Quốc lộ 57 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Giồng KeoRanh xã Hưng Khánh Trung | | — | — | — |
Đường huyện 18 | Đất ở tại nông thôn | Cống Cầu MaiCầu Lò Quay | | — | — | — |
Đường huyện 18 và Đường huyện 19 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Lò QuayCầu Tân Nhuận | | — | — | — |
Đường huyện 19 (ĐH MC 38) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Tân Nhuận (thửa 268, 329 tờ bản đồ 48)Ranh xã Tân Thành Bình (thửa 209, 247 tờ bản đồ 45) | | — | — | — |
Đường huyện 19 (ĐH MC 38) | Đất ở tại nông thôn | Chợ Giồng Dầu (thửa 98,74 tờ bản đồ 82)Ranh xã Tân Thành Bình | | — | — | — |
Đường huyện 21 | Đất ở tại nông thôn | Thửa 54, 75 tờ bản đồ số 19 Nhuận Phú Tân - Cống Cái HànCống Giồng Trôm (thửa 30, 7 tờ bản đồ 42) | | — | — | — |
Đường huyện 21 | Đất ở tại nông thôn | Cống Giồng TrômCống Cái Hàn | | — | — | — |
Đường huyện 09 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã) | Đất ở tại nông thôn | Giáp Quốc lộ 57 (cổng chào xã Tân Thanh Tây Cũ)Ngã 3 giao Đường huyện 19 (thửa 115, 275 tờ bản đồ 82) | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ Bang Tra | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường vào Làng nghề Khánh Thạnh Tân | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 (nối dài đến bến đò Thom)Giáp xã Mỏ Cày (xã Tân Hội củ) | | — | — | — |
Chợ Giồng Dầu - xã Tân Thanh Tây (xã Nhuận Phú Tân Mới) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường huyện (ĐH MC 20) | Đất ở tại nông thôn | Giao giữa Đường huyện 19 và Đường huyện 20 (thửa 257, 294 tờ bản đồ 48 xã Nhuận Phú Tân)Cầu Thơm và Bến đò Thơm | | — | — | — |
ĐA.04 Phú Mỹ - Trung Xuân | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường huyện 21 (thửa 108, 322 tờ bản đồ 30)Giáp Đường huyện 21 (thửa 175,170 tờ bản đồ 35) | | — | — | — |
ĐX.01-Phú Mỹ | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường huện 21 (thửa 59, 76 tờ bản đồ 35)Giáp đường ĐA.04 (thửa 315, 309 tờ bản đồ 35) | | — | — | — |
ĐX.01-Giồng Nâu | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường huyện 18 (thửa 159, 143 tờ bản đồ 33)Đường huyện 18 | | — | — | — |
ĐB.01 Giồng Nâu - Giồng Trôm | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường huyện 18 (thửa 566, 81 tờ bản đồ 38)Giáp ĐH 21 (thửa 211, 589 tờ bản đồ 42) | | — | — | — |
ĐX.02 Nhuận Phú Tân - Giồng Nâu - Giồng Chùa (Đ3333) | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường huyện 18 (thửa 91, 113 tờ bản đồ 44)Giáp Đường huyện 19 (thửa 478, 479 tờ bản đồ 44) | | — | — | — |
ĐA.07-Nhuận Phú Tân | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường huyện 20 (thửa 283 tờ bản đồ 54)Giáp cống Rạch Cây Mai | | — | — | — |
ĐX.01-Khánh Thạnh Tân | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Tân Thành BìnhGiáp đường ĐX.04 | | — | — | — |
ĐX.04-Khánh Thạnh Tân | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường huyện 20 (thửa 535, 398 tờ bản đồ 7)Thửa 185,193 tờ bản đồ 17 | | — | — | — |
ĐX 05-Khánh Thạnh Tân | Đất ở tại nông thôn | Thửa 299, 325 tờ bản đồ 13Thửa 19, 200 tờ bản đồ 19 | | — | — | — |
ĐA.01-Khánh Thạnh Tân | Đất ở tại nông thôn | Bến Đò Tân LợiThửa 263, 533 tờ bản đồ 21 | | — | — | — |
ĐX.05-Tân Thanh Tây | Đất ở tại nông thôn | Giáp QL.57 (thửa 165,168 tờ bản đồ 67)Cống Giồng Keo | | — | — | — |
ĐX.02-Tân Thanh Tây | Đất ở tại nông thôn | Cống Giồng KeoGiáp xã Hưng Khánh Trung | | — | — | — |
ĐX.03-Tân Thanh Tây | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường huyện 09Đình Sùng Tân | | — | — | — |
ĐX.04-Tân Thanh Tây | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường huyện 09Giáp Đường huyện 18 | | — | — | — |
ĐC.12-Tân Thanh Tây | Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 18 (cầu Cống Cầu Mai)Giáp ĐX 04 Tân Thanh Tây (thửa 233, 234 tờ bản đồ 72) | | — | — | — |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
| Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 430.000/m² | 340.000/m² |