Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Công LýTrọn đường dài 290m | | — | — | — |
Đường Công Lý | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư cầu Mỏ CàyHết ranh chi điện lực | | — | — | — |
Đường Lê Lai | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba QL60Trọn đường dài 313m | | — | — | — |
Đường Trương Vĩnh Ký | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba QL60Hết ranh Ngân hàng cũ | | — | — | — |
Đường Bùi Quang Chiêu | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư QL60Trọn đường dài 273m | | — | — | — |
Đường Phan Thanh Giản | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Công LýTrọn đường dài 242m | | — | — | — |
Đường Nguyễn Du | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Lê LaiNgã ba chợ cá | | — | — | — |
Đường Nguyễn Du | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba chợ cáCầu 17/1 | | — | — | — |
Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Nguyễn DuĐến giáp sông Mỏ Cày | | — | — | — |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư cầu Mỏ CàyCống đình Hội Yên | | — | — | — |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) | Đất ở tại nông thôn | Cống đình Hội YênNgã ba đường vào VKSND khu vực 9 | | — | — | — |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư QL60Hết ranh ấp 4 (Thửa 94 và thửa 83 tờ 34) | | — | — | — |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới | Đất ở tại nông thôn | Cống Chùa BàThửa 10 và thửa 12 tờ 116 | | — | — | — |
Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Mỏ CàyHết đường lộ nhựa | | — | — | — |
ĐH.22 (cũ) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba QL.57Cầu 17/1 | | — | — | — |
ĐH.22 (cũ) | Đất ở tại nông thôn | Cầu 17/1Hết địa giới ấp 6 xã Mỏ Cày | | — | — | — |
ĐH.22 (cũ) | Đất ở tại nông thôn | Ranh ấp 6 và ấp An ThớiCầu Ông Bồng | | — | — | — |
ĐH 22 (mở mới) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba QL57Cầu 17 tháng Giêng (mới) | | — | — | — |
ĐH 22 (mở mới) | Đất ở tại nông thôn | Cầu 17 tháng Giêng (mới)Giáp ĐH 22 (cũ) | | — | — | — |
QL.60 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Mỏ CàyCống Chùa Bà | | — | — | — |
QL.60 | Đất ở tại nông thôn | Cống Chùa BàTrường Che Guevara | | — | — | — |
QL.60 | Đất ở tại nông thôn | Trường Che GuevaraHết ranh ấp 4 (Thửa 18 và thửa 26 tờ 49 xã Mỏ Cày) | | — | — | — |
QL.60 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Mỏ CàyLộ bờ đai ấp 7 xã Mỏ Cày | | — | — | — |
QL.60 | Đất ở tại nông thôn | Lộ bờ đai ấp 7 xã Mỏ CàyCống Rạch Đình ấp Tân Phước xã Mỏ Cày | | — | — | — |
QL.60 | Đất ở tại nông thôn | Cống Rạch Đình ấp Tân Phước xã Mỏ CàyRanh với xã Tân Thành Bình | | — | — | — |
QL 60 | Đất ở tại nông thôn | Thửa 127 và thửa 69 tờ 84Thửa 25 tờ 105 và thửa 427 tờ 87 | | — | — | — |
QL 60 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 lộ An HòaNgã 3 QL 60 - HL 20 | | — | — | — |
| Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | | 650.000/m² | 520.000/m² | 410.000/m² |
| Đất trồng cây hàng năm | Toàn tuyến | | 550.000/m² | 440.000/m² | 350.000/m² |
QL 60 | Đất ở tại nông thôn | Thửa 25 tờ 105 và thửa 427 tờ 87Ngã ba lộ An Hòa | | — | — | — |