Các dãy phố Chợ Tân Xuân - Đường huyện 10 cũ (ĐH.10) | Đất ở tại nông thôn | Thửa 23, tờ 98Thửa 55, tờ 57 | | — | — | — |
Chợ Tân Xuân - 2 dãy phố chợ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ Phú Lễ - ĐT 881 (ĐH.14 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ Phú Lễ - Dãy A | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
| Đất làm muối | Toàn tuyến | | 83.000/m² | — | — |
Các dãy phố Chợ Phú Lễ - Dãy B | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ Phú Lễ - Khuôn viên chợ | Đất ở tại nông thôn | ĐT.881 (HL 14 cũ)Kênh | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ Phú Ngãi - Lộ xã | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ Phú Ngãi - Dãy phố chợ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ Phú Ngãi - Cặp chợ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ Phước Tuy | Đất ở tại nông thôn | ĐT.881 (HL 14 cũ) | | — | — | — |
Đường tỉnh 883 | Đất ở tại nông thôn | Xã Mỹ Chánh HòaĐường tỉnh 881 (Tượng đài chiến tháng 516) | | — | — | — |
Đường tỉnh 881 (ĐT.881) (đường huyện 14 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Sông Ba Laixã Ba Tri | | — | — | — |
Đường Huyện lộ 10 cũ (ĐH.10) | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường huyện 16 (ĐH.16)Cống Mười Cửa | | — | — | — |
Đường huyện 16 (ĐH.16) | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường tỉnh 881 (tượng đài chiến tháng 516)Ranh xã Bảo Thạnh | | — | — | — |
BĐKH (Đường biến đổi khí hậu) (Đường huyện 10 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Cống Mười CửaRanh xã Mỹ Chánh Hòa | | — | — | — |
Đường Vành Đai 05 | Đất ở tại nông thôn | ĐT 883ĐT 881 | | — | — | — |
Đường ĐX.01 (xã Tân Xuân cũ) | Đất ở tại nông thôn | ĐT.881Ranh xã Mỹ Chánh Hòa | | — | — | — |
Đường ĐX.02 (Đường vào xã Tân Mỹ cũ) | Đất ở tại nông thôn | ĐT.883 (Ngã 3 Mỹ Quí)Ranh xã Mỹ Chánh Hòa | | — | — | — |
Đường ĐX.03 (xã Tân Xuân cũ) | Đất ở tại nông thôn | ĐT.883ĐX.04 | | — | — | — |
Đường ĐX.04 (xã Tân Xuân cũ) | Đất ở tại nông thôn | ĐT.883 (Cây Da đôi)Ranh xã Mỹ Chánh Hòa | | — | — | — |
Đường ĐX.05 (xã Tân Xuân cũ) | Đất ở tại nông thôn | ĐH.16 (Trụ sở Công an)Đê Biển | | — | — | — |
Đường ĐA.01 (xã Tân Xuân cũ) | Đất ở tại nông thôn | ĐT.883 (Nhà Thờ)ĐX.01 ( Tân An) | | — | — | — |
Đường ĐA.02 (xã Tân Xuân cũ) | Đất ở tại nông thôn | ĐX.01 (ấp Tân An)ĐX.02 (ấp Mỹ Quí) | | — | — | — |
Đường ĐA.03 (xã Tân Xuân cũ) | Đất ở tại nông thôn | ĐT 883 (Tân Thanh 1)ĐT 881 (Tân Thanh 3) | | — | — | — |
Đường ĐA.04 (xã Tân Xuân cũ) | Đất ở tại nông thôn | ĐX.04 (Cầu An Tâm)Nội đồng | | — | — | — |
Đường ĐX.01 (xã Phước Ngãi cũ) | Đất ở tại nông thôn | ĐH.DK.04ĐX.02 (nhà Trường ấp Phú Thuận) | | — | — | — |
Đường ĐX.02 (xã Phước Ngãi cũ) | Đất ở tại nông thôn | ĐT.881ĐH.DK.04 (Cầu Phước Tuy và nhánh rẽ Đình Phú ngãi) | | — | — | — |
Đường ĐX.03 (xã Phước Ngãi cũ) | Đất ở tại nông thôn | ĐH.DK.01ĐA.03 (Nhà Trưởng ấp Phước ) | | — | — | — |
Đường ĐX.05 (Đường Hồ nước ngọt) | Đất ở tại nông thôn | ĐH.DK.04ĐH 16 | | — | — | — |