THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã An Bình, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã An Bình, Vĩnh Long năm 2026, gồm 25 đường/khu vực có dữ liệu và 30 dòng giá. Giá từ 230.000 đến 900.000 đồng/m².

Có 25 đường/khu vực và 30 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 57
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
phà Đình KhaoGiáp ranh xã Phú Phụng
————
Đường huyện 28
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Bến phà An Bìnhcầu Hòa Ninh
————
Đường huyện 28B
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Trường Mẫu giáo An ThànhTrụ sở Xã đội xã An Bình
————
Đường huyện 21
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
giáp quốc lộ 57cầu qua công an xã An Bình
————
Đường huyện 21 nối dài
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
cầu Đồng PhúTrường THCS Đồng Phú
————
Đường huyện 21 nối dài
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
giáp ĐH 21giáp đê bao Cù lao xã An Bình
700.000/m²———
Đường huyện 21B
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
giáp quốc lộ 57ngã ba Lò Rèn
800.000/m²———
Đường huyện 21B
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
ngã ba Lò RènTrụ sở Đảng Ủy xã An Bình
————
Đường huyện 21B nối dài
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Trụ sở Đảng Ủy xã An Bìnhcầu Cái Muối
800.000/m²———
Đường Phú An 1- Hòa Ninh
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
cầu Năm BạchĐường huyện 21
700.000/m²———
Đường Xẻo Cát - Tân Tạo
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
cầu Xẻo CátCống Cây Da
700.000/m²———
Đường Hòa Ninh - Đồng Phú
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
giáp ĐH 28giáp đê bao Cù lao xã An Bình
700.000/m²———
Đường làng Mai vàng ấp Phước Định 2
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 57trụ sở ấp Phước Định 2
900.000/m²———
Đường nhựa ấp Phú An 1, Phú An 2
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
cầu Cái MuốiCầu Hòa Ninh
800.000/m²———
Đường nhựa ấp Bình Hòa 1
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
chợ Cái MuốiĐH 21
800.000/m²———
Đường Bình Lương, An Thành, An Thuận
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
giáp ĐH 28giáp Khu du lịch Vinh Sang
700.000/m²———
Đê bao Cù lao xã An Bình
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
giáp Quốc lộ 57giáp Đường xã (đi bến phà An Hòa - Trường An)
700.000/m²———
Đường xã
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
cầu ngang xã An Bìnhbến phà An Hòa - Trường An
800.000/m²———
Khu vực chợ xã An Bình
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
800.000/m²———
Khu vực chợ Đồng Phú
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
————
Khu vực chợ Bình Hòa Phước
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
800.000/m²———
Khu vực chợ Hòa Ninh
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
800.000/m²———
Đường nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên)
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến700.000/m²———
Đường từ Cầu Ủy Ban xã An Bình - Giáp Hòa Ninh
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
cầu xã, Xã đội xã An Bìnhgiáp ĐH 28
700.000/m²———
Đường từ trụ sở Công an xã An Bình đến giáp đường Vành Đai
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
trụ sở Công an xã An Bìnhgiáp đường Vành Đai
700.000/m²———
Đường từ Cầu Đồng Phú đến giáp đường Vành Đai (cầu Bà Cò)
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Đồng Phúđường Vành Đai (cầu Bà Cò)
700.000/m²———
Đường từ chợ Bà Cò đến Trường tiểu học Trương Văn Ba
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
chợ Bà CòTrường tiểu học Trương Văn Ba
700.000/m²———
Đất ở tại nông thôn còn lại
Xã An Bình
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến580.000/m²———
Xã An Bình
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến670.000/m²540.000/m²430.000/m²340.000/m²
Xã An Bình
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến570.000/m²460.000/m²360.000/m²290.000/m²

Bảng giá đất Xã An Bình năm 2026

Khu vực:
Xã An Bình, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK).
Mức giá áp dụng:
từ 230.000 đến 900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã An Bình