THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tân Hào, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Hào, Vĩnh Long năm 2026, gồm 17 đường/khu vực có dữ liệu và 27 dòng giá. Giá từ 230.000 đến 2.800.000 đồng/m².

Có 17 đường/khu vực và 27 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 57C
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Phước LongHết ranh ngã ba Tư Khối
1.9 triệu/m²———
Quốc lộ 57C
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh ngã ba Tư KhốiCầu Lương Ngang
2.5 triệu/m²———
Quốc lộ 57C
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Lương NgangGiáp ranh xã Hưng Nhượng
1.9 triệu/m²———
ĐH.11 (đường huyện 11)
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Hưng NhượngCầu Lộ Quẹo
2 triệu/m²———
ĐH.11 (đường huyện 11)
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Lộ QuẹoGiáp Quốc lộ 57C
2.8 triệu/m²———
ĐH.11 (đường huyện 11)
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh ngã ba Tư Khối - QL57CRanh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ
1.8 triệu/m²———
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30)
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Phước LongCống Chín Tùng
1.2 triệu/m²———
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30)
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống Chín TùngCầu 1A
1.4 triệu/m²———
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30)
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu 1AGiáp ranh xã Hưng Nhượng
1.3 triệu/m²———
Đường vào Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03)
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thôn
Chợ Cái MítCầu Đình
1.3 triệu/m²———
Đường vào Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03)
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu ĐìnhSông Hàm Luông
1 triệu/m²———
Đường vào UBND xã Tân Hào (Đoạn đường huyện ĐH.DK.33 (đường xã))
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường huyện 11Giáp ranh xã Phước Long
1.3 triệu/m²———
Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02)
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường huyện 11Giáp ranh xã Phước Long
1.2 triệu/m²———
Đường Giồng Thủ (đường xã ĐX.01)
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường huyện 11Giáp Quốc lộ 57C
1 triệu/m²———
Các dãy phố Chợ Hương Điểm
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến2.7 triệu/m²———
Các dãy phố Chợ Cái Mít
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến2 triệu/m²———
Đường ĐX.01 (đường Tân Lợi Thạnh - Phước Long)
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường huyện 11Giáp ranh xã Phước Long
750.000/m²———
Đường ĐX.02 (đường Tân Lợi Thạnh - Hưng Lễ)
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường huyện 11Giáp ranh xã Hưng Nhượng
750.000/m²———
Đường ĐX.03 (Giồng Tre Quạ)
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến750.000/m²———
Đường ĐA.02 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 1
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 201, tờ 50Thửa 65, tờ 36
700.000/m²———
Đường ĐA.07 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 2
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến700.000/m²———
Đường ấp Miếu Điền đi Cầu Tiệm
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường ĐA.03Giáp Đường ĐA.04
700.000/m²———
Đường ĐA.08 (đường liên ấp Giồng Chủ - Giồng Lực)
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến700.000/m²———
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến620.000/m²———
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Xã Tân Hào
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến580.000/m²———
Xã Tân Hào
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến670.000/m²540.000/m²430.000/m²340.000/m²
Xã Tân Hào
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến570.000/m²460.000/m²360.000/m²290.000/m²

Bảng giá đất Xã Tân Hào năm 2026

Khu vực:
Xã Tân Hào, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK).
Mức giá áp dụng:
từ 230.000 đến 2.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tân Hào