THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Lương Hòa, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Lương Hòa, Vĩnh Long năm 2026, gồm 11 đường/khu vực có dữ liệu và 20 dòng giá. Giá từ 230.000 đến 4.700.000 đồng/m².

Có 11 đường/khu vực và 20 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 883
Xã Lương Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp cầu Phong NẫmGiáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
1.9 triệu/m²———
Đường tỉnh 883
Xã Lương Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong NẫmKênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ
1.6 triệu/m²———
Đường tỉnh 883
Xã Lương Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong MỹKênh ranh Phong Nẫm - Châu Hòa
1.3 triệu/m²———
Đường tỉnh 885
Xã Lương Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Lương PhúHết ranh ngã ba Lương Hoà
4.7 triệu/m²———
Đường tỉnh 885
Xã Lương Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh ngã ba Lương HoàĐến Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định
4.7 triệu/m²———
Đường tỉnh 885
Xã Lương Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh Đền thờ Bà Nguyễn Thị ĐịnhGiáp ranh xã Châu Hoà
3.7 triệu/m²———
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm (Đoạn đường ĐX.04)
Xã Lương Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Lương PhúGiáp Đường Huyện 173 (cũ)
1.6 triệu/m²———
Đường ĐX.02 (Đường Huyện 173 cũ)
Xã Lương Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường tỉnh 883 (Phong Nẫm)Giáp ranh xã Châu Hòa
1.6 triệu/m²———
ĐX.02 (Phong Nẫm) (Đường Huyện 173 cũ)
Xã Lương Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ)Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
1.3 triệu/m²———
Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01)
Xã Lương Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 885UBND xã Lương Hoà
1.2 triệu/m²———
Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ (đường xã ĐX.03)
Xã Lương Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 885 (Đường Bãi Pháo)Giáp Đường Huyện 173
1.3 triệu/m²———
Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.05)
Xã Lương Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Bia Căm ThùCầu Phong Nẫm
1 triệu/m²———
Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02)
Xã Lương Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường tỉnh 885Cầu Ba Dông
1 triệu/m²———
Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02)
Xã Lương Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Ba DôngĐường lộ Thủ Ngữ
1 triệu/m²———
Đường lộ Thủ Ngữ
Xã Lương Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Châu HòaCầu Thủ Ngữ
1.5 triệu/m²———
Đường ĐX.01 (xã Phong Mỹ cũ)
Xã Lương Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường tỉnh 883Rạch Bà Lình (cầu Thầy Phó)
1 triệu/m²———
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
Xã Lương Hòa
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến620.000/m²———
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Xã Lương Hòa
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến580.000/m²———
Xã Lương Hòa
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến670.000/m²540.000/m²430.000/m²340.000/m²
Xã Lương Hòa
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến570.000/m²460.000/m²360.000/m²290.000/m²

Bảng giá đất Xã Lương Hòa năm 2026

Khu vực:
Xã Lương Hòa, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK).
Mức giá áp dụng:
từ 230.000 đến 4.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Lương Hòa