Cụm tuyến dân cư Ngọc Chúc | Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại | | 396.000/m² | 316.800/m² | 253.440/m² |
Cụm tuyến dân cư Ngọc Chúc | Đất ở tại nông thôn | Đường Số 6 | | 660.000/m² | 528.000/m² | 422.400/m² |
Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành | Đất ở tại nông thôn | cầu Kênh Xuôi đến Trạm Y tế Ngọc Thuận | | 462.000/m² | 369.600/m² | 295.680/m² |
Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành | Đất ở tại nông thôn | Đường Số 1 (A9-A31), đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại đường Số 7 | | 462.000/m² | 369.600/m² | 295.680/m² |
Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành | Đất ở tại nông thôn | Đường Số 2, 3, 7 (L4L15) | | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 768.000/m² |
Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành | Đất ở tại nông thôn | Đường Số 6 | | 330.000/m² | 264.000/m² | 211.200/m² |
Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành | Đất ở tại nông thôn | Đường Số 9, 1 (A4A8), 10, 5 (C18- H7) | | 900.000/m² | 720.000/m² | 576.000/m² |
Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận | Đất ở tại nông thôn | Đường Số: 1, 2 | | 990.000/m² | 792.000/m² | 633.600/m² |
Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận | Đất ở tại nông thôn | Đường trục A | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận | Đất ở tại nông thôn | Đường trục B, 3, 4, 5 | | 600.000/m² | 480.000/m² | 384.000/m² |
Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận | Đất ở tại nông thôn | Đường trục C, 6, 7, 8, 9 Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được | | 360.000/m² | 288.000/m² | 230.400/m² |
Đường ĐH. Ngọc Thành | Đất ở tại nông thôn | đoạn tiếp theo đến hết cầu Miếu Bà | | 336.000/m² | 268.800/m² | 215.040/m² |
Đường ĐH. Ngọc Thuận | Đất ở tại nông thôn | đoạn tiếp theo đến hết Cầu Kênh Xuôi | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Đường Tỉnh 963 | Đất ở tại nông thôn | cầu Cựa GàGiáp ranh đất xã Hòa Thuận | | 336.000/m² | 268.800/m² | 215.040/m² |
Đường Tỉnh 963 | Đất ở tại nông thôn | cầu Đập ĐấtKênh Tám Liễu | | 462.000/m² | 369.600/m² | 295.680/m² |
Đường Tỉnh 963 | Đất ở tại nông thôn | cầu Ngọc ChúcCầu Cựa Gà | | 420.000/m² | 336.000/m² | 268.800/m² |
Đường Tỉnh 963 | Đất ở tại nông thôn | kênh Tám LiễuRanh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc | | 660.000/m² | 528.000/m² | 422.400/m² |
Đường Tỉnh 963 | Đất ở tại nông thôn | ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc ChúcCầu Ngọc Chúc | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 806.400/m² |
Đường Tỉnh 963 | Đất ở tại nông thôn | cầu vàm xáng Thị ĐộiCầu Đập Đất | | 660.000/m² | 528.000/m² | 422.400/m² |
Đường ĐH. Ngọc Thành | Đất ở tại nông thôn | cầu Kênh Lộ mới đối diện UBND xã đến đoạn cách cầu Miếu Bà 1000m | | 252.000/m² | 201.600/m² | 161.280/m² |
Đường ĐH. Ngọc Thuận | Đất ở tại nông thôn | cầu Kênh Lộ mới dọc theo Kênh KH6 đến cách cầu Kênh Xuôi 1000m | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
Cụm tuyến dân cư Ngọc Chúc | Đất ở tại nông thôn | Đường Số: 5, 7, 1 (B24B340), 2 (B4 - B19), 3 (A4 - A19), 4 (a 24 - A34) | | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 844.800/m² |
Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành | Đất ở tại nông thôn | cầu Ba Gà đến cầu Miếu Bà | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận | Đất ở tại nông thôn | Đường Trục chính | | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 844.800/m² |
bổ sung trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
bổ sung trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 210.000/m² | 168.000/m² | 134.400/m² |
Các tuyến đường còn lại bổ sung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |