Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan) | Đất ở tại nông thôn | cống Lình HuỳnhĐập Liên Hoàng | | 420.000/m² | 336.000/m² | 268.800/m² |
Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan) | Đất ở tại nông thôn | cống Lình Huỳnhkênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ) | | 360.000/m² | 288.000/m² | 230.400/m² |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn | Khu sinh lợi (Khu A) | | 375.000/m² | 300.000/m² | 240.000/m² |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn | Khu sinh lợi (Khu B, C, D) | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn | Khu sinh lợi (Khu E) Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắngđê quốc | | 400.000/m² | 320.000/m² | 256.000/m² |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn | Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 2) | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang | Đất ở tại nông thôn | kênh 10Giáp ranh xã Cô Tô | | 267.000/m² | 213.600/m² | 170.880/m² |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang | Đất ở tại nông thôn | kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ)kênh 7 | | 267.000/m² | 213.600/m² | 170.880/m² |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang | Đất ở tại nông thôn | kênh 7kênh 10 | | 297.500/m² | 238.000/m² | 190.400/m² |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc | Đất ở tại nông thôn | kênh 1kênh 2 (ranh xã Thổ Sơn cũ) | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc | Đất ở tại nông thôn | Kênh 2 (ranh Thổ SơnThị trấn Hòn Đất) đến chùa Hòn Sóc | | 420.000/m² | 336.000/m² | 268.800/m² |
Đường kênh 3000 | Đất ở tại nông thôn | ranh thị trấn Hòn Đất cũgiáp ranh xã Cô Tô Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi, đoạn từ kênh | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) | Đất ở tại nông thôn | kênh 10Giáp ranh xã Cô Tô | | 297.000/m² | 237.600/m² | 190.080/m² |
Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) | Đất ở tại nông thôn | kênh 7Kênh 10 | | 330.000/m² | 264.000/m² | 211.200/m² |
Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) | Đất ở tại nông thôn | ranh thị trấn Hòn Đất cũKênh 7 | | 297.000/m² | 237.600/m² | 190.080/m² |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên | Đất ở tại nông thôn | Kênh Đập đá (3000)Ngã ba Đầu doi | | 528.000/m² | 422.400/m² | 337.920/m² |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên | Đất ở tại nông thôn | ngã ba Đầu doiRanh xã Bình Sơn | | 198.000/m² | 158.400/m² | 126.720/m² |
Đường tỉnh 969 | Đất ở tại nông thôn | cầu HònCầu Kênh 1 | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường tỉnh 969 | Đất ở tại nông thôn | cầu Hòn SócCầu Mương Lộ | | 660.000/m² | 528.000/m² | 422.400/m² |
Đường tỉnh 969 | Đất ở tại nông thôn | cầu kênh 1Cầu Hòn Sóc | | 1 triệu/m² | 804.000/m² | 643.200/m² |
Đường tỉnh 969 | Đất ở tại nông thôn | cầu Mương LộKênh K9 | | 390.000/m² | 312.000/m² | 249.600/m² |
Đường tỉnh 969 | Đất ở tại nông thôn | đầu kênh K9UBND xã Thổ Sơn | | 792.000/m² | 633.600/m² | 506.880/m² |
Đường tỉnh 969 | Đất ở tại nông thôn | kênh 10 đến giáp ranh xã Cô Tô | | 500.000/m² | 400.000/m² | 320.000/m² |
Đường Tỉnh 969B | Đất ở tại nông thôn | chùa KirisakorNgã ba Mộ Chị Sứ | | 800.000/m² | 640.000/m² | 512.000/m² |
Đường Tỉnh 969B | Đất ở tại nông thôn | chùa Lình Huỳnh (chùa Khmer)cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) | | 720.000/m² | 576.000/m² | 460.800/m² |
Đường Tỉnh 969B | Đất ở tại nông thôn | Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)Chùa Kirisakor (Hòn Me) | | 660.000/m² | 528.000/m² | 422.400/m² |
Đường Tỉnh 969B | Đất ở tại nông thôn | đầu kênh K9 Lình HuỳnhHết chùa Lình Huỳnh (Chùa Khmer) | | 780.000/m² | 624.000/m² | 499.200/m² |
Đường Tỉnh 969B | Đất ở tại nông thôn | Mộ Chị Sứcầu Rạch Phóc | | 720.000/m² | 576.000/m² | 460.800/m² |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất | Đất ở tại nông thôn | cống 281- cống 285 Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 (từ | | 375.000/m² | 300.000/m² | 240.000/m² |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất | Đất ở tại nông thôn | kênh Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) đến cống 281 | | 500.000/m² | 400.000/m² | 320.000/m² |