THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Phú Khương, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phú Khương, Vĩnh Long năm 2026, gồm 40 đường/khu vực có dữ liệu và 49 dòng giá. Giá từ 340.000 đến 41.400.000 đồng/m².

Có 40 đường/khu vực và 49 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Phường Phú Khương
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến970.000/m²780.000/m²620.000/m²500.000/m²
Phường Phú Khương
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến830.000/m²660.000/m²530.000/m²420.000/m²
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Cầu Cá LócCống An Hòa
16.3 triệu/m²———
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Cống An HòaCầu Gò Đàng
10.2 triệu/m²———
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Cầu Gò ĐàngNgã ba Phú Hưng
6.1 triệu/m²———
Các tuyến đường trong khu Chỉnh trang đô thị phường Phú Khương (trừ tuyến đường Đại lộ Đông Tây và 03 nền khu tái định (thửa 238; 261; 262 cùng tờ bản đồ số 46)
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thịToàn tuyến16.3 triệu/m²———
Đại lộ Đông Tây
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Đồng KhởiĐường Nguyễn Huệ
41.4 triệu/m²———
Đại lộ Đông Tây
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nguyễn HuệĐường D5
28.2 triệu/m²———
Đường Ca Văn Thỉnh
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Trọn đường
9.2 triệu/m²———
Đường Đoàn Hoàng Minh
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
cầu Bình NguyênĐường Đồng Khởi
13 triệu/m²———
Đường Đồng Khởi
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Cổng chào thành phốVòng xoay Phú Khương
41.4 triệu/m²———
Đường Huỳnh Tấn Phát
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nguyễn Thị ĐịnhHết ranh phường Phú Khương
10 triệu/m²———
Đường N12
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Thửa 190; 239 tờ 54Thửa 9; 133 tờ 57
8.2 triệu/m²———
Đường N12
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Thửa 9; 133 tờ 57Thửa 8 tờ 56
6.5 triệu/m²———
Đường Nguyễn Huệ
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Phan Đình PhùngĐường Nguyễn Thị Định
10.2 triệu/m²———
Đường Nguyễn Thị Định
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Đồng KhởiĐường Nguyễn Huệ
12.2 triệu/m²———
Đường Nguyễn Thị Định
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nguyễn HuệNgã ba Phú Hưng
8.2 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Trung
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Trọn đường
2.6 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Cánh
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nguyễn Thị ĐịnhHết ranh phường Phú Khương
6.1 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Khước
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Trọn đường
8.2 triệu/m²———
Đường phía Bắc Công An thành phố
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Đồng KhởiĐường Nguyễn Huệ
6.1 triệu/m²———
Đường Phan Đình Phùng
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Trọn đường
20.4 triệu/m²———
Đường tỉnh 885
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Ngã ba Phú HưngCầu Chẹt Sậy
4.5 triệu/m²———
Đường An Dương Vương
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
giáp ranh phường An Hộicầu cá Trê
1.6 triệu/m²———
Đường Tiểu dự án
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Cầu Cá Trêlộ 19 tháng 5
1.6 triệu/m²———
Đường vành đai thành phố
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nguyễn Văn CánhĐường Huỳnh Tấn Phát
1.6 triệu/m²———
Hẻm Quảng Bạch
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Đồng KhởiThửa 31, 129 tờ 43
8.6 triệu/m²———
Lộ Đình Phú Tự
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Trọn đường
1.6 triệu/m²———
Lộ Phú Hào - Phú Hữu - Bờ Đắp
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Trọn đường
1.6 triệu/m²———
Lộ vào bãi rác
Phường Phú Khương
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nguyễn Thị Địnhgiáp ranh phường Phú Tân
1.6 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Phú Khương năm 2026

Khu vực:
Phường Phú Khương, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK), Đất ở tại đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 340.000 đến 41.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phú Khương