THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Sơn Đông, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Sơn Đông, Vĩnh Long năm 2026, gồm 30 đường/khu vực có dữ liệu và 39 dòng giá. Giá từ 340.000 đến 15.360.000 đồng/m².

Có 30 đường/khu vực và 39 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 883 (ĐH.173)
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Trọn đường
1.4 triệu/m²———
Đường Đoàn Hoàng Minh
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu và Minh Đứcgiáp phường An Hội
15.4 triệu/m²———
Phường Sơn Đông
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến970.000/m²780.000/m²620.000/m²500.000/m²
Phường Sơn Đông
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến830.000/m²660.000/m²530.000/m²420.000/m²
Đường Đoàn Hoàng Minh
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu và Minh Đứcgiáp phường Phú Tân
13 triệu/m²———
Đường ĐX.01
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Trọn đường
1.6 triệu/m²———
Quốc lộ 57C
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ vòng xoay Tân ThànhCầu Sân Bay
5.8 triệu/m²———
Quốc lộ 57C
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Cầu Sân BayCầu Sơn Đông
2.9 triệu/m²———
Quốc lộ 57C
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Cầu Sơn Đônghết ranh phường Sơn Đông
1.4 triệu/m²———
Quốc lộ 60
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Vòng xoay Tân ThànhGiáp ranh phường Phú Tân
6.1 triệu/m²———
Quốc lộ 60 mới
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Cầu Ba Lai mớiGiáp ranh phường Phú Tân (Mũi tàu)
5.8 triệu/m²———
Đường Võ Văn Phẩm
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Vòng xoay Bình Nguyêngiáp ranh phường Bến Tre
1.9 triệu/m²———
Đường Trương Định
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Trọn đường
5.8 triệu/m²———
Đường Trần Văn Ơn
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Giáp ranh thị trấnNgã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định)
2.9 triệu/m²———
Đường huyện ĐH.01
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Ngã tư Tuần ĐậuLên 500m phía Tam Phước
1.5 triệu/m²———
Đường Đồng Văn Cống
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Vòng xoay Bình NguyênCầu Mỹ Hóa (Hùng Vương)
7.7 triệu/m²———
Đường ĐX 04 – Tam Phước
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Giáp QL.60 cũCầu cái trăng
1.1 triệu/m²———
Đường huyện ĐH.01
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam PhướcCầu kênh sông Mã
1.1 triệu/m²———
Đường huyện ĐH.01
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Cầu kênh sông MãGiáp Quốc lộ 57C
1.1 triệu/m²———
Đường Nguyễn Ngọc Nhựt
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Cầu MớiĐường Trương Định
5.8 triệu/m²———
Đường trước Cổng chính Bến xe (địa phận phường Sơn Đông)
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Quốc lộ 60Hết đường
5.1 triệu/m²———
Lộ kênh 19 Tháng 5
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Lộ gò Đông HảiKênh Song Mã
960.000/m²———
Lộ Cơ Khí
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Trọn đường
1 triệu/m²———
Lộ gò Đông Hải
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
ĐH.173 (thửa 120 tờ 10)thửa 23 tờ 10-4
960.000/m²———
Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Quốc lộ 57CCầu Xẻo Bát
960.000/m²———
Lộ Sơn Đông - Bình Phú
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Lộ Sơn Đông - Mỹ ThànhĐường Võ Văn Phẩm
960.000/m²———
Lộ Tập đoàn 8
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Trọn đường
960.000/m²———
Lộ Sơn Hòa
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Trọn đường
1.1 triệu/m²———
Đường Võ Nguyên Giáp
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
Giáp ranh phường Phú Tânvòng xoay Bình Nguyên
6.1 triệu/m²———
Đường Võ Nguyên Giáp
Phường Sơn Đông
ODTĐất ở tại đô thị
vòng xoay Bình Nguyêngiáp phường Bến Tre
6.1 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Sơn Đông năm 2026

Khu vực:
Phường Sơn Đông, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK).
Mức giá áp dụng:
từ 340.000 đến 15.360.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Sơn Đông