Các đoạn Quốc lộ 53 mới trên địa bàn phường Trường Long Hòa | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
| Đất rừng sản xuất | Toàn tuyến | | 59.000/m² | — | — |
Đường nhựa ấp 12-14 | Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 53Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 12 xã Long Hữu | | — | — | — |
Đường nhựa ấp 17 | Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 53Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 17 xã Long Hữu | | — | — | — |
Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu | Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 53Hết ranh Thánh thất Long Hữu | | — | — | — |
Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu (áp dụng chung cho xã Long Hữu) | Đất ở tại đô thị | Hết ranh Thánh thất Long HữuĐường tỉnh 914 | | — | — | — |
Đường liên ấp 10-11 | Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 53 (Trường tiểu học Lê Quí Đôn)Đường N22 | | — | — | — |
Đường Dương Quang Đông | Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 53Hết ranh phường Trường Long Hòa (Giáp ranh phường Duyên Hải) | | — | — | — |
Đường nhựa khóm 30/4 | Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 53BCầu Cá Ngát | | — | — | — |
Các dãy phố chợ (Phường 2 cũ) | Đất ở tại đô thị | Toàn khu vực | — | — | — | — |
Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 | Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 53Hết đường nhựa | | — | — | — |
| Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | | 580.000/m² | 475.000/m² | 390.000/m² |
| Đất trồng cây hàng năm | Toàn tuyến | | 490.000/m² | 400.000/m² | 330.000/m² |
Đường đal khóm 1 | Đất ở tại đô thị | Chợ phường 2Đường đất liên ấp 10-11 | | — | — | — |
Đường nhựa Phước Bình | Đất ở tại đô thị | Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 40)Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 40) | | — | — | — |
Đường Lộ Bà Mười Nối dài | Đất ở tại đô thị | Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 22)Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 26) | | — | — | — |
Đường N22 | Đất ở tại đô thị | Đường D15Giáp ranh xã Long Hữu | | — | — | — |
Đường D17 | Đất ở tại đô thị | Đường N22Đường tỉnh 914 | | — | — | — |
Đường D 19 | Đất ở tại đô thị | Đường N22Đường tỉnh 914 | | — | — | — |
Đường D20 | Đất ở tại đô thị | Đường N22Đường tỉnh 914 | | — | — | — |
Quốc lộ 53 | Đất ở tại đô thị | giáp ranh xã Long HữuCống Bến Giá | — | — | — | — |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho Phường Duyên Hải) | Đất ở tại đô thị | Cống Bến GiáĐường ra đa ; đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 34 phường Duyên Hải | — | — | — | — |
Quốc lộ 53 (nắn tuyến) | Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 53Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4) | — | — | — | — |
Quốc lộ 53B | Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 53Cầu Láng Chim | — | — | — | — |
Quốc lộ 53B | Đất ở tại đô thị | Cầu Láng ChimĐường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) | — | — | — | — |
Quốc lộ 53B | Đất ở tại đô thị | Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba)Hết ranh Trường Tiểu họcPhan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, phường Trường Long Hòa | | — | — | — |
Quốc lộ 53B | Đất ở tại đô thị | Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, phường Trường Long HòaCầu Ba Động | | — | — | — |
Quốc lộ 53B | Đất ở tại đô thị | Cầu Ba ĐộngĐường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, phường Trường Long Hòa | | — | — | — |
Quốc lộ 53B | Đất ở tại đô thị | Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, phường Trường Long HòaHết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, phường Trường Long Hòa | — | — | — | — |
Quốc lộ 53B | Đất ở tại đô thị | Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, phường Trường Long HòaCầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) | | — | — | — |