THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Vĩnh Trạch, An Giang 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Vĩnh Trạch, An Giang năm 2026, gồm 45 đường/khu vực có dữ liệu và 65 dòng giá. Giá từ 55.360 đến 2.640.000 đồng/m².

Có 45 đường/khu vực và 65 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Chợ Tây Bình (Ba Bần):
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các đường còn lại trong chợ
360.000/m²180.000/m²144.000/m²115.200/m²
Đường bê tông (kênh Bốn Tổng):
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nhà ông SumNhà bà Diệu Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả (Kênh Rạch Giá - Kênh
173.000/m²86.500/m²69.200/m²55.360/m²
Đường đất cặp rạch Mương Trâu:
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đoạn đường bê tông
250.000/m²125.000/m²100.000/m²80.000/m²
Đường đất cặp rạch Mương Trâu:
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đoạn đường đất Đường nhựa lộ Mương Trâu (Tỉnh lộ 943Kênh Rạch Giá -
250.000/m²125.000/m²100.000/m²80.000/m²
Đường đất cặp rạch Mương Trâu:
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Tỉnh lộ 943Kênh Mười Cai Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên):
250.000/m²125.000/m²100.000/m²80.000/m²
Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong:
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cống Chợkênh H
345.000/m²172.500/m²138.000/m²110.400/m²
Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong:
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nhà văn hóa cũkênh H Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông * liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Binh Nhì, Trây Bì nh:
230.000/m²115.000/m²92.000/m²73.600/m²
Đường tỉnh ĐT.943:
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cây xăng Vân SơnRanh Định Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông * liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:
345.000/m²172.500/m²138.000/m²110.400/m²
Đường tỉnh ĐT.943:
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Mương Thầy BanVĩnh Trạch
345.000/m²172.500/m²138.000/m²110.400/m²
Đường tỉnh ĐT.943:
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Văn phòng âp TBTCầu kênh 4 Tổng
345.000/m²172.500/m²138.000/m²110.400/m²
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên):
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu ĐìnhCầu kênh Bốn Tổng nhỏ
403.000/m²201.500/m²161.200/m²128.960/m²
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên):
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Mương Xẻo ChiếtHết đường dẫn cầu Ba Bần Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Cầu Ba Bần - Cầu
920.000/m²460.000/m²368.000/m²294.400/m²
Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò):
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các đường còn lại trong chợ * Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:
360.000/m²180.000/m²144.000/m²115.200/m²
Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò):
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường tỉnh ĐT 943 (Cầu kênh Bốn TổngCây xăng Vân Sơn)
720.000/m²360.000/m²288.000/m²230.400/m²
Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng (Bưu Điện - UBND xã) Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp * Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình: Đường tỉnh ĐT 943 (Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến600.000/m²300.000/m²240.000/m²192.000/m²
Tiến) * Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành: * Chợ Cũ:
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến480.000/m²240.000/m²192.000/m²153.600/m²
Bê tông 3,5m liên xã (Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên)
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến2.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²844.800/m²
Giáp lô A (Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng)
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến840.000/m²420.000/m²336.000/m²268.800/m²
Giáp lô B (Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt)
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.8 triệu/m²900.000/m²720.000/m²576.000/m²
Giáp lô C (Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng) Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ (Nhựa
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến960.000/m²480.000/m²384.000/m²307.200/m²
(kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150) Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh * Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình: * Chợ Vĩnh Trung:
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.9 triệu/m²960.000/m²768.000/m²614.400/m²
Nhựa liên xã (Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình)
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1 triệu/m²510.000/m²408.000/m²326.400/m²
Hai bên nhà lồng chợ (Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ)
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến960.000/m²480.000/m²384.000/m²307.200/m²
Các đường còn lại trong chợ
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến840.000/m²420.000/m²336.000/m²268.800/m²
Chợ Tây Bình (Ba Bần):
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hai bên nhà lồng chợ
600.000/m²300.000/m²240.000/m²192.000/m²
Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò):
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hai bên nhà lồng chợ
600.000/m²300.000/m²240.000/m²192.000/m²
Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong (Nhà ông Răng - Kênh Hậu) Đường bê tông kênh Hậu (kênh Đòn Dong - Hêt đât nhà bà
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.9 triệu/m²960.000/m²768.000/m²614.400/m²
Kiều) * Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943: Đường Tỉnh lộ ĐT.943 (Cầu kênh Ong Cò - Ranh xã Định
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1.4 triệu/m²720.000/m²576.000/m²460.800/m²
Thành) * Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến690.000/m²345.000/m²276.000/m²220.800/m²
Đường tỉnh ĐT.943:
Xã Vĩnh Trạch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Mương TrâuMương Thầy Ban
575.000/m²287.500/m²230.000/m²184.000/m²

Bảng giá đất Xã Vĩnh Trạch năm 2026

Khu vực:
Xã Vĩnh Trạch, An Giang.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 55.360 đến 2.640.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Vĩnh Trạch