Đường Tỉnh 962 | Đất ở tại nông thôn | cầu Hai Bèo đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy * Các tuyến đường trung tâm và chợ | | 234.000/m² | 187.200/m² | 149.760/m² |
Đường Tỉnh 962 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Kênh 1 đến Kênh 3 | | 234.000/m² | 187.200/m² | 149.760/m² |
Đường Tỉnh 962 | Đất ở tại nông thôn | Kênh 3 đến kênh Cống Đá | | 234.000/m² | 187.200/m² | 149.760/m² |
Đường Tỉnh 962 | Đất ở tại nông thôn | kênh Cống Đá đến Cầu Hai Bèo | | 360.000/m² | 288.000/m² | 230.400/m² |
Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh | Đất ở tại nông thôn | Cống Đá đến kênh Hai Bèo Bổ sung | | 1.1 triệu/m² | 868.000/m² | 694.400/m² |
Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh | Đất ở tại nông thôn | Kênh 1 đến Cống Đá Bổ sung | | 1.1 triệu/m² | 868.000/m² | 694.400/m² |
Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh | Đất ở tại nông thôn | kênh hai Bèo đến Cầu Đỏ Bổ sung | | 1.1 triệu/m² | 868.000/m² | 694.400/m² |
Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh | Đất ở tại nông thôn | hết khu dân cư (ấp Thắng Lợi) đến Kênh 1 Bổ sung | | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 853.440/m² |
Đường Tỉnh 962 | Đất ở tại nông thôn | hết Khu tái định cư (ấp Thắng Lợi) đến giáp Kênh 1 | | 396.000/m² | 316.800/m² | 253.440/m² |
Đoạn từ cầu chợ Vĩnh Tuy đến giáp ranh Thành Phố Cần Thơ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
Đoạn từ đường Tỉnh 962 đến nhà Thầy Ái | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 198.000/m² | 158.400/m² | 126.720/m² |
Đoạn từ hết Đất Đình đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La) Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời):từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa,nhà ông | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 198.000/m² | 158.400/m² | 126.720/m² |
Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 844.800/m² |
Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 594.000/m² | 475.200/m² | 380.160/m² |
Đời) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 726.000/m² | 580.800/m² | 464.640/m² |
Đoạn từ Tỉnh 962 đến hết Đất Đình | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 360.000/m² | 288.000/m² | 230.400/m² |
Đoạn từ bến phà Xáng Cụt đến Đường Số 2 Đường từ bến phà Xáng Cụt đến nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
mé sông Cái) Các đường Số 2, 3, 4 đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
dân cư Vĩnh Thắng) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 844.800/m² | 675.840/m² |
Từ đường B xuống mé sông Cái đến Bến phà đi Vĩnh Phước A Đoạn từ bến phà qua Vĩnh Phước A đến Đường B (khu vực dự | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 300.000/m² | 240.000/m² | 192.000/m² |
án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 396.000/m² | 316.800/m² | 253.440/m² |
Từ đường Số 4 đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 564.000/m² | 451.200/m² | 360.960/m² |
Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 510.000/m² | 408.000/m² | 326.400/m² |
Đường Số 7 (Khu tái định cư) Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 264.000/m² | 211.200/m² | 168.960/m² |
(ấp Thắng Lợi): 2 dãy đối diện nhà lồng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Các tuyến còn lại Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) Đoạn từ nhà ông Lăng Thanh Hùng đến hết khu quy hoạch mở | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 660.000/m² | 528.000/m² | 422.400/m² |
rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu Vĩnh Thắng Đoạn từ Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) đến | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 234.000/m² | 187.200/m² | 149.760/m² |
Trường cấp 3 Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 360.000/m² | 288.000/m² | 230.400/m² |
Các lô góc số 1, số 13 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 552.000/m² | 441.600/m² | 353.280/m² |
Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 504.000/m² | 403.200/m² | 322.560/m² |