Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ An Hiệp (ĐH.04) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ An Hiệp (Chợ mới) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ Giồng Chi ( ĐH.05) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các dãy phố Chợ Tân Hưng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường ĐH.ĐK02 (Đường huyện 12 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp xã An Ngãi TrungGiáp xã Hưng Nhượng | | — | — | — |
Đường ĐH.ĐK04 (Đường huyện 04 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Ba Tri (Đền thờ Phạm Ngọc Tòng)Giáp sông Hàm Luông (Bến phà Cù Lao Đất) | | — | — | — |
Đường ĐH. ĐK 04 (Đường huyện 05 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường ĐH. ĐK 02 (Đường huyện 12 cũ)Giáp Đường ĐH.ĐK.04 | | — | — | — |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
| Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 430.000/m² | 340.000/m² |
| Đất trồng cây hàng năm | Toàn tuyến | | 460.000/m² | 360.000/m² | 290.000/m² |