Đường huyện 74 | Đất ở tại nông thôn | cầu Kinh Saogiáp ranh xã Hòa Bình (Cầu Rạch Rừng) | | — | — | — |
Đường huyện 79 | Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 74giáp ranh xã Trà Côn | | — | — | — |
Đường Xuân Hiệp – Sa Rày | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Hòa BìnhSông Sa Rày | | — | — | — |
Đường về khu căn cứ cách mạng 3 Chùa | Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 74giáp Hòa Bình | | — | — | — |
Đường tỉnh 907 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn còn lại | — | — | — | — |
Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đình | Đất ở tại nông thôn | cầu Ông Tíncầu Đình | | — | — | — |
Khu vực chợ xã Trà Côn | Đất ở tại nông thôn | Toàn khu vực | — | — | — | — |
Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 (vị trí 2 chợ xã Trà Côn)giáp ranh xã Vĩnh Xuân | | — | — | — |
Đường huyện còn lại | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu vực chợ xã Tân Mỹ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | — |
Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | Đất ở tại nông thôn | giáp ranh xã Trà Côngiáp ranh xã Vĩnh Xuân | | — | — | — |
Đường Mỹ An - Mỹ Yên | Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | | — | — | — |
Đường Mỹ An - Gia Kiết | Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907Đường huyện 71 | | — | — | — |
Lộ Nhơn Bình | Đất ở tại nông thôn | Sông Mang ThítCầu Kinh Sao | | — | — | — |
Đường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí B | Đất ở tại nông thôn | Lộ Nhơn Bìnhhết ranh ấp Tường Trí B | | — | — | — |
Đường xã còn lại (mặt đường >3m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
| Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 430.000/m² | 340.000/m² |
| Đất trồng cây hàng năm | Toàn tuyến | | 460.000/m² | 360.000/m² | 290.000/m² |