THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hòa Minh, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hòa Minh, Vĩnh Long năm 2026, gồm 8 đường/khu vực có dữ liệu và 16 dòng giá. Giá từ 85.000 đến 1.000.000 đồng/m².

Có 8 đường/khu vực và 16 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường huyện 30 (Hòa Minh)
Xã Hòa Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu MổmTrường THCS Hòa Minh B
500.000/m²———
Đường huyện 30 (Hòa Minh)
Xã Hòa Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Trường THCS Hòa Minh BGiáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I
700.000/m²———
Đường huyện 30 (Hòa Minh)
Xã Hòa Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng ICầu Sắt
500.000/m²———
Đường huyện 30 (Hòa Minh)
Xã Hòa Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu SắtNhà ông Liêu Te (thửa 691 tờ 7)
800.000/m²———
Đường huyện 30 (Hòa Minh)
Xã Hòa Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà Ông Liêu Te (thửa 691 tờ 7)Hết ranh xã Hòa Minh
600.000/m²———
Đường vào Trung tâm xã
Xã Hòa Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Đê baoĐường huyện 30
1 triệu/m²———
Đường đal Giồng Giá
Xã Hòa Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường huyện 30Bến Bạ
800.000/m²———
Đường đal Giồng Giá
Xã Hòa Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường huyện 30Đường đal Giồng Giá
400.000/m²———
Đường đal Giồng Giá
Xã Hòa Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Trường THPT Hòa MinhTrụ sở ấp Giồng Giá
400.000/m²———
Đường đá phối Bà Tùng
Xã Hòa Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Long Hưng IĐường đal Giồng Giá
400.000/m²———
Đường đal Chợ Long Hưng
Xã Hòa Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường huyện 30Cầu Long Hưng
700.000/m²———
Đường Đê bao (áp dụng chung xã Long Hòa)
Xã Hòa Minh
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn tuyến
500.000/m²———
Cácđường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Minh
Xã Hòa Minh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến400.000/m²———
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Xã Hòa Minh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến300.000/m²———
Xã Hòa Minh
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến——235.000/m²175.000/m²
Xã Hòa Minh
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến——195.000/m²135.000/m²

Bảng giá đất Xã Hòa Minh năm 2026

Khu vực:
Xã Hòa Minh, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK).
Mức giá áp dụng:
từ 85.000 đến 1.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hòa Minh