Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08) | Đất ở tại nông thôn | giáp ranh xã Phú ThuậnLộ Đê Tây | | — | — | — |
Chợ Châu Hưng - Cặp chợ | Đất ở tại nông thôn | Thửa 26 tờ 37Thửa 38 tờ 37 | | — | — | — |
Chợ Châu Hưng - Đ.Hưng Chánh | Đất ở tại nông thôn | Thửa 24 tờ 36Thửa 20 tờ 39 | | — | — | — |
Chợ Châu Hưng - QL.57B | Đất ở tại nông thôn | Thửa 1 tờ 37Thửa 376 tờ 47 | | — | — | — |
Chợ Châu Hưng - Đ.Giồng Nhỏ | Đất ở tại nông thôn | Thửa 37 tờ 34Thửa 15 tờ 46 | | — | — | — |
Chợ Thới Lai - Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây | Đất ở tại nông thôn | chợ Thới LaiVang Quới Tây | | — | — | — |
Chợ Thới Lai - Hướng từ chợ đi sông Ba Lai | Đất ở tại nông thôn | chợ Thới Laisông Ba Lai | | — | — | — |
Chợ Thới Lai - QL.57B | Đất ở tại nông thôn | Thửa 6 tờ 8Thửa 122 tờ 6 | | — | — | — |
Chợ Thới Lai - Khu dân cư tiếp giáp với chợ | Đất ở tại nông thôn | khu vực dân cư tiếp giáp chợkhu vực dân cư tiếp giáp chợ | | — | — | — |
Chợ Long Hòa - Đường Đê Tây | Đất ở tại nông thôn | giáp kênh Giao Hòagiáp xã Lộc Thuận | | — | — | — |
Chợ Long Hòa - Hai bên đường xã | Đất ở tại nông thôn | Hai bên đường xã khu vực chợHai bên đường xã khu vực chợ | | — | — | — |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
| Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 430.000/m² | 340.000/m² |
| Đất trồng cây hàng năm | Toàn tuyến | | 460.000/m² | 360.000/m² | 290.000/m² |