Chợ Tây Bình (Ba Bần): | Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại trong chợ | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Đường bê tông (kênh Bốn Tổng): | Đất ở tại nông thôn | Nhà ông SumNhà bà Diệu Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả (Kênh Rạch Giá - Kênh | | 86.500/m² | 69.200/m² | 55.360/m² |
Đường đất cặp rạch Mương Trâu: | Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường bê tông | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường đất cặp rạch Mương Trâu: | Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường đất Đường nhựa lộ Mương Trâu (Tỉnh lộ 943Kênh Rạch Giá - | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường đất cặp rạch Mương Trâu: | Đất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 943Kênh Mười Cai Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên): | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong: | Đất ở tại nông thôn | Cống Chợkênh H | | 172.500/m² | 138.000/m² | 110.400/m² |
Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong: | Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa cũkênh H Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông * liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Binh Nhì, Trây Bì nh: | | 115.000/m² | 92.000/m² | 73.600/m² |
Đường tỉnh ĐT.943: | Đất ở tại nông thôn | Cây xăng Vân SơnRanh Định Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông * liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành: | | 172.500/m² | 138.000/m² | 110.400/m² |
Đường tỉnh ĐT.943: | Đất ở tại nông thôn | Mương Thầy BanVĩnh Trạch | | 172.500/m² | 138.000/m² | 110.400/m² |
Đường tỉnh ĐT.943: | Đất ở tại nông thôn | Văn phòng âp TBTCầu kênh 4 Tổng | | 172.500/m² | 138.000/m² | 110.400/m² |
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên): | Đất ở tại nông thôn | Cầu ĐìnhCầu kênh Bốn Tổng nhỏ | | 201.500/m² | 161.200/m² | 128.960/m² |
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên): | Đất ở tại nông thôn | Mương Xẻo ChiếtHết đường dẫn cầu Ba Bần Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Cầu Ba Bần - Cầu | | 460.000/m² | 368.000/m² | 294.400/m² |
Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò): | Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại trong chợ * Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành: | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò): | Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh ĐT 943 (Cầu kênh Bốn TổngCây xăng Vân Sơn) | | 360.000/m² | 288.000/m² | 230.400/m² |
Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng (Bưu Điện - UBND xã) Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp * Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình: Đường tỉnh ĐT 943 (Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Tiến) * Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành: * Chợ Cũ: | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 240.000/m² | 192.000/m² | 153.600/m² |
Bê tông 3,5m liên xã (Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 844.800/m² |
Giáp lô A (Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 420.000/m² | 336.000/m² | 268.800/m² |
Giáp lô B (Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 900.000/m² | 720.000/m² | 576.000/m² |
Giáp lô C (Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng) Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ (Nhựa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 480.000/m² | 384.000/m² | 307.200/m² |
(kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150) Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh * Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình: * Chợ Vĩnh Trung: | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 960.000/m² | 768.000/m² | 614.400/m² |
Nhựa liên xã (Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 510.000/m² | 408.000/m² | 326.400/m² |
Hai bên nhà lồng chợ (Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 480.000/m² | 384.000/m² | 307.200/m² |
Các đường còn lại trong chợ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 420.000/m² | 336.000/m² | 268.800/m² |
Chợ Tây Bình (Ba Bần): | Đất ở tại nông thôn | Hai bên nhà lồng chợ | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò): | Đất ở tại nông thôn | Hai bên nhà lồng chợ | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong (Nhà ông Răng - Kênh Hậu) Đường bê tông kênh Hậu (kênh Đòn Dong - Hêt đât nhà bà | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 960.000/m² | 768.000/m² | 614.400/m² |
Kiều) * Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943: Đường Tỉnh lộ ĐT.943 (Cầu kênh Ong Cò - Ranh xã Định | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 720.000/m² | 576.000/m² | 460.800/m² |
Thành) * Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943: | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 345.000/m² | 276.000/m² | 220.800/m² |
Đường tỉnh ĐT.943: | Đất ở tại nông thôn | Cầu Mương TrâuMương Thầy Ban | | 287.500/m² | 230.000/m² | 184.000/m² |