THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Vĩnh Long 2026 mới nhất

Tra cứu bảng giá đất Vĩnh Long năm 2026, gồm 124 xã/phường có dữ liệu và 5.045 dòng bảng giá. Giá từ 59.000 đến 33.600.000 đồng/m².

Có 124 xã/phường và 5.045 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Phường Phú Khương
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến970.000/m²780.000/m²620.000/m²500.000/m²
Phường Phú Khương
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến830.000/m²660.000/m²530.000/m²420.000/m²
Phường Duyên Hải
LMUĐất làm muốiToàn tuyến98.000/m²83.000/m²——
Phường Duyên Hải
RSXĐất rừng sản xuấtToàn tuyến72.000/m²59.000/m²——
Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Xã An Hiệp
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến2.7 triệu/m²———
Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh - Dãy phố chợ
Xã Bảo Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
- Thửa 279, tờ 26, Bảo Thạnh- Thửa 801, tờ 26, Bảo Thạnh
3.1 triệu/m²———
Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Xã Mỹ Chánh Hòa
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến4.2 triệu/m²———
Các dãy phố Chợ Tân Xuân - Đường huyện 10 cũ (ĐH.10)
Xã Tân Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 23, tờ 98Thửa 55, tờ 57
4.2 triệu/m²———
Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Xã Tân Thủy
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 25 tờ 84Thửa 256 tờ 85
4.2 triệu/m²———
Các đoạn Quốc lộ 53 mới trên địa bàn phường Trường Long Hòa
Phường Trường Long Hòa
ODTĐất ở tại đô thịToàn tuyến800.000/m²———
Chợ Bà My
Xã Tam Ngãi
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
————
Chợ Cầu Xây
Xã Song Lộc
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
900.000/m²———
Chợ Định Trung - Quốc lộ 57B
Xã Thạnh Trị
ONTĐất ở tại nông thôn
- Thửa 14 tờ 81- Thửa 70 tờ 81
3.1 triệu/m²———
Chợ Hoà Lợi
Xã Hưng Mỹ
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
1 triệu/m²———
Chợ Phong Thạnh
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
————
Chợ Thừa Đức - Đường tỉnh 886
Xã Thới Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
- Thửa 370 tờ 32- Thửa 403 tờ 32
2.3 triệu/m²———
Cụm công nghiệp Long Phước
KCNĐất khu công nghiệpToàn tuyến2.6 triệu/m²———
ĐH.22
Xã Đồng Khởi
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Ông BồngThửa 37(65) đất UBND xã Đồng Khởi - Ấp Định Nghĩa (phía bên phải); Thửa 36(65) đất bà Lê Thị Chiêu, ông Nguyễn Văn Phước - Ấp Định Nghĩa (phía bên trái)
1.5 triệu/m²———
ĐH.23
Xã Hương Mỹ
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba QL.57Hết ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ
2.5 triệu/m²———
ĐH.24
Xã Đại Điền
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 2 tờ 46 ông Hồ Văn An; thửa 90 tờ 46 ông Hồ Phước Thạnh - Ấp ThớiHết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 300 tờ 47 - Ấp Khu phố)
1.4 triệu/m²———
Đường 1 tháng 5
Phường Long Châu
ODTĐất ở tại đô thị
giáp đường Phan Bội Châungã 3 Hoàng Thái Hiếu
33.6 triệu/m²———
Đường 14 tháng 9
Phường Thanh Đức
ODTĐất ở tại đô thị
cầu Thiềng Đứccầu Cái Sơn Bé
10 triệu/m²———
Đường 3 tháng 2
Xã Trà Cú
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 914B (Thửa 119 tờ bản đồ số 1)Cống Trà Cú
————
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)
Xã Tân Quới
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh ấp Thành TríCầu Chú Bèn
————
Đường 3/2
Phường Duyên Hải
ODTĐất ở tại đô thị
Sông Long ToànĐường 2/9
————
Đường 30 /4
Xã Cầu Kè
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống Năm MinhHết Chùa Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54
————
Đường An Dương Vương
Phường An Hội
ODTĐất ở tại đô thị
Cầu Rạch Vonggiáp ranh phường Phú Khương
2.5 triệu/m²———
Đường Bà Nhựt
Xã Bình Đại
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 57BĐường Nguyễn Thị Định
3.7 triệu/m²———
Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08)
Xã Châu Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
giáp ranh xã Phú ThuậnLộ Đê Tây
930.000/m²———
Đường Đinh Tiên Hoàng
Phường Tân Hạnh
ODTĐất ở tại đô thị
cầu Tân Hữucầu Đường Chừa
14.4 triệu/m²———

Bảng giá đất Vĩnh Long năm 2026

Khu vực:
Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK), Đất làm muối (LMU), Đất rừng sản xuất (RSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất ở tại đô thị (ODT), Đất khu công nghiệp (KCN).
Mức giá áp dụng:
từ 59.000 đến 33.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Xã/phường có bảng giá đất tại Vĩnh Long