Đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị | Cầu Long Bình 1Đường Trần Văn Giàu; đối diện hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30 | — | — | — | — |
Đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị | Đường Trần Văn Giàu; đối diện hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30Hết ranh miếu Bà Chúa Xứ (thửa 35 tờ 31): đối diện hết ranh thửa 28 tờ 31 | — | — | — | — |
Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột) | Đất ở tại đô thị | Đường Hùng VươngHết Miếu Bà khóm 1(Chùa Liên Hoa) | — | — | — | — |
Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột) | Đất ở tại đô thị | Hết Miếu Bà khóm 1(Chùa Liên Hoa)Giáp đường Bờ kè Long Bình (ranh xã Hòa Thuận cũ) | — | — | — | — |
Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) | Đất ở tại đô thị | Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) | — | — | — | — |
Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) | Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16) | — | — | — | — |
Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) | Đất ở tại đô thị | Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16)Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) | — | — | — | — |
Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) | Đất ở tại đô thị | Cầu Long Bình 2Hết ranh Đại học Trà Vinh | — | — | — | — |
| Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | | 610.000/m² | 510.000/m² | 460.000/m² |
| Đất trồng cây hàng năm | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 450.000/m² | 380.000/m² |
Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) | Đất ở tại đô thị | Hết ranh Đại học Trà VinhGiáp ranh xã Hưng Mỹ | — | — | — | — |
Đường Trần Văn Giàu | Đất ở tại đô thị | Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) | — | — | — | — |
Đường nhánh Trần Văn Giàu (bên hông Trường mầm non Sơn Ca) | Đất ở tại đô thị | Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)Đường Trần Văn Giàu | — | — | — | — |
Đường nhựa khóm 1, khóm 2 (cặp khu chung cư Sở Xây dựng) | Đất ở tại đô thị | Đường Dương Quang ĐôngĐến hết thửa 106 tờ 24 | — | — | — | — |
Đường nhựa khóm 2 (Cặp Chùa Long Bình) | Đất ở tại đô thị | Thửa 379 tờ bản đồ số 30Hết tuyến | — | — | — | — |
Đường Trần Văn Giàu | Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Thiện ThànhKênh Điệp Thạch | — | — | — | — |
Đường N6 | Đất ở tại đô thị | Đường Trần Văn GiàuHết tuyến | — | — | — | — |
Đường Dương Quang Danh | Đất ở tại đô thị | Đường Dương Quang ĐôngHẻm 71 | — | — | — | — |
Chợ Hoà Thuận | Đất ở tại đô thị | Toàn khu vực | — | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) | Đất ở tại đô thị | Hết ranh miếu Bà Chúa Xứ (thửa 35 tờ 31): đối diện hết ranh thửa 28 tờ 31Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND phường Hòa Thuận | — | — | — | — |
Quốc lộ 53 | Đất ở tại đô thị | Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND phường Hòa ThuậnĐường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh phường Hòa Thuận giáp xã Hưng Mỹ | — | — | — | — |
Đường tỉnh 915B | Đất ở tại đô thị | Cầu Long Bình 3Hết ranh phường Hòa Thuận | — | — | — | — |
Đường huyện 10 | Đất ở tại đô thị | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53)khóm Vĩnh Bảo | — | — | — | — |
Đường vào Khu xử lý chất thải | Đất ở tại đô thị | Đường huyện 10 (Ngã ba chợ Hòa Thuận)Đường tỉnh 915B | — | — | — | — |
Đường nhựa Bích Trì | Đất ở tại đô thị | Đường vào Khu xử lý chất thảiGiáp ranh xã Hưng Mỹ | — | — | — | — |
Đường bờ kè Long Bình | Đất ở tại đô thị | Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3)Giáp đường Dương Quang Đông (giáp ranh thành phố Trà Vinh cũ) | — | — | — | — |
Đường bờ kè Long Bình | Đất ở tại đô thị | Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3)Hết đường bờ kè hướng ra Sông Cổ Chiên | — | — | — | — |
Đường nhựa Đa Cần (áp dụng chung xã Hưng Mỹ) | Đất ở tại đô thị | Đường Hùng Vương (Chung cư Kỳ La)Đường Nguyễn Thiện Thành | — | — | — | — |
Đường nhựa ấp Vĩnh Lợi | Đất ở tại đô thị | Đường huyện 10 (bánh xèo)Đường tỉnh 915B | — | — | — | — |
Đường đal (chung cư Kỳ La) | Đất ở tại đô thị | Đường Hùng VươngGiáp ranh khóm Vĩnh Trường | — | — | — | — |