THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Châu Hòa, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Châu Hòa, Vĩnh Long năm 2026, gồm 23 đường/khu vực có dữ liệu và 37 dòng giá. Giá từ 700.000 đến 4.700.000 đồng/m².

Có 23 đường/khu vực và 37 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 883
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Lương HòaChùa Linh Châu
1.4 triệu/m²———
Đường tỉnh 883
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Chùa Linh ChâuGiáp ĐH.173
2 triệu/m²———
Đường tỉnh 883
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ĐH.173Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ
1.4 triệu/m²———
Đường tỉnh 883
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũGiáp ranh xã Giồng Trôm
1.8 triệu/m²———
Đường tỉnh 885
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Lương HòaHết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện
4.2 triệu/m²———
Đường tỉnh 885
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyệnCầu đúc Lương Quới
4.2 triệu/m²———
Đường tỉnh 885
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh cầu Đúc Lương QuớiGiáp ranh xã Giồng Trôm
4.7 triệu/m²———
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện)
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Giồng TrômGiáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa
1.8 triệu/m²———
Đường ĐX.01 (xã Châu Hoà) (Đường huyện 173 cũ)
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Lương HòaGiáp ranh Châu Hòa - Châu Bình
1.4 triệu/m²———
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã)
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 885Giáp ranh xã Lương Hòa
2.2 triệu/m²———
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã)
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 885Ranh dưới Trường THCS Lương Quới
2.8 triệu/m²———
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã)
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Ranh dưới trường THCS Lương QuớiCầu Thủ Ngữ
1.5 triệu/m²———
Đường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình cũ) (Đường xã ĐX.01)
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường tỉnh 883Ngã ba chợ Châu Bình
1 triệu/m²———
Đường Trần Văn Cuộc (Châu Bình)(đường ĐH.DK.35) (đường xã)
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Trọn đường
850.000/m²———
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình (Đường xã ĐX.02)
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Trọn đường
750.000/m²———
Đường Lộ kênh Kỷ Lục (đường ĐH.DK.05) (Đường xã)
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường K20Cuối đường
1.8 triệu/m²———
Lộ Trường Gà (đường liên ấp ĐA.01)
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường tỉnh 885Hưng Quới Tự
1.2 triệu/m²———
Lộ Trại Cưa (đường ấp ĐA.02)
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường 19/5Giáp xã Châu Hòa
700.000/m²———
Các dãy phố Chợ Lương Quới
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 128 tờ 86Thửa 136 tờ 86
2.7 triệu/m²———
Các dãy phố Chợ Châu Phú
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 75 tờ 7Thửa 52 tờ 7
2 triệu/m²———
Các dãy phố Chợ Châu Thới
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 358 tờ 20Thửa 357 tờ 20
2 triệu/m²———
Đường ĐA.02
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 309 tờ 92Thửa 18 tờ 93
700.000/m²———
Đường ĐA.03
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 350 tờ 82Thửa 381 tờ 84
700.000/m²———
Đường ĐA.04
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 484 tờ 85Thửa 94 tờ 89
700.000/m²———
Đường ĐA.01
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 49 tờ 7Thửa 54 tờ 5
700.000/m²———
Đường ĐA.02
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 36 tờ 7Thửa 49 tờ 1
700.000/m²———
Đường ĐC.03
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 28 tờ 7Thửa 12 tờ 1
700.000/m²———
Đường ĐC.05
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 446 tờ 20Thửa 112 tờ 30
700.000/m²———
Đường ĐC.06
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 523 tờ 20Thửa 334 tờ 31
700.000/m²———
Đường ĐA.01
Xã Châu Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 22 tờ 56Thửa 125 tờ 50
700.000/m²———

Bảng giá đất Xã Châu Hòa năm 2026

Khu vực:
Xã Châu Hòa, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 700.000 đến 4.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Châu Hòa