THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Thạnh Hải, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Thạnh Hải, Vĩnh Long năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 16 dòng giá. Giá từ 59.000 đến 1.200.000 đồng/m².

Có 6 đường/khu vực và 16 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 57
Xã Thạnh Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông Lâm Văn HuệNhà Hà Bảo Trân
1 triệu/m²———
ĐH 92
Xã Thạnh Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công AnhNhà ông Trần Văn Đạt
1.2 triệu/m²———
ĐH 92
Xã Thạnh Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba cây KeoĐến đầu cầu Vàm Rỗng
1.2 triệu/m²———
ĐH 92
Xã Thạnh Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Trạm y tế cũNhà ông Phạm Văn Đoàn
900.000/m²———
ĐH 92
Xã Thạnh Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Trạm y tếGiáp cầu Rạch Cừ
800.000/m²———
ĐH 92
Xã Thạnh Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà bà Nguyễn Thị HằngNhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98 ha)
800.000/m²———
ĐH 92
Xã Thạnh Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông Phạm Văn ĐoànCầu Vàm Rổng
800.000/m²———
Xã Thạnh Hải
RSXĐất rừng sản xuấtToàn tuyến72.000/m²59.000/m²——
ĐH 29
Xã Thạnh Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba An ĐiềnĐất ông Trần Văn Huy (Phương Linh)
850.000/m²———
ĐH 29
Xã Thạnh Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đất ông Trần Văn Huy(Phương Linh)Cầu Dây Văng
800.000/m²———
Đường đi Cồn Bửng
Xã Thạnh Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Phạm Văn VạnĐến nhà ông Hồ Văn Được
1.2 triệu/m²———
Đường đi Cồn Bửng
Xã Thạnh Hải
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92)Đến nhà nghỉ Vạn Phúc
1 triệu/m²———
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
Xã Thạnh Hải
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến620.000/m²———
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Xã Thạnh Hải
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến580.000/m²———
Xã Thạnh Hải
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến670.000/m²540.000/m²430.000/m²340.000/m²
Xã Thạnh Hải
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến570.000/m²460.000/m²360.000/m²290.000/m²

Bảng giá đất Xã Thạnh Hải năm 2026

Khu vực:
Xã Thạnh Hải, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất rừng sản xuất (RSX), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK).
Mức giá áp dụng:
từ 59.000 đến 1.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.