THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Long Hòa, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Long Hòa, Vĩnh Long năm 2026, gồm 3 đường/khu vực có dữ liệu và 9 dòng giá. Giá từ 85.000 đến 1.000.000 đồng/m².

Có 3 đường/khu vực và 9 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường huyện 30
Xã Long Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh xã Hòa MinhCầu Rạch Gốc (thửa 340, tờ bản đồ 4)
700.000/m²———
Đường huyện 30
Xã Long Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Rạch Gốc (chợ Long Hòa)Cầu Cổ Bồng (thửa 113, tờ bản đồ 5)
1 triệu/m²———
Đường huyện 30
Xã Long Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Cổ Bồng (thửa 114, tờ bản đồ 5)Cầu Bà Chẩn (thửa 104, tờ bản đồ 7)
700.000/m²———
Đường huyện 30
Xã Long Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Bà Chẩn (thửa 128, tờ bản đồ 7)Cầu Bùng Binh (thửa 79, tờ bản đồ 8)
1 triệu/m²———
Đường huyện 30
Xã Long Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Bùng Binh (thửa 96, tờ bản đồ 8)Hết Đường huyện 30 (thửa 591, tờ bản đồ 8)
700.000/m²———
Cácđường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Long Hòa
Xã Long Hòa
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến500.000/m²———
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Xã Long Hòa
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến300.000/m²———
Xã Long Hòa
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến——235.000/m²175.000/m²
Xã Long Hòa
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến——195.000/m²135.000/m²

Bảng giá đất Xã Long Hòa năm 2026

Khu vực:
Xã Long Hòa, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK).
Mức giá áp dụng:
từ 85.000 đến 1.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.