THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Phú Tân, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phú Tân, Vĩnh Long năm 2026, gồm 51 đường/khu vực có dữ liệu và 68 dòng giá. Giá từ 340.000 đến 32.400.000 đồng/m².

Có 51 đường/khu vực và 68 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 60
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Giáp ranh phường Sơn Đông (Mũi tàu)Vòng xoay Tân Thành
6.1 triệu/m²———
Đường Võ Nguyên Giáp
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Vòng xoay Tân ThànhGiáp ranh phường Sơn Đông
6.1 triệu/m²———
Quốc lộ 57C
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Giáp ranh phường Sơn ĐôngVòng xoay Tân Thành
5.8 triệu/m²———
Đường huyện ĐH.01
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Gíap ranh phường Sơn ĐôngXuống 500m phía Hữu Định
1.5 triệu/m²———
Phường Phú Tân
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến970.000/m²780.000/m²620.000/m²500.000/m²
Phường Phú Tân
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến830.000/m²660.000/m²530.000/m²420.000/m²
Đường huyện ĐH.01
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu ĐịnhVòng xoay Hữu Định
1.2 triệu/m²———
Đường tỉnh 883
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Giáp QL.60Vòng xoay Hữu Định
1.7 triệu/m²———
Đường tỉnh 883
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Vòng xoay Hữu ĐịnhKênh Chẹt Sậy
1.9 triệu/m²———
Đường ĐX. 01
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Cầu Cái trăngĐH.DK.14
1.2 triệu/m²———
Đường ĐX.01
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Thửa 566; 250 tờ 75Thửa 189; 231 tờ 84
1.2 triệu/m²———
Đường ĐX.02
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Giáp đường Võ Tấn NhứtGiáp ĐH.DK.14
1.2 triệu/m²———
ĐH.DK.13
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Thửa 189; 231 tờ 84 (ĐX.01)Giáp ranh xã Giao Long
1.3 triệu/m²———
Đường huyện (ĐH.DK.14)
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Giáp Nguyễn Văn CánhLộ vườn Tam Phước-Hữu Định
1.9 triệu/m²———
Đường huyện (ĐH.DK.14)
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Lộ vườn Tam Phước-Hữu ĐịnhGiáp đường ĐX. 01
1.2 triệu/m²———
Đường Đồng Khởi
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Vòng xoay Phú KhươngVòng xoay Tân Thành
32.4 triệu/m²———
Đường Huỳnh Tấn Phát
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Giáp ranh xã Giao LongGiáp ranh phường Phú Khương
10 triệu/m²———
Đường Nguyễn Thị Định
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Đồng KhởiĐường Nguyễn Huệ
12.2 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Cánh
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường huyện (ĐH.DK.14)
6.1 triệu/m²———
Đường vành đai
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Đường huyện 173Đường Nguyễn Văn Cánh
1.7 triệu/m²———
ĐA 02 (Lộ Bãi Rác)
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Đường tỉnh 883Giáp ranh phường Phú Khương
1.5 triệu/m²———
Đường Chợ Chùa
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Ngô Quyềngiáp đường Đồng Khởi
6.6 triệu/m²———
Đường Đoàn Hoàng Minh
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
cầu Bình NguyênĐường Đồng Khởi
13 triệu/m²———
Đường trước cổng chính sân vận động tỉnh
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Đoàn Hoàng MinhĐường Ngô Quyền
6.1 triệu/m²———
Đường Ngô Quyền (địa phận phường Phú Tân)
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Giáp ranh phường Sơn ĐôngHết đường
20.4 triệu/m²———
Đường trước Cổng chính Bến xe (địa phận phường Phú Tân)
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Quốc lộ 60Hết đường
5.1 triệu/m²———
Đường cặp kênh Chín Tế (phía Nam kênh Chín Tế)
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Quốc lộ 60Đường Nguyễn Thị Định
4.7 triệu/m²———
Đường Kênh 30 Tháng 4
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Trọn đường
5.3 triệu/m²———
Hẻm Sân Bia
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Đồng KhởiCầu Bản
4.7 triệu/m²———
Các dãy phố chợ Tân Thành (Đường số 1, Đường số 3, Đường số 4)
Phường Phú Tân
ODTĐất ở tại đô thị
Toàn tuyến
8.6 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Phú Tân năm 2026

Khu vực:
Phường Phú Tân, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK).
Mức giá áp dụng:
từ 340.000 đến 32.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phú Tân