.800/m²
Đường ĐT.971
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông)hết ranh ấp Hòn Chông
3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²960.000/m²
Đường ĐT.971
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
đường tránh Kiên LươngGiáp ranh ấp Ba Núi
1.9 triệu/m²975.000/m²780.000/m²624.000/m²
Đường ĐT.971
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
hết ranh ấp Hòn ChôngNgã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ)
2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²800.000/m²
Đường ĐT.971
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Kênh Tám ThướcKênh Võ Văn Kiệt
1.5 triệu/m²750.000/m²600.000/m²480.000/m²
Đường ĐT.971
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch ĐùngCống Tám Thước)
2 triệu/m²1 triệu/m²800.000/m²640.000/m²
Đường ĐT.971
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
ngã ba đường ĐT.961BNgã ba Hòn Trẹm
2 triệu/m²1 triệu/m²800.000/m²640.000/m²
Đường ĐT.971
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) đến hết ấp Hố Bườn
2 triệu/m²1 triệu/m²800.000/m²640.000/m²
Đường Kênh Cống Tre Mới
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đoạn từ xã Hòa Điềnhết đường bổ sung Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông
500.000/m²250.000/m²200.000/m²160.000/m²
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đoạn từ cống Lung Lớn 1mép biển
1 triệu/m²500.000/m²400.000/m²320.000/m²
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đoạn từ cống Lung Lớn 1mép biển
1 triệu/m²500.000/m²400.000/m²320.000/m²
Đường Mạc Cửu
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đông HồĐồng Khởi
3.3 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Mạc Thiên Tích
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đông HồLê Quý Đôn
5.2 triệu/m²2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường Nguyễn Chánh
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Võ Văn TầnNguyễn Trãi
3.6 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Nguyễn Thị Định
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Võ Văn TầnNguyễn Trãi Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng
3.6 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
cống rạch Ba HònĐường ĐT.971
5.2 triệu/m²2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đoạn còn lại đến hết đường
360.000/m²180.000/m²144.000/m²115.200/m²
Kênh Tám Thước
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đoạn từ kênh Lung Lớn 2 đến đường Rạch Đùng Song Chinh Đường bê tông (từ cống Lung Lớn 1Kênh Võ Văn
600.000/m²300.000/m²240.000/m²192.000/m²
Kênh Tám Thước
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đoạn từ ranh xã Hòa Điền đến kênh Lung Lớn 2
600.000/m²300.000/m²240.000/m²192.000/m²
Khu dân cư Nam Ba Hòn
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2): + Loại 1 1.000 + Loại 2 700 + Loại 3 * Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ cuối vị trí 2Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối
560.000/m²280.000/m²224.000/m²179.200/m²
Khu dân cư Nam Ba Hòn
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các nền còn lại (nền góc)
3.3 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²
Khu dân cư Nam Ba Hòn
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các nền còn lại (nền thường)
3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²960.000/m²
Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ):
2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²858.000/m²686.400/m²
Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81)
1.9 triệu/m²975.000/m²780.000/m²624.000/m²
Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nền góc
3.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nền góc
762.000/m²381.000/m²304.800/m²243.840/m²
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đoạn còn lại đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm
360.000/m²180.000/m²144.000/m²115.200/m²
Quốc lộ 80
Xã Kiên Lương
ONT
Đất ở tại nông thôn
Bưu điện Kiên LươngTrần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn)
3.9 triệu/m²1.9 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Kiên Lương năm 2026

Khu vực:
Xã Kiên Lương, An Giang.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 115.200 đến 5.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Kiên Lương