Đường tỉnh 883 | Đất ở tại nông thôn | Giáp cầu Phong NẫmGiáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm | | — | — | — |
Đường tỉnh 883 | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong NẫmKênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ | | — | — | — |
Đường tỉnh 883 | Đất ở tại nông thôn | Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong MỹKênh ranh Phong Nẫm - Châu Hòa | | — | — | — |
Đường tỉnh 885 | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Lương PhúHết ranh ngã ba Lương Hoà | | — | — | — |
Đường tỉnh 885 | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh ngã ba Lương HoàĐến Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định | | — | — | — |
Đường tỉnh 885 | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh Đền thờ Bà Nguyễn Thị ĐịnhGiáp ranh xã Châu Hoà | | — | — | — |
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm (Đoạn đường ĐX.04) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Lương PhúGiáp Đường Huyện 173 (cũ) | | — | — | — |
Đường ĐX.02 (Đường Huyện 173 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường tỉnh 883 (Phong Nẫm)Giáp ranh xã Châu Hòa | | — | — | — |
ĐX.02 (Phong Nẫm) (Đường Huyện 173 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ)Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm | | — | — | — |
Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01) | Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 885UBND xã Lương Hoà | | — | — | — |
Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ (đường xã ĐX.03) | Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 885 (Đường Bãi Pháo)Giáp Đường Huyện 173 | | — | — | — |
Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.05) | Đất ở tại nông thôn | Bia Căm ThùCầu Phong Nẫm | | — | — | — |
Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường tỉnh 885Cầu Ba Dông | | — | — | — |
Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Ba DôngĐường lộ Thủ Ngữ | | — | — | — |
Đường lộ Thủ Ngữ | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Châu HòaCầu Thủ Ngữ | | — | — | — |
Đường ĐX.01 (xã Phong Mỹ cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường tỉnh 883Rạch Bà Lình (cầu Thầy Phó) | | — | — | — |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
| Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 430.000/m² | 340.000/m² |
| Đất trồng cây hàng năm | Toàn tuyến | | 460.000/m² | 360.000/m² | 290.000/m² |