THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phú Thuận, Vĩnh Long 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phú Thuận, Vĩnh Long năm 2026, gồm 16 đường/khu vực có dữ liệu và 22 dòng giá. Giá từ 230.000 đến 6.600.000 đồng/m².

Có 16 đường/khu vực và 22 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 57B
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
nhà máy nướcchi cục BVTV
930.000/m²———
Đường cảng từ Giao Long đến khu công nghiệp Phú Thuận (ĐT.DK.07)
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Giao Longkhu công nghiệp Phú Thuận
930.000/m²———
Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08)
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
QL57B (xã Phú Thuận)Lộ Đê Tây (xã Châu Hưng)
930.000/m²———
Đường ĐH 07
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
giáp xã Lộc ThuậnDT.DK 07
810.000/m²———
Đường vào UBND xã Phú Thuận
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 57ĐH 07
700.000/m²———
Đường vào UBND xã Long Định cũ
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 57UBND xã Long Định cũ
700.000/m²———
Đường trung tâm xã Tam Hiệp
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 26 tờ 61Thửa 6 tờ 43
700.000/m²———
Đê bao cồn Tam Hiệp
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Trọn đê
700.000/m²———
Chợ Long Định
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 40 tờ 24Thửa 302 tờ 24
1.2 triệu/m²———
Chợ Tam Hiệp
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 88 tờ 50Thửa 144 tờ 50
1.2 triệu/m²———
Chợ Phú Thuận - ĐH.07
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 71 tờ 2Thửa 73 tờ 2
3.1 triệu/m²———
Chợ Phú Thuận - Đường vào UBND xã
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 76 tờ 2Thửa 85 tờ 2
3.1 triệu/m²———
Chợ Phú Thuận - Hai bên dãy phố chợ
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 116 tờ 2Thửa 120 tờ 2
3.1 triệu/m²———
Khu Tái định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N3, N4, N6, N10, N11, N12, Đ2, Đ5
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
3.6 triệu/m²———
Khu Tái định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N2, N9, N13
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
3.6 triệu/m²———
Khu Tái định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N1, Đ1, Đ9
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
3.7 triệu/m²———
Khu Tái định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N14
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
6.6 triệu/m²———
Khu Tái định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm có vị trí thuận lợi (gần trường học, công viên, y tế và các nền góc.
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn khu vực
3.5 triệu/m²———
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến640.000/m²———
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Xã Phú Thuận
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến580.000/m²———
Xã Phú Thuận
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến670.000/m²540.000/m²430.000/m²340.000/m²
Xã Phú Thuận
HNKĐất trồng cây hàng nămToàn tuyến570.000/m²460.000/m²360.000/m²290.000/m²

Bảng giá đất Xã Phú Thuận năm 2026

Khu vực:
Xã Phú Thuận, Vĩnh Long.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hàng năm (HNK).
Mức giá áp dụng:
từ 230.000 đến 6.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phú Thuận