THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Đông Hải, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Đông Hải, Vĩnh Long năm 2026, gồm 17 đường/khu vực có dữ liệu và 28 dòng giá. Giá từ 59.000 đến 600.000 đồng/m².

Có 17 đường/khu vực và 28 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 53B
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Kênh đào Trà VinhCầu kênh II (ấp Cồn Cù)
600.000/m²———
Quốc lộ 53B
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu kênh II (ấp Cồn Cù)Giáp ranh ấp Động Cao và ấp Cồn Cù
600.000/m²———
Quốc lộ 53B
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh ấp Động Cao và ấp Cồn CùĐường đal ấp Động Cao (nhà ông Luyến)
500.000/m²———
Quốc lộ 53B
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường đal ấp Động Cao (nhà ông Luyến)Ngã ba UBND xã Đông Hải
600.000/m²———
Quốc lộ 53B
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Long Thành và xã Đông Hải (cầu Ba Vinh)Ngã ba UBND xã Đông Hải
600.000/m²———
Đường nhựa Phước Thiện
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nhựa (Quốc lộ 53B đến cầu Đông Hải)Hết đường nhựa Phước Thiện
600.000/m²———
Xã Đông Hải
LMUĐất làm muốiToàn tuyến98.000/m²83.000/m²——
Đường đal ấp Động Cao
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 53B (nhà ông Luyến)Bến đò Tổ Hợp
400.000/m²———
Đường đal ấp Động Cao
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Bến đò Tổ HợpTrụ sở ấp Động Cao
400.000/m²———
Đường nhựa ấp Động Cao
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Trụ sở ấp Động CaoGiáp đường nhựa-Miếu Bà
400.000/m²———
Đường nhựa ấp Động Cao
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nhựa (Quốc lộ 53B đến cầu Đông Hải)Giáp đường nhựa-Miếu Bà
400.000/m²———
Xã Đông Hải
RSXĐất rừng sản xuấtToàn tuyến72.000/m²59.000/m²——
Đường khu Chợ cũ
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nhựa (Quốc lộ 53B đến cầu Đông Hải)Cầu sắt giáp đường nhựa Phước Thiện
500.000/m²———
Hai dãy Chợ mới
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu vực Chợ mới Đông HảiGiáp hai đầu Đường nhựa Chợ mới
600.000/m²———
Đường đanl tổ hợp
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường đal Trường tiểu học ấp Hồ ThùngBến đò Tổ hợp
400.000/m²———
Đường ấp Phước Thiện
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Cuối đường nhựa ấp Phước ThiệnBến đò Tám Lên
400.000/m²———
Đường nhựa
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 53BCầu Đông Hải
600.000/m²———
Đường dân sinh Cồn Cù
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 53BĐê Hải Thành Hòa
400.000/m²———
Đê Hải Thành Hòa
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Đông HảiHết ranh nhà thờ Cái Đôi
400.000/m²———
Đê Hải Thành Hòa
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh nhà thờ Cái ĐôiGiáp ranh Khu đỗ bùn K8
400.000/m²———
Đường đê Phước Thiện - Hồ Tàu
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường đal bến phà Phước ThiệnCầu số 1 Long Vĩnh
400.000/m²———
Đường nhựa Đông Thành
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường dân sinh Cồn CùKênh Nguyễn Văn Pho
400.000/m²———
Đường nhựa Hồ Thùng
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Đê Hải Thạnh HòaĐường đal Tổ Hợp
400.000/m²———
Các đường nhựa còn lại thuộc xã Đông Hải
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến400.000/m²———
Các đường đal còn lại thuộc xã Đông Hải
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến350.000/m²———
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Xã Đông Hải
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến300.000/m²———
Xã Đông Hải
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến395.000/m²305.000/m²235.000/m²175.000/m²
Xã Đông Hải
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến355.000/m²265.000/m²195.000/m²135.000/m²

Bảng giá đất Xã Đông Hải năm 2026

Khu vực:
Xã Đông Hải, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất làm muối (LMU), Đất rừng sản xuất (RSX), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK).
Mức giá áp dụng:
từ 59.000 đến 600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Đông Hải