Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh đất nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ)Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ) | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù | Đất ở tại nông thôn | Ranh Trường cấp II Mỹ Phú ĐôngCầu Mỹ Giang | | 144.000/m² | 115.200/m² | 92.160/m² |
Chợ Mỹ Phú Đông | Đất ở tại nông thôn | Bưu điện xã (ấp Tân Mỹ)Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông | | 230.000/m² | 184.000/m² | 147.200/m² |
Chợ Mỹ Phú Đông | Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại | | 720.000/m² | 576.000/m² | 460.800/m² |
Chợ Mỹ Phú Đông | Đất ở tại nông thôn | Hai bên nhà lồng chợ (Đường nhựa liên xã 3,5mBê tông nội chợ 2m) | | 960.000/m² | 768.000/m² | 614.400/m² |
Chợ Tây Phú | Đất ở tại nông thôn | Đường Hậu Chợ: Từ Kênh Mỹ Phú ĐôngTỉnh lộ Bờ tây Kênh Mướp Văn: Ranh Óc Eo - Ranh | | 480.000/m² | 384.000/m² | 307.200/m² |
Đường Kênh Núi Trọi | Đất ở tại nông thôn | Cầu Vành đai Núi TrọiCầu Núi Trọi (Điểm giáp đường tỉnh lộ 947) | | 86.500/m² | 69.200/m² | 55.360/m² |
KDC Phú Hòa | Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại trong KDC Bờ Tây Kênh Núi ChócNăng Gù: Kênh Trường | | 201.500/m² | 161.200/m² | 128.960/m² |
Tỉnh lộ 947 | Đất ở tại nông thôn | Kênh 3/2Ranh xã Vĩnh An (trừ Cụm dân cư Phú Hòa) | | 259.000/m² | 207.200/m² | 165.760/m² |
Tỉnh lộ 947 | Đất ở tại nông thôn | Tiểu học B An Bình (điểm chính)Kênh 3/2 | | 660.000/m² | 528.000/m² | 422.400/m² |
Tỉnh lộ 947 | Đất ở tại nông thôn | Cầu ranh An BìnhVọng Thê đến Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) | | 230.000/m² | 184.000/m² | 147.200/m² |
Lộ 15: Cầu Kênh Đào - Cầu đúc Núi Trọi Đường Vành đai Núi Trọi: Cầu đúc Núi Trọi - | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 180.000/m² | 144.000/m² | 115.200/m² |
Cầu Vành đai Núi Trọi Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi: Suốt | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 144.000/m² | 115.200/m² | 92.160/m² |
tuyến | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 86.500/m² | 69.200/m² | 55.360/m² |
Đường Kênh Núi Trọi | Đất ở tại nông thôn | Cầu đúc Núi TrọiCầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi | | 103.500/m² | 82.800/m² | 66.240/m² |
Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi: Suốt tuyến | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 86.500/m² | 69.200/m² | 55.360/m² |
Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi: Suốt tuyến | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 86.500/m² | 69.200/m² | 55.360/m² |
Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù | Đất ở tại nông thôn | Kênh Trường TiềnNhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ) | | 144.000/m² | 115.200/m² | 92.160/m² |
Chợ Mỹ Phú Đông | Đất ở tại nông thôn | Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ)Bưu điện xã | | 540.000/m² | 432.000/m² | 345.600/m² |
Chợ Tây Phú | Đất ở tại nông thôn | Nội chợ: Cặp 2 bên nhà lồng chợ | | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Vĩnh An Đường bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông: Kênh Mướp | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 201.500/m² | 161.200/m² | 128.960/m² |
Văn - ranh Định Mỹ (trừ chợ Mỹ Phú Đông, KDC Tân Phú, Kd C Phú Hiệp) Đường bờ Bắc Kênh Mỹ Phú Đông: Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ khu hành chính Uy Ban | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 86.500/m² | 69.200/m² | 55.360/m² |
Mỹ Phú Đông cũ, Chợ Tây Phú, khu hành chính Uy Ban Tây Phú mới) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 57.500/m² | 46.000/m² | 36.800/m² |
Hai bên Kênh Phú Tuyến 1: Suốt tuyến | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 86.500/m² | 69.200/m² | 55.360/m² |
Hai bên Kênh Phú Tuyến 2: Suốt tuyến | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 86.500/m² | 69.200/m² | 55.360/m² |
Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến: Suốt tuyến Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2: Kênh Mướp | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 86.500/m² | 69.200/m² | 55.360/m² |
Văn - Kênh Núi Chóc Năng Gù Hai bên Kênh Vọng Đông 1: Kênh Vành đai Núi | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 86.500/m² | 69.200/m² | 55.360/m² |
Trọi - Kênh Núi Chóc Năng Gù Hai bên kênh Định Mỹ 2: Kênh Núi Chóc Năng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 86.500/m² | 69.200/m² | 55.360/m² |
Gù - Ranh Định Mỹ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 57.500/m² | 46.000/m² | 36.800/m² |
KDC Phú Hiệp: Các đường trong KDC | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 270.500/m² | 216.400/m² | 173.120/m² |