Bảng giá đất Xã Nhuận Phú Tân, Vĩnh Long 2026

Dữ liệu bảng giá đất Xã Nhuận Phú Tân, Vĩnh Long được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2026.

Có 27 đường/khu vực và 31 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 57
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Giồng KeoRanh xã Hưng Khánh Trung
1.7 triệu/m²
Đường huyện 18
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống Cầu MaiCầu Lò Quay
1 triệu/m²
Đường huyện 18 và Đường huyện 19
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Lò QuayCầu Tân Nhuận
1.7 triệu/m²
Đường huyện 19 (ĐH MC 38)
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Tân Nhuận (thửa 268, 329 tờ bản đồ 48)Ranh xã Tân Thành Bình (thửa 209, 247 tờ bản đồ 45)
1.2 triệu/m²
Đường huyện 19 (ĐH MC 38)
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Chợ Giồng Dầu (thửa 98,74 tờ bản đồ 82)Ranh xã Tân Thành Bình
1.2 triệu/m²
Đường huyện 21
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 54, 75 tờ bản đồ số 19 Nhuận Phú Tân - Cống Cái HànCống Giồng Trôm (thửa 30, 7 tờ bản đồ 42)
1.8 triệu/m²
Đường huyện 21
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống Giồng TrômCống Cái Hàn
1.2 triệu/m²
Đường huyện 09 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Quốc lộ 57 (cổng chào xã Tân Thanh Tây Cũ)Ngã 3 giao Đường huyện 19 (thửa 115, 275 tờ bản đồ 82)
1 triệu/m²
Các dãy phố Chợ Bang Tra
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến3.7 triệu/m²
Đường vào Làng nghề Khánh Thạnh Tân
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 (nối dài đến bến đò Thom)Giáp xã Mỏ Cày (xã Tân Hội củ)
1.2 triệu/m²
Chợ Giồng Dầu - xã Tân Thanh Tây (xã Nhuận Phú Tân Mới)
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1 triệu/m²
Đường huyện (ĐH MC 20)
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Giao giữa Đường huyện 19 và Đường huyện 20 (thửa 257, 294 tờ bản đồ 48 xã Nhuận Phú Tân)Cầu Thơm và Bến đò Thơm
1.3 triệu/m²
ĐA.04 Phú Mỹ - Trung Xuân
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường huyện 21 (thửa 108, 322 tờ bản đồ 30)Giáp Đường huyện 21 (thửa 175,170 tờ bản đồ 35)
670.000/m²
ĐX.01-Phú Mỹ
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường huện 21 (thửa 59, 76 tờ bản đồ 35)Giáp đường ĐA.04 (thửa 315, 309 tờ bản đồ 35)
670.000/m²
ĐX.01-Giồng Nâu
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường huyện 18 (thửa 159, 143 tờ bản đồ 33)Đường huyện 18
670.000/m²
ĐB.01 Giồng Nâu - Giồng Trôm
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường huyện 18 (thửa 566, 81 tờ bản đồ 38)Giáp ĐH 21 (thửa 211, 589 tờ bản đồ 42)
670.000/m²
ĐX.02 Nhuận Phú Tân - Giồng Nâu - Giồng Chùa (Đ3333)
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường huyện 18 (thửa 91, 113 tờ bản đồ 44)Giáp Đường huyện 19 (thửa 478, 479 tờ bản đồ 44)
670.000/m²
ĐA.07-Nhuận Phú Tân
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường huyện 20 (thửa 283 tờ bản đồ 54)Giáp cống Rạch Cây Mai
600.000/m²
ĐX.01-Khánh Thạnh Tân
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Tân Thành BìnhGiáp đường ĐX.04
600.000/m²
ĐX.04-Khánh Thạnh Tân
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường huyện 20 (thửa 535, 398 tờ bản đồ 7)Thửa 185,193 tờ bản đồ 17
600.000/m²
ĐX 05-Khánh Thạnh Tân
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 299, 325 tờ bản đồ 13Thửa 19, 200 tờ bản đồ 19
600.000/m²
ĐA.01-Khánh Thạnh Tân
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Bến Đò Tân LợiThửa 263, 533 tờ bản đồ 21
600.000/m²
ĐX.05-Tân Thanh Tây
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp QL.57 (thửa 165,168 tờ bản đồ 67)Cống Giồng Keo
670.000/m²
ĐX.02-Tân Thanh Tây
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống Giồng KeoGiáp xã Hưng Khánh Trung
600.000/m²
ĐX.03-Tân Thanh Tây
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường huyện 09Đình Sùng Tân
600.000/m²
ĐX.04-Tân Thanh Tây
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường huyện 09Giáp Đường huyện 18
600.000/m²
ĐC.12-Tân Thanh Tây
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường huyện 18 (cầu Cống Cầu Mai)Giáp ĐX 04 Tân Thanh Tây (thửa 233, 234 tờ bản đồ 72)
600.000/m²
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến590.000/m²
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Xã Nhuận Phú Tân
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến580.000/m²
Xã Nhuận Phú Tân
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến670.000/m²540.000/m²430.000/m²340.000/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Nhuận Phú Tân