THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phong Thạnh, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phong Thạnh, Vĩnh Long năm 2026, gồm 16 đường/khu vực có dữ liệu và 27 dòng giá. Giá từ 100.000 đến 900.000 đồng/m².

Có 16 đường/khu vực và 27 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Chợ Phong Thạnh
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
————
Chợ Phong Phú
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
————
Chợ Phố ấp 1 Phong Phú
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
————
Chợ Đường Đức Ninh Thới
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
————
Chợ Mỹ Văn Ninh Thới
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
————
Quốc lộ 54
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Phong PhúCống Phong Phú
————
Quốc lộ 54
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống Phong PhúCầu Phong Thạnh
————
Quốc lộ 54
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Phong ThạnhHết ranh đất Bưu điện Phong Thạnh; đối diện hết ranh UBND xã Phong Thạnh
————
Quốc lộ 54
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Bưu điện Phong Thạnh; đối diện từ UBND xã Phong ThạnhHết ranh Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện giáp đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng)
————
Quốc lộ 54
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện từ đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng)Ranh Hạt
————
Đường huyện 51
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Kinh XángChợ Đường Đức
900.000/m²———
Đường huyện 34
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống Bến LộHết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú
600.000/m²———
Đường tỉnh 913B
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong PhúHết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên
600.000/m²———
Đường tỉnh 913B
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ ViênĐường tỉnh 915
————
Đường huyện 34
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 915Sông Mỹ Văn
————
Đường huyện 34
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Ấp 4 Phong PhúGiáp Định Quới B Cầu Quan
600.000/m²———
Đường huyện 8
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 54Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh
600.000/m²———
Đường tỉnh 913B
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 54Đường bê tông (Hết thửa 278 tờ bản đồ số 102); đối diện hết thửa 79, tờ bản đồ số 102)
————
Đường tỉnh 913B
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường bê tông (Hết thửa 278 tờ bản đồ số 102); đối diện thửa 79, tờ bản đồ số 102)Cầu Đập ấp 1 Phong Thạnh
600.000/m²———
Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà máy ông BíchĐường huyện 51
500.000/m²———
Đường nhựa Ranh Hạt -Cây Gòn
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 54Hết đường nhựa Cây Gòn (đến hết thửa 208 tờ 35)
500.000/m²———
Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú cũ
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu ông HàmCầu Cây Trôm
350.000/m²———
Đường nhựa liên xã Ninh Thới, Phong Phú
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đưởng tỉnh 915 ấp Mỹ VănĐường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú
400.000/m²———
Cácđường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Phong Thạnh
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến350.000/m²———
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Xã Phong Thạnh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến300.000/m²———
Xã Phong Thạnh
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến420.000/m²340.000/m²250.000/m²190.000/m²
Xã Phong Thạnh
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến370.000/m²280.000/m²210.000/m²150.000/m²

Bảng giá đất Xã Phong Thạnh năm 2026

Khu vực:
Xã Phong Thạnh, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK).
Mức giá áp dụng:
từ 100.000 đến 900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh