Đường ĐT.971 | Đất ở tại nông thôn | Âp Hố Bườn đến Ngã ba Hòn Trẹm Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn ĐấtKiên Lương) | | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 640.000/m² |
Đường ĐT.971 | Đất ở tại nông thôn | cống Ba TàiCống Lung Lớn 2 | | 990.000/m² | 792.000/m² | 633.600/m² |
Đường ĐT.971 | Đất ở tại nông thôn | cống Lung Lớn 2Khu du lịch Chùa Hang | | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 844.800/m² |
Đường ĐT.971 | Đất ở tại nông thôn | đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông)hết ranh ấp Hòn Chông | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Đường ĐT.971 | Đất ở tại nông thôn | đường tránh Kiên LươngGiáp ranh ấp Ba Núi | | 975.000/m² | 780.000/m² | 624.000/m² |
Đường ĐT.971 | Đất ở tại nông thôn | hết ranh ấp Hòn ChôngNgã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ) | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² |
Đường ĐT.971 | Đất ở tại nông thôn | Kênh Tám ThướcKênh Võ Văn Kiệt | | 750.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² |
Đường ĐT.971 | Đất ở tại nông thôn | Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch ĐùngCống Tám Thước) | | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 640.000/m² |
Đường ĐT.971 | Đất ở tại nông thôn | ngã ba đường ĐT.961BNgã ba Hòn Trẹm | | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 640.000/m² |
Đường ĐT.971 | Đất ở tại nông thôn | ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) đến hết ấp Hố Bườn | | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 640.000/m² |
Đường Kênh Cống Tre Mới | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ xã Hòa Điềnhết đường bổ sung Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ cống Lung Lớn 1mép biển | | 500.000/m² | 400.000/m² | 320.000/m² |
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ cống Lung Lớn 1mép biển | | 500.000/m² | 400.000/m² | 320.000/m² |
Đường Mạc Cửu | Đất ở tại nông thôn | Đông HồĐồng Khởi | | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường Mạc Thiên Tích | Đất ở tại nông thôn | Đông HồLê Quý Đôn | | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường Nguyễn Chánh | Đất ở tại nông thôn | Võ Văn TầnNguyễn Trãi | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Nguyễn Thị Định | Đất ở tại nông thôn | Võ Văn TầnNguyễn Trãi Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở tại nông thôn | cống rạch Ba HònĐường ĐT.971 | | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại | Đất ở tại nông thôn | Đoạn còn lại đến hết đường | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Kênh Tám Thước | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ kênh Lung Lớn 2 đến đường Rạch Đùng Song Chinh Đường bê tông (từ cống Lung Lớn 1Kênh Võ Văn | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Kênh Tám Thước | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ranh xã Hòa Điền đến kênh Lung Lớn 2 | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Khu dân cư Nam Ba Hòn | Đất ở tại nông thôn | Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2): + Loại 1 1.000 + Loại 2 700 + Loại 3 * Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ cuối vị trí 2Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối | | 280.000/m² | 224.000/m² | 179.200/m² |
Khu dân cư Nam Ba Hòn | Đất ở tại nông thôn | Các nền còn lại (nền góc) | | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Khu dân cư Nam Ba Hòn | Đất ở tại nông thôn | Các nền còn lại (nền thường) | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn | Đất ở tại nông thôn | Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ): | | 1.1 triệu/m² | 858.000/m² | 686.400/m² |
Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn | Đất ở tại nông thôn | Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81) | | 975.000/m² | 780.000/m² | 624.000/m² |
Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai | Đất ở tại nông thôn | Nền góc | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn | Đất ở tại nông thôn | Nền góc | | 381.000/m² | 304.800/m² | 243.840/m² |
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử | Đất ở tại nông thôn | Đoạn còn lại đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Quốc lộ 80 | Đất ở tại nông thôn | Bưu điện Kiên LươngTrần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn) | | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |